Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 3
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điều 3, Chương I như sau: 1. Sửa đổi khoản 10, Điều 3 như sau: “10. Nhà, đất thừa kế, hoặc là quà tặng giữa: vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh, chị, em ru...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trong quá trình quản lý thu lệ phí trước bạ, đối với tài sản mới chưa có trong Bảng giá hoặc khi giá cả biến động tăng, giảm so với giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ từ 10% giá trị, Cục Thuế có văn bản đề nghị về Sở Tài chính tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 3, Chương I như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 10, Điều 3 như sau:
  • “10. Nhà, đất thừa kế, hoặc là quà tặng giữa: vợ với chồng
Added / right-side focus
  • Trong quá trình quản lý thu lệ phí trước bạ, đối với tài sản mới chưa có trong Bảng giá hoặc khi giá cả biến động tăng, giảm so với giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ từ 10% giá trị, Cục Thuế có vă...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 3, Chương I như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 10, Điều 3 như sau:
  • “10. Nhà, đất thừa kế, hoặc là quà tặng giữa: vợ với chồng
Target excerpt

Điều 3. Trong quá trình quản lý thu lệ phí trước bạ, đối với tài sản mới chưa có trong Bảng giá hoặc khi giá cả biến động tăng, giảm so với giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ từ 10% giá trị, Cục Thuế có văn bản đề ngh...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi Điều 4, Chương II như sau: “Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ 1. Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá trị tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%). 2. Mức thu lệ phí trước bạ: Xác định theo tỷ lệ phần trăm trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ được quy định cụ thể đối v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày (mười ngày) kể từ ngày ký. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo các cơ quan truyền thông địa phương tổ chức tuyên truyền rộng rãi để người dân, doanh nghiệp hiểu rõ, tuân thủ thực hiện tốt việc đăng ký lệ phí trước bạ khi đăng ký sở hữu tài sản theo quy định của pháp luật.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi Điều 4, Chương II như sau:
  • “Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ
  • 1. Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá trị tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%).
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày (mười ngày) kể từ ngày ký.
  • Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo các cơ quan truyền thông địa phương tổ chức tuyên truyền rộng rãi để người dân, doanh nghiệp hiểu rõ, tuân thủ thực hiện tốt việc đăng ký lệ phí trước bạ khi đă...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi Điều 4, Chương II như sau:
  • “Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ
  • 1. Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá trị tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%).
Target excerpt

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày (mười ngày) kể từ ngày ký. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo các cơ quan truyền thông địa phương tổ chức tuyên truyền rộng rãi để người dân, doanh nghiệp hiểu...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi Điều 5, Chương II như sau: “Điều 5. Giá tính lệ phí trước bạ. Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành. Sở Tài chính phối hợp với các sở, ban ngành liên quan xây dựng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố quyết định việc xây dựng Bảng giá tính lệ phí trước bạ theo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải, Sở Thông tin và Truyền thông, Công an; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi Điều 5, Chương II như sau:
  • “Điều 5. Giá tính lệ phí trước bạ.
  • Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải, Sở Thông tin và Truyền thông, Công an
  • Cục trưởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi Điều 5, Chương II như sau:
  • “Điều 5. Giá tính lệ phí trước bạ.
  • Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành.
Target excerpt

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải, Sở Thông tin và Truyền thông, Công an; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi Khoản 4 và khoản 5, Điều 6, Chương II như sau: 1. Bổ sung vào cuối tiết a, khoản 4 quy định sau: “Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh; thị xã nơi Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đóng trụ sở được xác định theo địa giới hành chính nhà nước tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ, tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi Điều 7, Chương III như sau: “Điều 7. Ghi nợ lệ phí trước bạ 1. Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ: Ghi nợ lệ phí trước bạ đối với đất và nhà gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 8 Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ (kèm theo phụ lục chi tiết) 2. Phương pháp xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ: Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ = Giá tính lệ phí trước bạ tại Khoản 1, Điều 2 Quyết định này x Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản Trong đó: a) Đối với tài sản mới (chưa qua sử dụng), t...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi Điều 7, Chương III như sau:
  • “Điều 7. Ghi nợ lệ phí trước bạ
  • 1. Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ:
Added / right-side focus
  • 1. Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ (kèm theo phụ lục chi tiết)
  • Giá trị tài sản tính
  • Giá tính lệ phí trước bạ tại Khoản 1, Điều 2 Quyết định này
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi Điều 7, Chương III như sau:
  • Ghi nợ lệ phí trước bạ đối với đất và nhà gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 8 Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30...
  • 2. Thanh toán nợ lệ phí trước bạ:
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 7. Ghi nợ lệ phí trước bạ Right: lệ phí trước bạ
  • Left: 1. Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ: Right: 2. Phương pháp xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ:
Target excerpt

Điều 2. 1. Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ (kèm theo phụ lục chi tiết) 2. Phương pháp xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ: Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ = Giá tính lệ phí trước bạ tại Khoản 1,...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2013. Các quy định khác trái với Thông tư này đều bị bãi bỏ. 2. Trường hợp xe đã đăng ký, chuyển nhượng qua nhiều người được giải quyết đăng ký xe theo quy định tại Thông tư số 12/2013/TT-BCA ngày 01/3/2013 của Bộ Công an sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 20 Thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ và phương pháp xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ và phương pháp xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe máy điện áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Đối tượng áp dụng: - Cơ quan, tổ chức, cá nhân có tài sản là xe máy điện thuộc đối...