Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành tiêu chuẩn ngành
1527/2003/QĐ-BGTVT
Right document
Phê duyệt Đề án "Phát triển kinh tế - xã hội miền Tây tỉnh Nghệ An đến năm 2010"
147/2005/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành tiêu chuẩn ngành
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Đề án "Phát triển kinh tế - xã hội miền Tây tỉnh Nghệ An đến năm 2010"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt Đề án "Phát triển kinh tế - xã hội miền Tây tỉnh Nghệ An đến năm 2010"
- Ban hành tiêu chuẩn ngành
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành: “TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ” Số đăng ký: 22 TCN 306-03
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án "Phát triển kinh tế - xã hội miền Tây tỉnh Nghệ An đến năm 2010" với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Mục tiêu phát triển đến năm 2010 Đưa miền Tây tỉnh Nghệ An thoát khỏi tình trạng kém phát triển; đời sống vật chất và tinh thần của đồng bào các dân tộc được nâng cao, đặc biệt là đồng bào dân tộc vùng sâu, vù...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án "Phát triển kinh tế - xã hội miền Tây tỉnh Nghệ An đến năm 2010" với những nội dung chủ yếu như sau:
- 1. Mục tiêu phát triển đến năm 2010
- Đưa miền Tây tỉnh Nghệ An thoát khỏi tình trạng kém phát triển
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu Chuẩn Ngành:
- “TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ”
- Số đăng ký: 22 TCN 306-03
Left
Điều 2.
Điều 2. Tiêu Chuẩn Ngành này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Ngô Thịnh Đức CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ 22TCN 306-03 BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Có hiệu lực từ 13/6/2003 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An 1. Thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án do Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh làm Trưởng ban để chỉ đạo thực hiện. Các ngành chức năng có trách nhiệm tăng cường phối hợp với các huyện miền núi để xây dựng triển khai thực hiện các Đề án. 2. Nghiên cứu cụ thể hóa các mục tiêu và triển khai thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An
- Thành lập Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án do Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh làm Trưởng ban để chỉ đạo thực hiện.
- Các ngành chức năng có trách nhiệm tăng cường phối hợp với các huyện miền núi để xây dựng triển khai thực hiện các Đề án.
- Điều 2. Tiêu Chuẩn Ngành này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký
- KT. BỘ TRƯỞNG
- BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi áp dụng - Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ áp dụng thống nhất trong cả nước đối với các tuyến đường do Trung ương và địa phương quản lý. - Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với công tác sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. - Công tác bảo dưỡng thường xuyên đối với cầu có tổng chiề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. CÔNG TÁC QUẢN LÝ 2.1. Quản lý hồ sơ, tài liệu Lưu giữ và bổ sung kịp thời những thay đổi của công trình vào hồ sơ, tài liệu. 2.1.1. Hồ sơ, tài liệu gồm: - Hồ sơ hoàn công, hồ sơ đăng ký kiểm tra cầu, đường, hồ sơ kiểm định cầu. - Tài liệu: + Các văn bản pháp quy + Các biên bản kiểm tra định kỳ và đột xuất + Các biên bản nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN 3.1. Nền đường Nền đường phải đảm bảo kích thước hình học, thoát nước tốt. Cây cỏ thường xuyên được phát quang đảm bảo tầm nhìn và mỹ quan. 3.1.1. Đối với nền đường không có gia cố mái Nội dung gồm có các công việc sau: 3.1.1.1. Đắp phụ nền Những vị trí nền đường bị thu hẹp, bề rộng nền đường không còn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. NGHIỆM THU – ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ 4.1. Công tác nghiệm thu Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ là công tác mang tính chất thường xuyên, liên tục nên việc nghiệm thu phải được phân cấp như sau: 4.1.1. Nghiệm thu ở cấp Hạt QLĐB Hàng ngày Hạt phải thường xuyên kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn kỹ thuật cho công nhân để đảm bảo việc BDTX đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG BDTX ĐƯỜNG BỘ BDTX đường bộ phải tuyệt đối đảm bảo an toàn giao thông cho người thi công, cho người sử dụng đường và các phương tiện giao thông trên đường. Các nguyên tắc an toàn chủ yếu áp dụng khi thi công trên đường ô tô được quy định chi tiết trong “Quy định về thi công công trình trên đườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6.
Chương 6. AN TOÀN LAO ĐỘNG 6.1. An toàn lao động trong Bảo dưỡng thường xuyên đường Trong quá trình BDTX đường bộ, phải thực hiện theo các quy trình, quy phạm sau: Quy phạm VN14-79 kèm theo Quyết định số 60/QĐ-LB ngày 23/2/1970 của Bộ Lao động – Ủy ban KH&KT Nhà nước, Quy phạm 2289-78 về an toàn lao động. Trong đó lưu ý một số điểm sau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7.
Chương 7. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 7.1 . Trong quá trình BDTX đường bộ cần tuân thủ nghiêm chỉnh Luật bảo vệ môi trường và Nghị định 175/CP ngày 18/10/1994 của Chính phủ hướng dẫn thi hành bộ Luật này. 7.2. Khi thi công phải thực hiện tốt các quy tắc trật tự vệ sinh, an toàn, không gây ô nhiễm môi trường nước, không khí …. Các phương tiện vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections