Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, ch ứ c năng Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc; hoạt động đầu tư xây dựng; phát triển đô thị; hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao; nhà ở; công sở; thị trường bất động sản; vật liệu xây dựng; quản lý nhà nước c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng, gồm: năng lực hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân; năng lực hoạt động xây dựng của tố chức; công bố thông tin về năng lực hoạt động xây dựng. 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng, gồm: năng lực hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân
  • công bố thông tin về năng lực hoạt động xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí, ch ứ c năng
  • Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
  • phát triển đô thị
Rewritten clauses
  • Left: hoạt động đầu tư xây dựng Right: năng lực hoạt động xây dựng của tố chức
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn Bộ Xây dựng có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Mã số chứng chỉ hành nghề: là dãy số có 08 chữ số dùng đế quản lý chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân (sau đây viết tắt là chứng chỉ hành nghề). Mã số chứng chỉ hành nghề do Bộ Xây dựng thống nhất cấp và quản lý. Mỗi cá nhân tham gia hoạt động xây dựng khi đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề lần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Mã số chứng chỉ hành nghề: là dãy số có 08 chữ số dùng đế quản lý chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân (sau đây viết tắt là chứng chỉ hành nghề). Mã số chứng chỉ hành nghề do Bộ Xâ...
  • điều chỉnh hoặc bo sung chứng chỉ hành nghề đã được cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn
  • Bộ Xây dựng có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chứ...
  • 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. C ơ cấu t ổ chức của Bộ 1. Vụ Quy hoạch - Kiến trúc. 2. Vụ Vật liệu xây dựng. 3. Vụ Kinh tế xây dựng. 4. Vụ Khoa học công nghệ và môi trường. 5. Vụ K ế hoạch - Tài chính. 6. Vụ Quản lý doanh nghiệp. 7. Vụ Pháp chế. 8. Vụ Hợp tác quốc tế. 9. Vụ Tổ chức cán bộ. 10. Văn phòng Bộ. 11. Thanh tra Bộ. 12. Cục Quản lý hoạt động xây dựn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 1. Cá nhân theo quy định tại Khoản 3 Điều 148 Luật Xây dựng năm 2014 phải có chứng chỉ hành nghề khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực sau đây: a) Khảo sát xây dựng gồm khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình; địa chất thủy văn. b) Thiết kế quy hoạch xây dựng. c) Thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
  • 1. Cá nhân theo quy định tại Khoản 3 Điều 148 Luật Xây dựng năm 2014 phải có chứng chỉ hành nghề khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực sau đây:
  • a) Khảo sát xây dựng gồm khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình; địa chất thủy văn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. C ơ cấu t ổ chức của Bộ
  • 1. Vụ Quy hoạch - Kiến trúc.
  • 2. Vụ Vật liệu xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2013, thay thế Nghị định số 17/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây d ựng.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mẫu chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề là loại bìa có màu vàng nhạt, kích thước 15x21cm. Quy cách và nội dung chủ yếu của chứng chỉ hành nghề quy định tại Khoản 3 Điều này, theo mẫu tại Phụ lục số 05 Thông tư này. 2. Quản lý số chứng chỉ hành nghề: Số chứng chỉ hành nghề gồm 02 nhóm ký hiệu, được nối với nhau bằng dấu g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chứng chỉ hành nghề là loại bìa có màu vàng nhạt, kích thước 15x21cm. Quy cách và nội dung chủ yếu của chứng chỉ hành nghề quy định tại Khoản 3 Điều này, theo mẫu tại Phụ lục số 05 Thông tư này.
  • 2. Quản lý số chứng chỉ hành nghề:
  • Số chứng chỉ hành nghề gồm 02 nhóm ký hiệu, được nối với nhau bằng dấu gạch ngang (-), quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2013, thay thế Nghị định số 17/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành Right: Điều 4. Mẫu chứng chỉ hành nghề
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề Cơ quan, tổ chức có thấm quyền cấp chứng chỉ hành nghề gồm: 1. Cục Quản lý hoạt động xây dựng thuộc Bộ Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề hạng I. 2. Sở Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III: a) Đối với cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trong tố chức có địa chỉ trụ sở chính tại địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan, tổ chức có thấm quyền cấp chứng chỉ hành nghề gồm:
  • 1. Cục Quản lý hoạt động xây dựng thuộc Bộ Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề hạng I.
  • 2. Sở Xây dựng cấp chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III:
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 5. Thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc xác định chuyên môn phù hợp và thời gian kinh nghiệm nghề nghiệp xét cấp chứng chỉ hành nghề Việc xác định chuyên môn được đào tạo và thời gian kinh nghiệm theo quy định tại Khoản 2 Điêu 45 Nghị định 59/CP để làm cơ sở xét câp chứng chỉ hành nghề do Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề xác định và thực hiện theo nguy...
Điều 7. Điều 7. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề 1. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề do cơ quan có thấm quyền quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Thông tư này (sau đây viết tắt là Cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề) quyết định thành lập: a) Tùy thuộc vào lĩnh vực xét cấp chứng chỉ hành nghề, thủ trưởng Cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề q...
Điều 8. Điều 8. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề 1. Việc sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề được thực hiện theo hình thức thi trắc nghiệm. 2. Đề sát hạch bao gồm 15 câu hỏi về kiến thức chuyên môn và 10 câu hỏi về kiến thức pháp luật có liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề được lấy ngẫu nhiên từ bộ câu hỏi trắc nghiệm quy định...
Điều 9. Điều 9. Bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ 1. Các cơ sở đào tạo có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 68 Nghị định 59/CP được tố chức bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về hoạt động xây dựng cho cá nhân có nhu cầu. 2. Việc bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phải bám sát chương trình khung về bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ các lĩnh vực liên quan đ...
Điều 10. Điều 10. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức 1. Tổ chức phải có chứng chỉ năng lực khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực sau đây: a) Khảo sát xây dựng gồm: khảo sát địa hình; khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình. b) Lập quy hoạch xây dựng. c) Thiết kế, thấm tra thiết kế xây dựng gồm: thiết kế kiến...
Điều 11. Điều 11. Mẫu chứng chỉ năng lực 1. Chứng chỉ năng lực có bìa màu xanh nhạt, kích thước 21x29,7cm. Quy cách của chứng chỉ năng lực theo mẫu tại Phụ lục số 06 Thông tư này, nội dung chủ yếu của chứng chỉ năng lực theo quy định tại Khoản 3 Điều này. 2. Quản lý số chứng chỉ năng lực: Số chứng chỉ bao gồm 02 nhóm ký hiệu, các nhóm được nối...
Điều 12. Điều 12. Thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực (sau đây viết là Cơ quan cấp chứng chỉ năng lực) gồm: 1. Cục Quản lý hoạt động xây dựng thuộc Bộ Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hạng I. 2. Sở Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hạng II, hạng III đối với tổ chức có trụ sở chính tại địa bàn hành chính t...