Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
34/2013/TT-BTC
Right document
Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá trị còn lại đối với tài sản là xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy đã qua sử dụng để tính lệ phí trước bạ
24/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá trị còn lại đối với tài sản là xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy đã qua sử dụng để tính lệ phí trước bạ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá trị còn lại đối với tài sản là xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy đã qua sử dụng để tính lệ phí trước bạ
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 3, Chương I như sau: 1. Sửa đổi khoản 10, Điều 3 như sau: “10. Nhà, đất thừa kế, hoặc là quà tặng giữa: vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh, chị, em ru...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá trị còn lại đối với tài sản là xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy đã qua sử dụng (trong điều kiện bình thường) để tính lệ phí trước bạ, cụ thể: TT Thời gian đã sử dụng Tỷ lệ phần trăm giá trị còn lại (%) 1 Trong 1 năm (đến 12 tháng) 85 2 Trên 1 đến 3 năm (trên 12 tháng đến 36 tháng) 70 3 Trên 3 đến 6 năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá trị còn lại đối với tài sản là xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy đã qua sử dụng (trong điều kiện bình thường) để tính lệ phí trước bạ, cụ thể:
- Thời gian đã sử dụng
- Tỷ lệ phần trăm giá trị còn lại (%)
- Điều 1. Sửa đổi Điều 3, Chương I như sau:
- 1. Sửa đổi khoản 10, Điều 3 như sau:
- “10. Nhà, đất thừa kế, hoặc là quà tặng giữa: vợ với chồng
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi Điều 4, Chương II như sau: “Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ 1. Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá trị tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%). 2. Mức thu lệ phí trước bạ: Xác định theo tỷ lệ phần trăm trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ được quy định cụ thể đối v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; - Giao Sở Tài chính phối hợp với Cục thuế hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quyết định này theo quy định hiện hành của nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký;
- - Giao Sở Tài chính phối hợp với Cục thuế hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quyết định này theo quy định hiện hành của nhà nước.
- Điều 2. Sửa đổi Điều 4, Chương II như sau:
- “Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ
- 1. Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá trị tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%).
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi Điều 5, Chương II như sau: “Điều 5. Giá tính lệ phí trước bạ. Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành. Sở Tài chính phối hợp với các sở, ban ngành liên quan xây dựng trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố quyết định việc xây dựng Bảng giá tính lệ phí trước bạ theo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 3. Sửa đổi Điều 5, Chương II như sau:
- “Điều 5. Giá tính lệ phí trước bạ.
- Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi Khoản 4 và khoản 5, Điều 6, Chương II như sau: 1. Bổ sung vào cuối tiết a, khoản 4 quy định sau: “Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh; thị xã nơi Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đóng trụ sở được xác định theo địa giới hành chính nhà nước tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ, tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi Điều 7, Chương III như sau: “Điều 7. Ghi nợ lệ phí trước bạ 1. Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ: Ghi nợ lệ phí trước bạ đối với đất và nhà gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 8 Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2013. Các quy định khác trái với Thông tư này đều bị bãi bỏ. 2. Trường hợp xe đã đăng ký, chuyển nhượng qua nhiều người được giải quyết đăng ký xe theo quy định tại Thông tư số 12/2013/TT-BCA ngày 01/3/2013 của Bộ Công an sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 20 Thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.