Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 47
Right-only sections 41

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Qu ản lý thuế và Luật S ửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Q uản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế; phí, lệ phí; tiền thuê đất, thuê mặt nước; tiền sử dụng đất; thu từ khai thác tài nguyên khoáng sản và các khoản thu khác thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. 3. Tổ chức, cá nhân khấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ủ y nhiệm thu thuế 1. Cơ quan quản lý thuế ủy nhiệm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thu một số loại thuế theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Việc ủ y nhiệm thu thuế phải được thực hiện thông qua hợp đồng giữa Thủ trưởng cơ quan quản lý thuế với cơ quan, tổ chức, cá nhân được ủy nhiệm thu, trừ một số trường hợp ủy nhiệm thu đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế a) Bộ Tài chính có trách nhiệm: - Ban hành quy định quản lý rủi ro về thuế để nâng cao hiệu quả quản lý thuế và ngăn ngừa hành vi vi phạm pháp luật về thuế; - Ban hành bộ tiêu chí đánh giá rủi ro theo các chức năng đáp ứng yê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế 1. Người nộp thuế có trách nhiệm tính, xác định số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước do mình kê khai, trừ trường hợp cơ quan quản lý thuế ấn định thuế hoặc tính thuế theo quy định tại các Điều 37, 38 và 39 Luật Q uản lý thuế. 2. Người nộp thuế phải khai chính xác, trung thực, đầy đủ...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Kế hoạch thanh tra 1. Thủ trưởng cơ quan quản lý thuế phê duyệt kế hoạch thanh tra trong năm đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 81 của Luật Quản lý thuế. 2. Kế hoạch thanh tra bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Đối tượng thanh tra; b) Kỳ thanh tra; c) Loại thuế được thanh tra; d) Thời gian dự kiến tiến hành tha...

Open section

This section appears to amend `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế
  • Người nộp thuế có trách nhiệm tính, xác định số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước do mình kê khai, trừ trường hợp cơ quan quản lý thuế ấn định thuế hoặc tính thuế theo quy định tại các Điều 37,...
  • 2. Người nộp thuế phải khai chính xác, trung thực, đầy đủ các nội dung trong tờ khai thuế và nộp đủ các chứng từ, tài liệu quy định trong hồ sơ khai thuế với cơ quan quản lý thuế.
Added / right-side focus
  • Điều 37. Kế hoạch thanh tra
  • 2. Kế hoạch thanh tra bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
  • a) Đối tượng thanh tra;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế
  • Người nộp thuế có trách nhiệm tính, xác định số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước do mình kê khai, trừ trường hợp cơ quan quản lý thuế ấn định thuế hoặc tính thuế theo quy định tại các Điều 37,...
  • 2. Người nộp thuế phải khai chính xác, trung thực, đầy đủ các nội dung trong tờ khai thuế và nộp đủ các chứng từ, tài liệu quy định trong hồ sơ khai thuế với cơ quan quản lý thuế.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Trường hợp cơ quan quản lý thuế tính thuế hoặc ấn đ ị nh thuế, thời hạn nộp thuế là thời hạn ghi trên thông báo nộp thuế hoặc quyết định thu thuế của cơ quan quản lý thuế. Right: 1. Thủ trưởng cơ quan quản lý thuế phê duyệt kế hoạch thanh tra trong năm đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 81 của Luật Quản lý thuế.
Target excerpt

Điều 37. Kế hoạch thanh tra 1. Thủ trưởng cơ quan quản lý thuế phê duyệt kế hoạch thanh tra trong năm đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 81 của Luật Quản lý thuế. 2. Kế hoạch thanh tra bao gồm các nội dung c...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định trước mã số, xác định trước trị giá hải quan, xác nhận trước xuất xứ cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. 1. Trước khi làm thủ tục hải quan, tổ chức, cá nhân cung cấp các thông tin, chứng từ liên quan cho Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi sẽ làm thủ tục hải quan và có văn bản đề nghị xác định trước mã số, hoặc xác định tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký thuế 1. Khi có thay đổi, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký thuế đã nộp, người nộp thuế phải thông báo với cơ quan thuế quản lý trực tiếp (ghi trên giấy chứng nhận đăng ký thuế, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) trong thời hạn 10 (mười) ngày làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ khai thuế 1. Hồ sơ khai thuế bao gồm tờ khai thuế theo mẫu do Bộ Tài chính quy định và các tài liệu liên quan làm căn cứ để người nộp thuế khai thuế, tính thuế. 2. Tờ khai thuế phải c ó các nội dung chính sau đây: a) Tên loại, mã hiệu tờ khai thuế; b) Kỳ tính thuế hoặc thời điểm phát sinh nghĩa vụ thuế; c) Thông tin về ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế 1. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế gồm: a) Tờ khai thuế và các tài l iệu khác có liên quan hồ sơ khai thuế của kỳ kê khai bổ sung, điều chỉnh; b) Bản giải trình bổ sung, điều chỉnh. 2. Thờ i hạn nộp hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại Điều 34 Luật quản lý thuế và...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm cung cấp thông tin của tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng có trách nhiệm cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan quản lý thuế: a) Hồ sơ, thông tin giao dịch qua tài khoản ngân hàng của người nộp thuế; thông tin về số tiền bảo lãnh cho người nộp thuế của ngân hàng; b) H...

Open section

This section appears to amend `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế
  • 1. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế gồm:
  • a) Tờ khai thuế và các tài l iệu khác có liên quan hồ sơ khai thuế của kỳ kê khai bổ sung, điều chỉnh;
Added / right-side focus
  • Điều 34. Trách nhiệm cung cấp thông tin của tổ chức, cá nhân có liên quan
  • 1. Ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng có trách nhiệm cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan quản lý thuế:
  • a) Hồ sơ, thông tin giao dịch qua tài khoản ngân hàng của người nộp thuế; thông tin về số tiền bảo lãnh cho người nộp thuế của ngân hàng;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế
  • 1. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế gồm:
  • a) Tờ khai thuế và các tài l iệu khác có liên quan hồ sơ khai thuế của kỳ kê khai bổ sung, điều chỉnh;
Target excerpt

Điều 34. Trách nhiệm cung cấp thông tin của tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng có trách nhiệm cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan quản lý thuế: a) Hồ sơ, thông tin gi...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khai thuế giá trị gia tăng 1. Khai thuế giá trị gia tăng (trừ khai thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu) quy định như sau: a) Khai theo tháng, trừ trường hợp khai theo quý, khai theo từng lần phát sinh và khai thuế theo phương pháp khoán; b) Khai theo quý áp dụng đối với người nộp thuế đáp ứng điều kiện có tổng doanh thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp quy định như sau: a) Khai tạm tính theo quý; b) Khai theo từng lần phát sinh đối v ớ i thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp; c) Khai theo quý đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt 1. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt theo tháng áp dụng đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối v ớ i hàng hóa nhập khẩu); đối với hàng hóa mua để xuất khẩu nhưng được tiêu thụ trong nước thì khai theo từng lần phát sinh. 2. Hồ sơ khai thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khai thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 1. Khai thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều này bao gồm: Khai thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế b ả o vệ môi trường. 2. Việc khai thuế đối với hàng hóa xuất kh ẩ u, nhập kh ẩ u được thực hiện theo từng lần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khai thuế tài nguyên (trừ dầu thô, khí thiên nhiên) 1. Khai thuế tài nguyên quy đ ị nh như sau: a) Khai theo tháng áp dụng với tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên, trừ trường hợp quy định tại Điểm b Khoản này, trường hợp khai thuế và xác định số thuế phải nộp theo phương pháp khoán; b) Khai theo từng lần phát sinh đối với tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Kha i thuế bảo vệ môi trường 1. Khai thuế bảo vệ môi trường quy định như sau: a) Khai thuế bảo vệ môi trường đối với hàng hóa nhập khẩu chịu thuế bảo vệ môi trường (trừ xăng, dầu, mỡ nhờn nhập khẩu của công ty kinh doanh xăng dầu đầu mối) hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định này; b) Khai thuế bảo vệ mô...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Khai thuế, khoản thu thuộc ngân sách nhà nước về đất đai 1. Khai thuế, khoản thu thuộc ngân sách nhà nước về đất đai quy định như sau: a) Khai theo năm áp dụng đối với: - Thuế nhà, đất; - Thuế sử dụng đất nông nghiệp; - Tiền thuê đất, thuê mặt nước. b) Khai theo từng lần phát sinh áp dụng đối với: - Tiền sử dụng đất; - Thuế ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Kha i thuế bảo vệ môi trường
  • 1. Khai thuế bảo vệ môi trường quy định như sau:
  • a) Khai thuế bảo vệ môi trường đối với hàng hóa nhập khẩu chịu thuế bảo vệ môi trường (trừ xăng, dầu, mỡ nhờn nhập khẩu của công ty kinh doanh xăng dầu đầu mối) hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy đ...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Khai thuế, khoản thu thuộc ngân sách nhà nước về đất đai
  • a) Khai theo năm áp dụng đối với:
  • - Thuế nhà, đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Kha i thuế bảo vệ môi trường
  • a) Khai thuế bảo vệ môi trường đối với hàng hóa nhập khẩu chịu thuế bảo vệ môi trường (trừ xăng, dầu, mỡ nhờn nhập khẩu của công ty kinh doanh xăng dầu đầu mối) hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy đ...
  • b) Khai thuế bảo vệ môi trường theo tháng đối với hàng hóa chịu thuế bảo vệ môi trường sản xuất (hoặc bao bì thuộc loại để đóng gói sẵn hàng hóa mà người mua không sử dụng để đóng gói sản phẩm) bán...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Khai thuế bảo vệ môi trường quy định như sau: Right: 1. Khai thuế, khoản thu thuộc ngân sách nhà nước về đất đai quy định như sau:
  • Left: 2. Hồ sơ khai thuế bảo vệ môi trường: Right: a) Hồ sơ khai thuế nhà, đất là tờ khai thuế nhà, đất.
Target excerpt

