Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
10/2012/TT-BXD
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
57/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nội dung giấy phép xây dựng Nội dung giấy phép xây dựng quy định tại Điều 4 của Nghị định 64/CP đối với từng loại công trình được thực hiện theo các mẫu của Thông tư này như sau: 1. Giấy phép xây dựng cấp cho các loại công trình, theo mẫu tại Phụ lục số 1, gồm: a) Công trình không theo tuyến theo mẫu số 1, b) Công trình theo tu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Điều 1. Nội dung giấy phép xây dựng
- Nội dung giấy phép xây dựng quy định tại Điều 4 của Nghị định 64/CP đối với từng loại công trình được thực hiện theo các mẫu của Thông tư này như sau:
- 1. Giấy phép xây dựng cấp cho các loại công trình, theo mẫu tại Phụ lục số 1, gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng 1. Về điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 5 được thực hiện như sau: Tùy thuộc vào quy mô, tính chất, địa điểm xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng xem xét nếu công trình liên quan đến các điều kiện nào quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định 64/CP thì gửi hồ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định sau: 1. Khoản 3, 4, 6 của Điều 3 và Điều 16 của Quyết định số 54/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quy hoạch xây dựng - kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định sau:
- 1. Khoản 3, 4, 6 của Điều 3 và Điều 16 của Quyết định số 54/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quy hoạch xây dựng
- kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Điều 2. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng
- 1. Về điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 5 được thực hiện như sau:
- Tùy thuộc vào quy mô, tính chất, địa điểm xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng xem xét nếu công trình liên quan đến các điều kiện nào quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới 1. Đối với công trình không theo tuyến: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 6 (mẫu 1) Thông tư này; b) Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; c) Hai...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và thị trấn; các chủ đầu tư, tổ chức và cá nhân; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế
- Điều 3. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới
- 1. Đối với công trình không theo tuyến:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 6 (mẫu 1) Thông tư này;
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn 1. Đối với công trình không theo tuyến: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 10 (mẫu 1) Thông tư này; b) Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; c) Bản sao Giấy chứng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Diện tích tối thiểu của khu đất xây dựng 1. Đối với nhà ở trong các khu quy hoạch đã được phê duyệt: Ngoài việc tuân thủ nội dung quy định tại Điều 3 Quy định này, việc cấp phép xây dựng chỉ được thực hiện khu diện tích khu đất xây dựng phải đảm bảo tuân thủ theo các quy định tại đồ án quy hoạch, quy định quản lý xây dựng theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Diện tích tối thiểu của khu đất xây dựng
- Đối với nhà ở trong các khu quy hoạch đã được phê duyệt:
- Ngoài việc tuân thủ nội dung quy định tại Điều 3 Quy định này, việc cấp phép xây dựng chỉ được thực hiện khu diện tích khu đất xây dựng phải đảm bảo tuân thủ theo các quy định tại đồ án quy hoạch,...
- Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
- 1. Đối với công trình không theo tuyến:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 10 (mẫu 1) Thông tư này;
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp phép giấy phép xây dựng cho dự án 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 12 Thông tư này; 2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; 3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định về cấp phép xây dựng tạm 1. Các trường hợp không được cấp phép xây dựng tạm: a) Khu đất tiếp giáp các trục đường Quốc lộ, các trục đường loại 1, 2, 3 ( việc phân loại đường căn cứ quy định của UBND tỉnh về phân loại đường và giá các loại đất hàng năm trên địa bàn tỉnh ) trên địa bàn thành phố Huế, thị xã Hương Thủy và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các trường hợp không được cấp phép xây dựng tạm:
- a) Khu đất tiếp giáp các trục đường Quốc lộ, các trục đường loại 1, 2, 3 ( việc phân loại đường căn cứ quy định của UBND tỉnh về phân loại đường và giá các loại đất hàng năm trên địa bàn tỉnh ) trê...
- các trục đường trung tâm có lộ giới ≥ 19,5m của các thị trấn thuộc huyện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Riêng đối với Quốc lộ 1A đoạn nằm ngoài phạm vi đô thị áp dụng theo quy định riêng.
