Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành tiêu chuẩn ngành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp quản lý cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định phân cấp quản lý cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành tiêu chuẩn ngành
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành: “TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ” Số đăng ký: 22 TCN 306-03

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • “TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ”
  • Số đăng ký: 22 TCN 306-03
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu Chuẩn Ngành này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Ngô Thịnh Đức CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ 22TCN 306-03 BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Có hiệu lực từ 13/6/2003 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc phân cấp, ủy quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; bãi bỏ các quy định trước đây về cấp giấy phép xây dựng trái với quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc phân cấp,...
  • bãi bỏ các quy định trước đây về cấp giấy phép xây dựng trái với quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu Chuẩn Ngành này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi áp dụng - Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ áp dụng thống nhất trong cả nước đối với các tuyến đường do Trung ương và địa phương quản lý. - Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với công tác sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. - Công tác bảo dưỡng thường xuyên đối với cầu có tổng chiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. CÔNG TÁC QUẢN LÝ 2.1. Quản lý hồ sơ, tài liệu Lưu giữ và bổ sung kịp thời những thay đổi của công trình vào hồ sơ, tài liệu. 2.1.1. Hồ sơ, tài liệu gồm: - Hồ sơ hoàn công, hồ sơ đăng ký kiểm tra cầu, đường, hồ sơ kiểm định cầu. - Tài liệu: + Các văn bản pháp quy + Các biên bản kiểm tra định kỳ và đột xuất + Các biên bản nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN 3.1. Nền đường Nền đường phải đảm bảo kích thước hình học, thoát nước tốt. Cây cỏ thường xuyên được phát quang đảm bảo tầm nhìn và mỹ quan. 3.1.1. Đối với nền đường không có gia cố mái Nội dung gồm có các công việc sau: 3.1.1.1. Đắp phụ nền Những vị trí nền đường bị thu hẹp, bề rộng nền đường không còn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. NGHIỆM THU – ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ 4.1. Công tác nghiệm thu Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ là công tác mang tính chất thường xuyên, liên tục nên việc nghiệm thu phải được phân cấp như sau: 4.1.1. Nghiệm thu ở cấp Hạt QLĐB Hàng ngày Hạt phải thường xuyên kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn kỹ thuật cho công nhân để đảm bảo việc BDTX đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG BDTX ĐƯỜNG BỘ BDTX đường bộ phải tuyệt đối đảm bảo an toàn giao thông cho người thi công, cho người sử dụng đường và các phương tiện giao thông trên đường. Các nguyên tắc an toàn chủ yếu áp dụng khi thi công trên đường ô tô được quy định chi tiết trong “Quy định về thi công công trình trên đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6.

Chương 6. AN TOÀN LAO ĐỘNG 6.1. An toàn lao động trong Bảo dưỡng thường xuyên đường Trong quá trình BDTX đường bộ, phải thực hiện theo các quy trình, quy phạm sau: Quy phạm VN14-79 kèm theo Quyết định số 60/QĐ-LB ngày 23/2/1970 của Bộ Lao động – Ủy ban KH&KT Nhà nước, Quy phạm 2289-78 về an toàn lao động. Trong đó lưu ý một số điểm sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7.

Chương 7. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 7.1 . Trong quá trình BDTX đường bộ cần tuân thủ nghiêm chỉnh Luật bảo vệ môi trường và Nghị định 175/CP ngày 18/10/1994 của Chính phủ hướng dẫn thi hành bộ Luật này. 7.2. Khi thi công phải thực hiện tốt các quy tắc trật tự vệ sinh, an toàn, không gây ô nhiễm môi trường nước, không khí …. Các phương tiện vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh (đảng, chính quyền, đoàn thể); Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các chủ đầu tư xây dựng công trình và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan c...