Điều 14. Khai thuế, khoản thu thuộc ngân sách nhà nước về đất đai 1. Khai thuế, khoản thu thuộc ngân sách nhà nước về đất đai quy định như sau: a) Khai theo năm áp dụng đối với: - Thuế nhà, đất; - Thuế sử dụng đất nôn...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Khai thuế thu nhập cá nhân 1. Khai thuế thu nhập cá nhân bao gồm: Khai theo tháng, khai theo quý, khai theo năm và khai theo từng lần phát sinh. 2. Các trường hợp khai thuế thu nhập cá nhân theo tháng, theo quý, theo năm và khai theo từng lần phát sinh thực hiện theo quy định của pháp luật thuế thu nhập cá nhân. Hồ sơ khai thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khai thuế môn bài 1. Khai thuế môn bài như sau: a) Khai thuế môn bài một lần khi người nộp thuế mới ra hoạt động kinh doanh chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng bắt đầu hoạt động kinh doanh. Trường hợp người nộp thuế mới thành lập cơ sở kinh doanh nhưng chưa thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh thì phải khai thuế môn bài t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khai thuế, khoản thu thuộc ngân sách nhà nước về đất đai 1. Khai các khoản thu từ đất quy định như sau: a) Khai theo năm áp dụng đối với: - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; - Thuế sử dụng đất nông nghiệp; - Tiền thuê đất, thuê mặt nước của các tổ chức, cá nhân thuê đất, thuê mặt nước theo hình thức trả tiền hàng năm. b) Khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Kha i phí, lệ phí, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước 1. Khai phí, lệ phí, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước quy định như sau: a) Khai theo tháng áp dụng đối với các loại phí, lệ phí trừ trường hợp quy định tại Điểm b Khoản này; b) Khai theo từng lần phát sinh áp dụng đối với lệ phí trước bạ; c) Khai quyết t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Khai thuế đối với hoạt động khai thác, xuất khẩu dầu thô 1. Khai thuế đối với khai thác và xuất khẩu dầu thô như sau: a) Khai thuế xuất khẩu, thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp theo từng lần xuất khẩu dầu thô; b) Khai quyết toán thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp theo năm hoặc khi kết thúc, chấm dứt hợp đồng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Kha i phí, lệ phí, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước
  • 1. Khai phí, lệ phí, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước quy định như sau:
  • a) Khai theo tháng áp dụng đối với các loại phí, lệ phí trừ trường hợp quy định tại Điểm b Khoản này;
Added / right-side focus
  • Điều 17. Khai thuế đối với hoạt động khai thác, xuất khẩu dầu thô
  • b) Khai quyết toán thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp theo năm hoặc khi kết thúc, chấm dứt hợp đồng khai thác dầu khí.
  • 2. Bộ Tài chính quy định việc khai thuế, nộp thuế đối với hoạt động khai thác, xuất khẩu dầu thô phù hợp với giao dịch, thanh toán tiền dầu xuất khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Kha i phí, lệ phí, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước
  • 1. Khai phí, lệ phí, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước quy định như sau:
  • a) Khai theo tháng áp dụng đối với các loại phí, lệ phí trừ trường hợp quy định tại Điểm b Khoản này;
Rewritten clauses
  • Left: a) Khai thuế đối với nhà thầu nước ngoài là tổ chức nước ngoài: Right: 1. Khai thuế đối với khai thác và xuất khẩu dầu thô như sau:
  • Left: - Khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp theo từng lần phát sinh. Right: a) Khai thuế xuất khẩu, thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp theo từng lần xuất khẩu dầu thô;
Target excerpt

Điều 17. Khai thuế đối với hoạt động khai thác, xuất khẩu dầu thô 1. Khai thuế đối với khai thác và xuất khẩu dầu thô như sau: a) Khai thuế xuất khẩu, thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp theo từng lần xuất khẩ...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Kha i thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp đ ố i với hoat động khai thác, xuất bán dầu thô (bao gồm cả condensate), khí thiên nhiên (bao gồm cả khí đồng hành, khí than); khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế tài nguyên đối với hoạt động sản xuất thủy điện như sau: 1. Đối với hoạt động khai thác,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Khai thuế đ ối với trường hợp nộp thuế theo phương pháp khoán thuế. 1. Khai thuế theo năm áp dụng đối với hoạt động kinh doanh thường xuyên của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán. 2. Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán phải kê khai, nộp thuế giá trị gia t ă ng, thuế tiêu thụ đặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 24.