- 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 12 Thông tư này;
- 2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
- 3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư;
- Left: Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp phép giấy phép xây dựng cho dự án Right: Điều 5. Quy định về cấp phép xây dựng tạm
Left
Điều 6
Điều 6 . Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đ ối với nhà ở riêng lẻ 1. Đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 13 của Thông tư này; b) Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; c) Hai bộ bản vẽ...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Quy mô, kết cấu công trình cấp phép xây dựng tạm 1. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm là dạng nhà bán kiên cố, tối đa là 2 tầng và tầng 2 không được đổ mái bằng bê tông cốt thép; tổng chiều cao công trình ≤ 10m. Trường hợp công trình hiện trạng đã là 2 tầng hoặc lớn hơn 2 tầng thì khi sửa chữa, cải tạo không đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Quy mô, kết cấu công trình cấp phép xây dựng tạm
- 1. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm là dạng nhà bán kiên cố, tối đa là 2 tầng và tầng 2 không được đổ mái bằng bê tông cốt thép
- tổng chiều cao công trình ≤ 10m. Trường hợp công trình hiện trạng đã là 2 tầng hoặc lớn hơn 2 tầng thì khi sửa chữa, cải tạo không được nâng thêm tầng.
- Điều 6 . Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đ ối với nhà ở riêng lẻ
- 1. Đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 13 của Thông tư này;
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở, theo mẫu tại Phụ lục số 16 Thông tư này; 2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; 3. Các bản vẽ hiện t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn tồn tại, bồi thường hay hỗ trợ công trình cấp phép xây dựng tạm 1. Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm được tồn tại cho đến khi có quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Hết thời hạn tồn tại của công trình hoặc Nhà nước giải phóng mặt bằng để thực hiện quy hoạch thì Chủ đầu tư phải tự phá dỡ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thời hạn tồn tại, bồi thường hay hỗ trợ công trình cấp phép xây dựng tạm
- Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm được tồn tại cho đến khi có quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
- Hết thời hạn tồn tại của công trình hoặc Nhà nước giải phóng mặt bằng để thực hiện quy hoạch thì Chủ đầu tư phải tự phá dỡ toàn bộ công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm, nếu không tự phá dỡ th...
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo
- 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở, theo mẫu tại Phụ lục số 16 Thông tư này;
- 2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
Left
Điều 8
Điều 8 . Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công tŕnh theo mẫu tại Phụ lục số 20 Thông tư này; 2. Bản vẽ hoàn công công tŕnh (nếu có) hoặc bản vẽ thiết kế thực trạng công trình được di dời, tỷ lệ 1/50 -1/200; 3. Bản vẽ tổng mặt bằng, nơi công tŕnh sẽ được di dời tới, tỷ lệ 1/50 - 1/500;...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền cấp phép xây dựng 1. UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng: a) Các công trình cấp đặc biệt, cấp I và II trên địa bàn tỉnh (trừ công trình thuộc địa bàn khu kinh tế Chân Mây Lăng Cô, khu kinh tế cửa khẩu A Đớt, khu công nghiệp, cụm công nghiệp); b) Các công trình chính thuộc cơ sở tôn giáo và công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm quyền cấp phép xây dựng
- a) Các công trình cấp đặc biệt, cấp I và II trên địa bàn tỉnh (trừ công trình thuộc địa bàn khu kinh tế Chân Mây Lăng Cô, khu kinh tế cửa khẩu A Đớt, khu công nghiệp, cụm công nghiệp);
- b) Các công trình chính thuộc cơ sở tôn giáo và công trình phụ trợ cấp đặc biệt, cấp I và II thuộc cơ sở tôn giáo;
- 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công tŕnh theo mẫu tại Phụ lục số 20 Thông tư này;
- 2. Bản vẽ hoàn công công tŕnh (nếu có) hoặc bản vẽ thiết kế thực trạng công trình được di dời, tỷ lệ 1/50 -1/200;
- 3. Bản vẽ tổng mặt bằng, nơi công tŕnh sẽ được di dời tới, tỷ lệ 1/50 - 1/500;
- Left: Điều 8 . Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình Right: 1. UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng:
Left
Điều 9.
Điều 9. Giấy phép xây dựng tạm 1. Căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 26 của Nghị định 64/CP và trên cơ sở kế hoạch thực hiện quy hoạch, vị trí xây dựng công trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định cụ thể quy mô công trình, chiều cao tối đa, thời gian được phép tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng tạm bảo...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong công tác cấp phép xây dựng 1. Công tác phối hợp: a) Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Ban Quản lý Khu công nghiệp tỉnh, UBND cấp huyện và UBND cấp xã là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ cấp phép xây dựng công trình theo Quy định này. b) Cơ quan cấp phép xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong công tác cấp phép xây dựng
- 1. Công tác phối hợp:
- a) Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Ban Quản lý Khu công nghiệp tỉnh, UBND cấp huyện và UBND cấp xã là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ cấp phép xây dựng công trình theo Quy...
