Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định cụ thể về quy mô công trình và thời hạn của giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định cụ thể về quy mô công trình và thời hạn của giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nội dung giấy phép xây dựng Nội dung giấy phép xây dựng quy định tại Điều 4 của Nghị định 64/CP đối với từng loại công trình được thực hiện theo các mẫu của Thông tư này như sau: 1. Giấy phép xây dựng cấp cho các loại công trình, theo mẫu tại Phụ lục số 1, gồm: a) Công trình không theo tuyến theo mẫu số 1, b) Công trình theo tu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định cụ thể về quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm và thời hạn tồn tại của công trình ghi trong giấy phép xây dựng tạm. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định cụ thể về quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm và thời hạn tồn tại của công trình ghi trong giấy phép xây dựng tạm.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải thực hiện theo quy định tại Quyết định này và các quy định pháp luật kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nội dung giấy phép xây dựng
  • Nội dung giấy phép xây dựng quy định tại Điều 4 của Nghị định 64/CP đối với từng loại công trình được thực hiện theo các mẫu của Thông tư này như sau:
  • 1. Giấy phép xây dựng cấp cho các loại công trình, theo mẫu tại Phụ lục số 1, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng 1. Về điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 5 được thực hiện như sau: Tùy thuộc vào quy mô, tính chất, địa điểm xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng xem xét nếu công trình liên quan đến các điều kiện nào quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định 64/CP thì gửi hồ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Loại công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm: Tất cả các loại công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum phù hợp với các điều kiện quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/20012 cua Chính phú về cấp giấy phép xây dựng, trừ những công trình sau: 1. Công trình yêu cầu phải lập dự án đầu tư th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tất cả các loại công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum phù hợp với các điều kiện quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/20012 cua Chính phú về cấp giấy phép...
  • 1. Công trình yêu cầu phải lập dự án đầu tư theo quy định cùa pháp luật về xây dựng.
  • 2. Công trình có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • 1. Về điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 5 được thực hiện như sau:
  • Tùy thuộc vào quy mô, tính chất, địa điểm xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng xem xét nếu công trình liên quan đến các điều kiện nào quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị...
  • nếu công trình, nhà ở riêng lẻ không liên quan đến các điều kiện nào quy định tại các Điều này thì không phải lấy ý kiến của các cơ quan này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 2. Loại công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới 1. Đối với công trình không theo tuyến: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 6 (mẫu 1) Thông tư này; b) Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; c) Hai...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng tạm: 1. Quy mô công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp Giấy phép xây dựng tạm: a. Tổng diện tích sàn: Không quá 100m 2 đối với nhà ở riêng lẻ đô thị; không quá 200m 2 đối với nhà ở riêng lẻ nông thôn v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy mô công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp Giấy phép xây dựng tạm:
  • a. Tổng diện tích sàn: Không quá 100m 2 đối với nhà ở riêng lẻ đô thị; không quá 200m 2 đối với nhà ở riêng lẻ nông thôn và không quá 500m 2 đối với công trình.
  • b. Chiều cao công trình, nhà ở riêng lẻ tối da là 8m; tầng cao tối đa là 02 tầng (tầng lửng, tầng áp mái, mái tum và tầng nửa hầm được tính là 01 tầng).
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với công trình không theo tuyến:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 6 (mẫu 1) Thông tư này;
  • b) Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới Right: Điều 3. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng tạm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn 1. Đối với công trình không theo tuyến: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 10 (mẫu 1) Thông tư này; b) Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; c) Bản sao Giấy chứng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xử lý một số trường hợp cụ thể khi xét cấp giấy phép xây dựng tạm: 1. Trường hợp, đồ án quy hoạch được rà soát, điều chỉnh theo quy định của pháp luật vê quy hoạch (không quá 05 năm đối với quy hoạch phân khu, 03 năm đối với quy hoạch chi tiết) nhưng chức năng, mục đích sử dụng của lô đất đã được cấp giấy phép xây dựng không th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp, đồ án quy hoạch được rà soát, điều chỉnh theo quy định của pháp luật vê quy hoạch (không quá 05 năm đối với quy hoạch phân khu, 03 năm đối với quy hoạch chi tiết) nhưng chức năng, mục đ...
  • Thời hạn tồn tại được phép gia hạn được thực hiện như quy định tại khoản 2, Điều 3 Quyết định này.
  • 2. Nhà ờ riêng lẻ được xây dựng trên đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư, mà hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng ôn định trước ngày Quyết định này có hiệu lực và trước ngày quy hoạch phân khu (tỷ...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với công trình không theo tuyến:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 10 (mẫu 1) Thông tư này;
  • b) Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn Right: Điều 4. Xử lý một số trường hợp cụ thể khi xét cấp giấy phép xây dựng tạm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp phép giấy phép xây dựng cho dự án 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 12 Thông tư này; 2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; 3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền và tổ chức thực hiện việc cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng tạm: Thẩm quyền và tổ chức thực hiện việc cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND, ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Kon Tum về việc ủy quyền và giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền và tổ chức thực hiện việc cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng tạm:
  • Thẩm quyền và tổ chức thực hiện việc cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND, ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Kon T...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp phép giấy phép xây dựng cho dự án
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 12 Thông tư này;
  • 2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đ ối với nhà ở riêng lẻ 1. Đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 13 của Thông tư này; b) Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; c) Hai bộ bản vẽ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đ ối với nhà ở riêng lẻ
  • 1. Đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 13 của Thông tư này;
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở, theo mẫu tại Phụ lục số 16 Thông tư này; 2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; 3. Các bản vẽ hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công tŕnh theo mẫu tại Phụ lục số 20 Thông tư này; 2. Bản vẽ hoàn công công tŕnh (nếu có) hoặc bản vẽ thiết kế thực trạng công trình được di dời, tỷ lệ 1/50 -1/200; 3. Bản vẽ tổng mặt bằng, nơi công tŕnh sẽ được di dời tới, tỷ lệ 1/50 - 1/500;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giấy phép xây dựng tạm 1. Căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 26 của Nghị định 64/CP và trên cơ sở kế hoạch thực hiện quy hoạch, vị trí xây dựng công trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định cụ thể quy mô công trình, chiều cao tối đa, thời gian được phép tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng tạm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các tài liệu khác của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu tại các Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, tuỳ thuộc địa điểm xây dựng công trình, quy mô công trình, tính chất công trình, đối chiếu với các quy định của quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy chuẩn, tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy tri ̀nh xét cấp giấy phép xây dựng 1. Căn cứ các quy định của Nghị định 64/CP và hướng dẫn của Thông tư này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành chi tiết quy trình cấp giấy phép xây dựng cho phù hợp với đặc điểm, tình hình của địa phương. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm niêm yết công khai quy trình cấp giấy phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh giấy phép xây dựng Việc điều chỉnh giấy phép xây dựng quy định tại Điều 10 Nghị định 64/CP thực hiện như sau: 1. Đối với công trình: a) Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng, theo mẫu tại Phụ lục số 17 Thông tư này; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp; c) Các bản vẽ thiết kế mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng quy định tại Điều 14 Nghị định 64/CP thực hiện như sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo, công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý chuyển tiếp 1. Những công trình, theo quy định trước khi Nghị định 64/CP có hiệu lực thuộc đối tượng không phải có giấy phép xây dựng, nhưng theo quy định của Nghị định 64/CP thuộc đối tượng phải có giấy phép, nếu đã khởi công xây dựng trước khi Nghị định 64/CP có hiệu lực thì không p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Hiệu lực thi hành: Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 02 năm 2013. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Xây dựng để xem xét giải qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.