Điều 24. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế 1. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại các Điều 32, 33 Luật quản lý thuế và các Khoản 9, 10 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế. 2. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đố i với lệ phí trước bạ là khi người nộp thuế đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Xây dựng và quản lý hệ thống thông tin về người nộp thuế 1. Cơ quan quản lý thuế có trách nhiệm xây dựng hệ thống thông tin về người nộp thuế: a) Xây dựng hệ thống các chỉ tiêu thông tin, cơ sở dữ liệu cần thu thập từ người nộp thuế, từ cơ quan quản lý thuế và từ bên thứ ba; chuẩn hoá mẫu biểu thu thập thông tin, thống nhất mẫ...

Open section

This section appears to amend `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
  • 1. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại các Điều 32, 33 Luật quản lý thuế và các Khoản 9, 10 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế.
  • 2. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đố i với lệ phí trước bạ là khi người nộp thuế đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản v ớ i cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Added / right-side focus
  • Điều 32. Xây dựng và quản lý hệ thống thông tin về người nộp thuế
  • 1. Cơ quan quản lý thuế có trách nhiệm xây dựng hệ thống thông tin về người nộp thuế:
  • a) Xây dựng hệ thống các chỉ tiêu thông tin, cơ sở dữ liệu cần thu thập từ người nộp thuế, từ cơ quan quản lý thuế và từ bên thứ ba
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
  • 1. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại các Điều 32, 33 Luật quản lý thuế và các Khoản 9, 10 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế.
  • 2. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đố i với lệ phí trước bạ là khi người nộp thuế đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản v ớ i cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Target excerpt

Điều 32. Xây dựng và quản lý hệ thống thông tin về người nộp thuế 1. Cơ quan quản lý thuế có trách nhiệm xây dựng hệ thống thông tin về người nộp thuế: a) Xây dựng hệ thống các chỉ tiêu thông tin, cơ sở dữ liệu cần th...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế 1. Người nộp thuế nộp hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai phí, lệ phí v à khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp, trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này. 2. Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; hồ sơ khai thuế sử d ụng đất nông n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Địa điểm và hình thức nộp thuế 1. Người nộp thuế thực hiện nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt vào ngân sách nhà nước: a) Thông qua tổ chức tín dụng theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và tổ chức dịch vụ theo quy định của pháp luật; b) Tại Kho bạc Nhà nước; c) Tại cơ quan quản lý thuế; d) Thông qua tổ chức được cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 27.

Điều 27. Thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt do cơ quan thuế quản lý. Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt thực hiện theo quy định tại Điểm 1 Khoản 12 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế. Trường hợp trong cùng thứ tự thanh toán có nhiều khoản phát sinh có thời gian khác nhau thì th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế; phí, lệ phí; tiền thuê đất, thuê mặt nước; tiền sử dụng đất; thu từ khai thác tài nguyên khoáng sản và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt do cơ quan thuế quản lý.
  • Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt thực hiện theo quy định tại Điểm 1 Khoản 12 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế.
  • Trường hợp trong cùng thứ tự thanh toán có nhiều khoản phát sinh có thời gian khác nhau thì thực hiện theo trình tự thời gian phát sinh khoản thu, khoản nào phát sinh trước được thanh toán trước.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế
  • tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt do cơ quan thuế quản lý.
  • Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt thực hiện theo quy định tại Điểm 1 Khoản 12 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế.
  • Trường hợp trong cùng thứ tự thanh toán có nhiều khoản phát sinh có thời gian khác nhau thì thực hiện theo trình tự thời gian phát sinh khoản thu, khoản nào phát sinh trước được thanh toán trước.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế; phí, lệ phí; tiền thuê đất, thuê mặt nước; tiền sử dụng đất; thu từ...

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xác định ngày đã nộp thuế. 1. Đối với việc nộp thuế bằng tiền mặt, chuyển khoản cho cơ quan, tổ chức thu tiền thuế: Ngày nộp tiền thuế là ngày cơ quan, tổ chức thu tiền thuế xác nhận trên chứng từ người nộp thuế đã nộp thuế. 2. Đối với hình thức nộp thuế qua hình thức giao dịch điện tử: Ngày nộp tiền thuế là ngày người nộp thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp và tiền phạt nộp thừa. 1. Tiền thuế, tiền chậm nộp và tiền phạt được coi là nộp thừa khi: a) Người nộp thuế có số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp lớn hơn số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phải nộp đối với từng loại thuế trong thời hạn mười năm tính từ ngày nộp tiền vào ngân sách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nộp thuế trong thời gian giải quyết khiếu nại, kh ở i kiện 1. Trong thời gian giải quyết khiếu nại, kh ở i kiện của người nộp thuế về số thuế do cơ quan quản lý thuế tính hoặc ấn định, người nộp thuế vẫn phải nộp đủ số tiền thuế đó và tiền chậm nộp, tiền phạt (nếu có) theo quy định, trừ trường h ợp cơ quan nhà nước có thẩm quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Gia hạn nộp thuế 1. Trường hợp được gia hạn: Việc gia hạn nộp thuế được xem xét trên cơ sở đề nghị của người nộp thuế theo một trong các trường hợp sau đây: a) Bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ; Thiệt hại vật chất là những tổn thất về tài sản của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xóa nợ tiền thuế, tỉền chậm nộp, tiền phạt 1. Trường hợp được xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt: a) Doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản đã thực hiện các khoản thanh toán theo quy định của pháp luật phá sản mà không còn tài sản để nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt; b) Cá nhân được pháp luật coi là đã chết, mất tích,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 33.

Điều 33. Ấ n định số tiền thuế 1. Người nộp thuế bị cơ quan thuế ấn định số tiền thuế phải nộp trong các trường hợp sau: a) Không đăng ký thuế theo quy định tại Điều 22 Luật quản lý thuế; b) Không nộp hồ sơ khai thuế trong thời hạn mười ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế hoặc ngày hết thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai thuế...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Xử lý số tiền thuế nộp thừa 1. Tiền thuế được coi là nộp thừa khi: a) Người nộp thuế có số tiền thuế đã nộp lớn hơn số tiền thuế phải nộp; b) Người nộp thuế có số tiền thuế được hoàn theo quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế thu nhập đối với người có thu...

Open section

This section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Ấ n định số tiền thuế
  • 1. Người nộp thuế bị cơ quan thuế ấn định số tiền thuế phải nộp trong các trường hợp sau:
  • a) Không đăng ký thuế theo quy định tại Điều 22 Luật quản lý thuế;
Added / right-side focus
  • 1. Tiền thuế được coi là nộp thừa khi:
  • b) Người nộp thuế có số tiền thuế được hoàn theo quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao...
  • a) Bù trừ số tiền thuế nộp thừa với số tiền thuế, tiền phạt còn nợ, kể cả việc bù trừ giữa các loại thuế với nhau;
Removed / left-side focus
  • a) Không đăng ký thuế theo quy định tại Điều 22 Luật quản lý thuế;
  • b) Không nộp hồ sơ khai thuế trong thời hạn mười ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế hoặc ngày hết thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quy định;
  • c) Không bổ sung hồ sơ khai thuế theo yêu cầu của cơ quan quản lý thuế hoặc đã bổ sung hồ sơ khai thuế nhưng không đầy đủ, trung thực, chính xác các căn cứ tính thuế để xác định số thuế phải nộp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 33. Ấ n định số tiền thuế Right: Điều 22. Xử lý số tiền thuế nộp thừa
  • Left: 1. Người nộp thuế bị cơ quan thuế ấn định số tiền thuế phải nộp trong các trường hợp sau: Right: a) Người nộp thuế có số tiền thuế đã nộp lớn hơn số tiền thuế phải nộp;
  • Left: 3. Người nộp thuế bị cơ quan hải quan ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tr ong các trường hợp sau: Right: 2. Người nộp thuế có quyền yêu cầu cơ quan quản lý thuế giải quyết số tiền thuế nộp thừa theo các cách sau:
Target excerpt

Điều 22. Xử lý số tiền thuế nộp thừa 1. Tiền thuế được coi là nộp thừa khi: a) Người nộp thuế có số tiền thuế đã nộp lớn hơn số tiền thuế phải nộp; b) Người nộp thuế có số tiền thuế được hoàn theo quy định của pháp lu...

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Ấn định từng yếu tố liên quan đến việc xác định số tiền thuế phải nộp Người nộp thuế bị ấn định từng yếu tố liên quan đến việc xác định số tiền thuế phải nộp trong các trường hợp sau: 1. Qua kiểm tra hồ sơ khai thuế, cơ quan quản lý thuế có căn cứ cho rằng người nộp thuế khai chưa đủ hoặc chưa đúng các yếu tố làm cơ sở xác địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Căn cứ ấn định thuế Cơ quan quản lý thuế ấn định thuế đối với các trường hợp quy định tại các Điều 34 và 35 Nghị định này căn cứ vào một trong các thông tin sau: 1. Cơ sở dữ liệu của cơ quan quản lý thuế thu thập từ: a) Hồ sơ khai thuế, số thuế đã nộp của các kỳ, lần khai thuế trước; b) Thông tin về các giao dịch kinh tế giữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 36.

Điều 36. Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA) 1. Đối tượng áp dụng APA Người nộp thuế là tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ là đối tượng nộp thuế của luật thuế thu nhập doanh nghiệp và thực hiện khai thuế theo phương pháp được quy định tại Khoản 1 Điều 11 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp (so...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Khai thuế tài nguyên 1. Khai thuế tài nguyên quy định như sau: a) Khai theo tháng áp dụng với tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này; b) Khai theo từng lần phát sinh đối với trường hợp người thu mua tài nguyên nộp thuế thay cho người khai thác; c) Khai quyết toán năm hoặc đến thời đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA)
  • 1. Đối tượng áp dụng APA
  • Người nộp thuế là tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ là đối tượng nộp thuế của luật thuế thu nhập doanh nghiệp và thực hiện khai thuế theo phương pháp được quy định tại Khoản...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Khai thuế tài nguyên
  • 1. Khai thuế tài nguyên quy định như sau:
  • a) Khai theo tháng áp dụng với tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này;
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA)
  • 1. Đối tượng áp dụng APA
  • Người nộp thuế là tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ là đối tượng nộp thuế của luật thuế thu nhập doanh nghiệp và thực hiện khai thuế theo phương pháp được quy định tại Khoản...
Target excerpt

Điều 11. Khai thuế tài nguyên 1. Khai thuế tài nguyên quy định như sau: a) Khai theo tháng áp dụng với tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này; b) Khai theo từng lần phát si...

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Th ờ i hạn nộp thuế đối với trường hợp cơ quan thuế tính thuế hoặc ấn định thuế 1. Trường hợp cơ quan thuế tính thuế hoặc ấn định thuế, thời hạn nộp thuế là thời hạn ghi trên thông báo của cơ quan thuế, cụ thể như sau: a) Đối với thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; thuế sử dụng đất nông nghiệp; tiền sử dụng đất; tiền thuê đất, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Điều kiện áp dụng thời hạn nộp thuế đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để s ả n xuất hàng hóa xuất khẩu. 1. Người nộp thuế được áp dụng thời hạn nộp thuế 275 ngày theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Người nộp thuế có cơ sở sản xuất hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nộp dần t i ền thuế nợ 1. Người nộp thuế thuộc trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, nhưng không có khả năng nộp đủ số thuế nợ tr ong một lần thì được nộp dần tiền thuế nợ trong thời hạn tối đa không quá 12 tháng kể từ ngày bắt đầu của thời hạn cư ỡ ng chế thi hành quyết đ ị nh hành chính thuế nếu có bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh 1. Người Việt Nam xuất cảnh để định cư ở nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài trước khi xuất cảnh từ Việt Nam phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. 2. Người nộp thuế quy định tại Khoản 1 Điều này phải có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 41.

Điều 41. Trách nh i ệm của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết hồ sơ hoàn thuế 1. Cơ quan quản lý thuế thực hiện hoàn thuế trước, kiểm tra sau theo quy định của pháp luật về thuế, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Đi ề u này. 2. Các trường hợp thuộc diện kiểm tra trước khi hoàn thuế: a) Hoàn thuế theo quy đ ị nh của điều ư...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết hồ sơ hoàn thuế 1. Cơ quan quản lý thuế thực hiện hoàn thuế trước, kiểm tra hồ sơ hoàn thuế sau theo quy định của pháp luật về thuế, trừ các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Các trường hợp thuộc diện kiểm tra hồ sơ trước khi hoàn thuế: a) Hoàn thuế theo quy...

Open section

This section appears to amend `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41. Trách nh i ệm của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết hồ sơ hoàn thuế
  • 1. Cơ quan quản lý thuế thực hiện hoàn thuế trước, kiểm tra sau theo quy định của pháp luật về thuế, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Đi ề u này.
  • 2. Các trường hợp thuộc diện kiểm tra trước khi hoàn thuế:
Added / right-side focus
  • c) Người nộp thuế đã có hành vi trốn thuế, gian lận về thuế trong thời hạn 2 năm tính từ thời điểm đề nghị hoàn thuế trở về trước;
  • g) Hàng hoá nhập khẩu thuộc diện nhà nước quản lý theo quy định của pháp luật.
  • 3. Thời hạn giải quyết hồ sơ hoàn thuế thực hiện theo quy định tại các khoản 2 và 3 Điều 60 của Luật Quản lý thuế. Trường hợp việc giải quyết hồ sơ hoàn thuế chậm do lỗi của cơ quan quản lý thuế th...
Removed / left-side focus
  • Trường hợp người nộp thuế có hồ sơ hoàn thuế gửi cơ quan quản lý thu ế l ầ n đ ầ u nhưng không thuộc diện được hoàn thu ế theo quy định thì lần đề nghị hoàn thuế kế tiếp vẫn xác định là đề nghị hoà...
  • c) Người nộp thuế đề nghị hoàn thuế trong thời hạn 02 n ă m, kể từ thời điểm bị xử lý về hành vi trốn thuế, gian lận về thuế;
  • Trường hợp người nộp thuế có nhiều lần đề nghị hoàn thuế trong thời hạn 02 năm, nếu trong lần đề nghị hoàn thuế đầu tiên tính từ sau thời điểm bị xử lý về hành vi trốn thuế, gian lận về thuế, cơ qu...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cơ quan quản lý thuế thực hiện hoàn thuế trước, kiểm tra sau theo quy định của pháp luật về thuế, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Đi ề u này. Right: 1. Cơ quan quản lý thuế thực hiện hoàn thuế trước, kiểm tra hồ sơ hoàn thuế sau theo quy định của pháp luật về thuế, trừ các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
  • Left: 2. Các trường hợp thuộc diện kiểm tra trước khi hoàn thuế: Right: 2. Các trường hợp thuộc diện kiểm tra hồ sơ trước khi hoàn thuế:
  • Left: a) Hoàn thuế theo quy đ ị nh của điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên; Right: a) Hoàn thuế theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;
Target excerpt

Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết hồ sơ hoàn thuế 1. Cơ quan quản lý thuế thực hiện hoàn thuế trước, kiểm tra hồ sơ hoàn thuế sau theo quy định của pháp luật về thuế, trừ các trường h...

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Xác định số thuế được miễn, giảm 1. Người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn, xét miễn, giảm trong hồ sơ khai thuế hoặc hồ sơ miễn, xét miễn, giảm thuế gửi cho cơ quan quản lý thuế, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Cơ quan quản lý thuế xác định và ra quyết định hoặc thông báo miễn, giảm thuế trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc xây dựng và quản lý hệ thống thông tin về người nộp thuế 1. Cơ quan quản lý thuế có trách nhiệm xây dựng hệ thống thông tin về người nộp thuế: a) Xây dựng hệ thống các chỉ tiêu thông tin, cơ sở dữ liệu cần thu thập từ người nộp thuế, từ cơ quan quản lý thuế, từ bên t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm cung cấp thông tin của cơ quan nhà nước Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp thông tin về người nộp thuế cho cơ quan quản lý thuế như sau: 1. Cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cơ quan cấp giấy phép thành lập và hoạt động, cơ quan cấp giấy chứng nhận ưu đãi đ ầ u tư và giấy chứng nhận đầu tư có tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm cung cấp thông tin của tổ chức, cá nhân có liên quan 1. T ổ chức tín dụng theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng có trách nhiệm cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan quản lý thuế: a) Hồ sơ, thông tin giao dịch qua tài khoản ngân hàng của người nộp thu ế ; thông tin về số ti ề n bảo lãnh cho người nộp thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Thu thập thông tin ở ngoài nước trong quản lý thuế 1. Cơ quan quản lý thuế tổ chức thu thập thông tin ở nước ngoài để phục vụ quản lý thuế, bao gồm: a) Xác định xuất xứ, trị giá giao dịch, tiêu chuẩn, phẩm cấp của hàng hóa; b) Xác định tính hợp pháp của các chứng từ giao dịch liên quan để tính thuế; c) Xác minh vi phạm pháp lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Công khai thông tin về người nộp thuế Cơ quan quản lý thuế được công khai thông tin vi phạm pháp luật về thuế của người nộp thuế trong các trường hợp sau: 1. Trốn thuế, chiếm đoạt tiền thuế, mua bán hóa đơn bất hợp pháp, làm mất hóa đơn, vi phạm pháp luật về thuế rồi bỏ trốn khỏi trụ sở kinh doanh, tiếp tay cho hành vi trốn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Khai thuế, nộp thuế, giao dịch với cơ quan quản lý thuế thông qua phương tiện điện tử 1. Người nộp thuế là tổ chức kinh doanh tại địa bàn có cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin phải khai thuế, nộp thuế, giao dịch với cơ quan quản lý thuế thông qua phương tiện điện tử theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử. Khi thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Các trường hợp kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế 1. Kiểm tra đối với trường hợp quy định tại các Điểm c, d Khoản 3 Điều 77 của Luật quản lý thuế. 2. Kiểm tra đối với trường hợp qua phân tích, đánh giá việc chấp hành pháp luật về thuế của người nộp thuế xác định có dấu hiệu vi phạm pháp luật. 3. Các trường hợp kiểm tr a t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Kiểm tra sau thông quan về thuế tại trụ sở của người nộp thuế. 1. Các trường hợp kiểm tra sau thông quan về thuế: a) Kiểm tra đối với trường hợp quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 77 của Luật quản lý thuế; b) Kiểm tra khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về thuế; c) Kiểm tra theo kế hoạch để đánh giá việc tuân thủ pháp luật của ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Quyền khiếu nại, tố cáo của người nộp thuế, tổ chức, cá nhân 1. Người nộp thuế, tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại với cơ quan quản lý thuế hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc xem xét lại quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan quản lý thuế, công chức quản lý thuế khi có căn cứ cho rằng quyết định hoặc h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan quản lý thuế các cấp 1. Chi cục trưởng Chi cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan có thẩm quyền giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của mình, của người có trách nhiệm do mình quản lý trực tiếp. 2. Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thuế 1. Cơ quan quản lý thuế khi nhận được khiếu nại, tố cáo về thuế phải xem xét, giải quyết trong thời hạn theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 2. Cơ quan quản lý thuế nhận được khiếu nại về thuế có quyền yêu cầu người k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 54.

Điều 54. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013 và thay thế các Nghị định: số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 và số 106/2010/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Q uản lý thuế.

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 54. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013 và thay thế các Nghị định:
  • số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 và số 106/2010/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Q uản lý thuế.
Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 54. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013 và thay thế các Nghị định:
  • số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 và số 106/2010/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Q uản lý thuế.
Target excerpt

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 55.

Điều 55. Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt không có khả năng thu hồi phát sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2007. 1. Các trường hợp được xóa nợ tiền thuế, tiền phạt theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Q uản l ý thuế, gồm: a) Hộ gia đình, cá nhân còn nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01 tháng 7...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí hoặc các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. 3. Tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế; tổ chức, cá nhân làm th...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 55. Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt không có khả năng thu hồi phát sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2007.
  • 1. Các trường hợp được xóa nợ tiền thuế, tiền phạt theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Q uản l ý thuế, gồm:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân còn nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2007 gặp khó khăn, không thanh toán được số tiền thuế nợ, đã ngừng kinh doanh;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Người nộp thuế
  • Người nộp thuế quy định tại Nghị định này bao gồm:
  • 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí hoặc các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 55. Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt không có khả năng thu hồi phát sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2007.
  • 1. Các trường hợp được xóa nợ tiền thuế, tiền phạt theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Q uản l ý thuế, gồm:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân còn nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2007 gặp khó khăn, không thanh toán được số tiền thuế nợ, đã ngừng kinh doanh;
Target excerpt

Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí hoặc các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức...

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./ .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Ủy nhiệm thu thuế 1. Cơ quan quản lý thuế ủy nhiệm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thu một số loại thuế theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Việc ủy nhiệm thu thuế phải được thực hiện thông qua hợp đồng giữa thủ trưởng cơ quan quản lý thuế với cơ quan, tổ chức, cá nhân được ủy nhiệm thu. 3. Bên được ủy nhiệm thu thuế có trách nhiệm...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế 1. Người nộp thuế có trách nhiệm tính số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước do mình kê khai, trừ trường hợp cơ quan quản lý thuế ấn định thuế hoặc tính thuế theo quy định tại các Điều 37, 38 và 39 của Luật Quản lý thuế. 2. Người nộp thuế phải khai chính xác, trung thực, đầy đủ các nộ...
Điều 5. Điều 5. Thay đổi thông tin đăng ký thuế 1. Khi có thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký thuế đã nộp, người nộp thuế phải thông báo với cơ quan thuế quản lý trực tiếp (ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế) trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày có sự thay đổi thông tin. 2. Trường hợp có sự thay đổi trụ sở của người nộp thu...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ khai thuế 1. Hồ sơ khai thuế bao gồm tờ khai thuế theo mẫu do Bộ Tài chính quy định và các tài liệu liên quan làm căn cứ để người nộp thuế khai thuế, tính thuế. 2. Tờ khai thuế phải có các nội dung chính sau đây: a) Tên loại, mã hiệu tờ khai thuế; b) Kỳ tính thuế hoặc thời điểm phát sinh nghĩa vụ thuế; c) Thông tin về ngư...
Điều 7. Điều 7. Khai thuế giá trị gia tăng 1. Khai thuế giá trị gia tăng quy định như sau: a) Khai theo tháng, trừ trường hợp khai theo từng lần phát sinh quy định tại điểm b khoản này và khai thuế theo phương pháp khoán quy định tại Điều 18 Nghị định này. b) Khai theo từng lần phát sinh áp dụng đối với: - Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; - Hàng...
Điều 8. Điều 8. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp quy định như sau: a) Khai tạm tính theo quý, trừ trường hợp khai thuế theo phương pháp khoán quy định lại Điều 18 Nghị định này; b) Khai theo từng lần phát sinh đối với thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất; c) K...