Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 1
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điều 3, Chương I như sau: 1. Sửa đổi khoản 10, Điều 3 như sau: “10. Nhà, đất thừa kế, hoặc là quà tặng giữa: vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh, chị, em ru...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003. 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003. 3. Người sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công n...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 3, Chương I như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 10, Điều 3 như sau:
  • “10. Nhà, đất thừa kế, hoặc là quà tặng giữa: vợ với chồng
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003.
  • 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 3, Chương I như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 10, Điều 3 như sau:
  • “10. Nhà, đất thừa kế, hoặc là quà tặng giữa: vợ với chồng
Target excerpt

Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003. 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất t...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi Điều 4, Chương II như sau: “Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ 1. Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá trị tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%). 2. Mức thu lệ phí trước bạ: Xác định theo tỷ lệ phần trăm trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ được quy định cụ thể đối v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất. 1. Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi Điều 4, Chương II như sau:
  • “Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ
  • 1. Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá trị tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%).
Added / right-side focus
  • Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất.
  • Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấ...
  • Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất theo mục đích sử dụng đất được giao tại thời điểm giao đất do ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là ủy ban nhân dâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi Điều 4, Chương II như sau:
  • 1. Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá trị tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%).
  • 2. Mức thu lệ phí trước bạ:
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ Right: Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất
Target excerpt

Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất. 1. Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép ch...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi Điều 5, Chương II như sau: “Điều 5. Giá tính lệ phí trước bạ. Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành. Sở Tài chính phối hợp với các sở, ban ngành liên quan xây dựng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố quyết định việc xây dựng Bảng giá tính lệ phí trước bạ theo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất 1. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không qua...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi Điều 5, Chương II như sau:
  • “Điều 5. Giá tính lệ phí trước bạ.
  • Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất
  • 1. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này.
  • Giao đất sử dụng ổn định lâu dài theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không qua đấu giá quyền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi Điều 5, Chương II như sau:
  • “Điều 5. Giá tính lệ phí trước bạ.
  • Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành.
Target excerpt

Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất 1. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi Khoản 4 và khoản 5, Điều 6, Chương II như sau: 1. Bổ sung vào cuối tiết a, khoản 4 quy định sau: “Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh; thị xã nơi Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đóng trụ sở được xác định theo địa giới hành chính nhà nước tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ, tron...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này; b) Chuyển từ đất nông nghi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi Khoản 4 và khoản 5, Điều 6, Chương II như sau:
  • 1. Bổ sung vào cuối tiết a, khoản 4 quy định sau:
  • “Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
  • 1. Đối với tổ chức kinh tế:
  • a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi Khoản 4 và khoản 5, Điều 6, Chương II như sau:
  • 1. Bổ sung vào cuối tiết a, khoản 4 quy định sau:
  • “Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh
Target excerpt

Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi Điều 7, Chương III như sau: “Điều 7. Ghi nợ lệ phí trước bạ 1. Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ: Ghi nợ lệ phí trước bạ đối với đất và nhà gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 8 Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài: Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất sử dụng ổn định lâu dài thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng có thời hạn: Chuyển từ thuê đất sang...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi Điều 7, Chương III như sau:
  • “Điều 7. Ghi nợ lệ phí trước bạ
  • 1. Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
  • 1. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài:
  • Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất sử dụng ổn định lâu dài thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi Điều 7, Chương III như sau:
  • “Điều 7. Ghi nợ lệ phí trước bạ
  • 1. Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ:
Rewritten clauses
  • Left: Ghi nợ lệ phí trước bạ đối với đất và nhà gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 8 Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30... Right: Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất sử dụng có thời hạn thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 7. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài: Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất sử dụng ổn định lâu dài thì thu t...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2013. Các quy định khác trái với Thông tư này đều bị bãi bỏ. 2. Trường hợp xe đã đăng ký, chuyển nhượng qua nhiều người được giải quyết đăng ký xe theo quy định tại Thông tư số 12/2013/TT-BCA ngày 01/3/2013 của Bộ Công an sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 20 Thô...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc nộp tiền sử dụng đất, hướng dẫn thủ tục hồ sơ và quy định thẩm quyền quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định này. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc xác định loại đất, diện tích đất sử dụng, các loại giấy tờ hợp pháp, hợp lệ về quyền sử dụng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2013. Các quy định khác trái với Thông tư này đều bị bãi bỏ.
  • Trường hợp xe đã đăng ký, chuyển nhượng qua nhiều người được giải quyết đăng ký xe theo quy định tại Thông tư số 12/2013/TT-BCA ngày 01/3/2013 của Bộ Công an sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 20 Thông...
Added / right-side focus
  • 1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc nộp tiền sử dụng đất, hướng dẫn thủ tục hồ sơ và quy định thẩm quyền quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định này.
  • 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc xác định loại đất, diện tích đất sử dụng, các loại giấy tờ hợp pháp, hợp lệ về quyền sử dụng đất để làm căn cứ tính thu tiền sử dụng đất theo quy định...
  • Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo các cấp, các ngành thuộc địa phương quản lý, thực hiện thu tiền sử dụng đất theo quy định của Nghị định này, kiểm tr...
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2013. Các quy định khác trái với Thông tư này đều bị bãi bỏ.
  • Trường hợp xe đã đăng ký, chuyển nhượng qua nhiều người được giải quyết đăng ký xe theo quy định tại Thông tư số 12/2013/TT-BCA ngày 01/3/2013 của Bộ Công an sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 20 Thông...
  • Các tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành các quy định của Nghị định số 23/2013/NĐ-CP và Nghị định số 45/2011/NĐ-CP củ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hiệu lực thi hành Right: Điều 20. Tổ chức thực hiện
Target excerpt

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc nộp tiền sử dụng đất, hướng dẫn thủ tục hồ sơ và quy định thẩm quyền quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định này. 2. Bộ Tài nguyên v...

Only in the right document

Tiêu đề Về thu tiền sử dụng đất
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; 2. Chuyển mục đích sử dụng đất; 3. Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; 4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định nà...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; b) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; c) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước được giao đất làm mặt bằng xây dựng cơ s...
Chương II Chương II Quy định cụ thể
Điều 8. Điều 8. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến thời điểm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà chưa nộp tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 và điểm b,...
Điều 9. Điều 9. Thu tiền sử dụng đất đối với đất khu công nghiệp 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài để đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp thì thu tiền sử dụng đất được quy định như sau: a) Giao đất theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì th...
Điều 10. Điều 10. Thu tiền sử dụng đất đối với đất xây dựng khu công nghệ cao, khu kinh tế Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế làm mặt bằng sản xuất kinh doanh thì thu tiền sử dụng đất được quy định như sau: 1. Giao đất theo hình thức đấu giá thì thu tiền...