- Điều 9. Giấy phép xây dựng tạm
- Căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 26 của Nghị định 64/CP và trên cơ sở kế hoạch thực hiện quy hoạch, vị trí xây dựng công trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định cụ thể quy mô công trình,...
- Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng tạm như quy định đối với từng loại công trình, nhà ở riêng lẻ quy định tại khoản 1 Điều 3, Điều 6, Điều 7 Thông tư này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các tài liệu khác của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu tại các Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, tuỳ thuộc địa điểm xây dựng công trình, quy mô công trình, tính chất công trình, đối chiếu với các quy định của quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy chuẩn, tiêu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành Sở Xây dựng, Ban quản lý các khu công nghiệp, Ban quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, UBND các cấp có trách nhiệm thực hiện nội dung Quy định này. Quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc phải báo cáo về Sở Xây dựng để được xem xét, giải quyết. Trường hợp vượt thẩm quyền, Sở Xây dựng báo cáo và t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- Sở Xây dựng, Ban quản lý các khu công nghiệp, Ban quản lý Khu Kinh tế Chân Mây
- Lăng Cô, UBND các cấp có trách nhiệm thực hiện nội dung Quy định này. Quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc phải báo cáo về Sở Xây dựng để được xem xét, giải quyết. Trường hợp vượt thẩm q...
- Điều 10. Các tài liệu khác của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
- Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu tại các Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, tuỳ thuộc địa điểm xây dựng công trình, quy mô công trình, tính chất công trình, đối ch...
- quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên ngành và các quy định của pháp luật liên quan, hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn phải bổ sung các tài liệu sau:
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy tri ̀nh xét cấp giấy phép xây dựng 1. Căn cứ các quy định của Nghị định 64/CP và hướng dẫn của Thông tư này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành chi tiết quy trình cấp giấy phép xây dựng cho phù hợp với đặc điểm, tình hình của địa phương. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm niêm yết công khai quy trình cấp giấy phé...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định một số nội dung về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình; tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và giám sát thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này quy định một số nội dung về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- 2. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình
- Điều 11. Quy tri ̀nh xét cấp giấy phép xây dựng
- Căn cứ các quy định của Nghị định 64/CP và hướng dẫn của Thông tư này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành chi tiết quy trình cấp giấy phép xây dựng cho phù hợp với đặc điểm, tình hình của địa phương.
- Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm niêm yết công khai quy trình cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ để cho tổ chức, cá nhân được biết.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh giấy phép xây dựng Việc điều chỉnh giấy phép xây dựng quy định tại Điều 10 Nghị định 64/CP thực hiện như sau: 1. Đối với công trình: a) Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 17 Thông tư này; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp; c) Các bản vẽ thiết kế mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt b...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng Việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế được tổ chức thực hiện theo quy định tại Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng; Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế được tổ chức thực hiện theo quy định tại Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 9...
- Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
- Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- Việc điều chỉnh giấy phép xây dựng quy định tại Điều 10 Nghị định 64/CP thực hiện như sau:
- 1. Đối với công trình:
- a) Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 17 Thông tư này;
- Left: Điều 12. Điều chỉnh giấy phép xây dựng Right: Điều 2. Cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng quy định tại Điều 14 Nghị định 64/CP thực hiện như sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo, công...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện được quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về cấp giấy phép...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện được quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2012 của...
- Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
- Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng quy định tại Điều 14 Nghị định 64/CP thực hiện như sau:
- công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử
- Left: 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II Right: Điều 3. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý chuyển tiếp 1. Những công trình, theo quy định trước khi Nghị định 64/CP có hiệu lực thuộc đối tượng không phải có giấy phép xây dựng, nhưng theo quy định của Nghị định 64/CP thuộc đối tượng phải có giấy phép, nếu đã khởi công xây dựng trước khi Nghị định 64/CP có hiệu lực thì không p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Hiệu lực thi hành: Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 02 năm 2013. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Xây dựng để xem xét giải qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections