Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
34/2013/TT-BTC
Right document
Ban hành Bổ sung, điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô; xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
887/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 3, Chương I như sau: 1. Sửa đổi khoản 10, Điều 3 như sau: “10. Nhà, đất thừa kế, hoặc là quà tặng giữa: vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh, chị, em ru...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi Điều 3, Chương I như sau:
- 1. Sửa đổi khoản 10, Điều 3 như sau:
- “10. Nhà, đất thừa kế, hoặc là quà tặng giữa: vợ với chồng
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 1. Sửa đổi Điều 3, Chương I như sau:
- 1. Sửa đổi khoản 10, Điều 3 như sau:
- “10. Nhà, đất thừa kế, hoặc là quà tặng giữa: vợ với chồng
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi Điều 4, Chương II như sau: “Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ 1. Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá trị tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%). 2. Mức thu lệ phí trước bạ: Xác định theo tỷ lệ phần trăm trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ được quy định cụ thể đối v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chi Cục trưởng Chi Cục thuế: các huyện, thị xã, thành phố Huế, tổ chức, cá nhân có liên quan và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi Điều 4, Chương II như sau:
- “Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ
- 1. Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá trị tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%).
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Chi Cục trưởng Chi Cục thuế: các huyện, thị xã, thành phố Huế, tổ chức, cá nhân có liên quan và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2. Sửa đổi Điều 4, Chương II như sau:
- “Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ
- 1. Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá trị tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chi Cục trưởng Chi Cục thuế: các huyện, thị xã, thành phố Huế, tổ chức, cá nhân có liên quan và thủ trưởng các cơ quan, đơ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi Điều 5, Chương II như sau: “Điều 5. Giá tính lệ phí trước bạ. Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành. Sở Tài chính phối hợp với các sở, ban ngành liên quan xây dựng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố quyết định việc xây dựng Bảng giá tính lệ phí trước bạ theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi Khoản 4 và khoản 5, Điều 6, Chương II như sau: 1. Bổ sung vào cuối tiết a, khoản 4 quy định sau: “Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh; thị xã nơi Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đóng trụ sở được xác định theo địa giới hành chính nhà nước tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ, tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi Điều 7, Chương III như sau: “Điều 7. Ghi nợ lệ phí trước bạ 1. Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ: Ghi nợ lệ phí trước bạ đối với đất và nhà gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 8 Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung, sửa đổi giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe hai bánh gắn máy (Có phụ lục số II kèm theo)
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 5. Sửa đổi Điều 7, Chương III như sau:
- “Điều 7. Ghi nợ lệ phí trước bạ
- 1. Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ:
- Điều 2. Bổ sung, sửa đổi giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe hai bánh gắn máy (Có phụ lục số II kèm theo)
- Điều 5. Sửa đổi Điều 7, Chương III như sau:
- “Điều 7. Ghi nợ lệ phí trước bạ
- 1. Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ:
Điều 2. Bổ sung, sửa đổi giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe hai bánh gắn máy (Có phụ lục số II kèm theo)
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2013. Các quy định khác trái với Thông tư này đều bị bãi bỏ. 2. Trường hợp xe đã đăng ký, chuyển nhượng qua nhiều người được giải quyết đăng ký xe theo quy định tại Thông tư số 12/2013/TT-BCA ngày 01/3/2013 của Bộ Công an sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 20 Thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections