Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ”

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này tập “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ” thay thế cho tập “Định mức quản lý và sửa chữa thường xuyên Đường bộ” ban hành tạm thời kèm theo quyết định số: 473/1999/QĐ-BGTVT ngày 13/02/1999.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này tập “Định mức bảo dưỡng thường xuyên Đường bộ” thay thế cho tập “Định mức quản lý và sửa chữa thường xuyên Đường bộ” ban hành tạm thời kèm theo quyết định số:
  • 473/1999/QĐ-BGTVT ngày 13/02/1999.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tập định mức này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký quyết định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Tập định mức này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký quyết định. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Vụ trưởng Vụ: KHCN, KHĐT, TCKT; Các ông Cục trưởng Cục Giám định và QLCL-CTGT, Cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hùng QUY ĐỊNH Về quản lý,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Vụ trưởng Vụ: KHCN, KHĐT, TCKT; Các ông Cục trưởng Cục Giám định và QLCL-CTGT, Cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã (bao gồm đường huyện, đường xã và đường giao thông nông thôn) ; áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã và trách nhiệm quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh, UBND cấp xã, các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải thực hiện Quy định này.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh; Ủy...
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã: 1. Đường huyện, đường xã sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa lớn, sửa chữa vừa phải được nghiệm thu, bàn giao, tổ chức quản lý, bảo trì. Thời gian thực hiện quản lý, bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Điều 5. Điều 5. Nội dung của công tác quản lý hệ thống đường huyện, đường xã: 1. Lập hồ sơ quản lý: - Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích hồ sơ hoàn công như bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang cầu, mặt cắt địa chất, trạng thái không của cầu, hồ sơ hệ mốc cao độ, hồ sơ đền bù giải phóng mặt bằng, hồ sơ mốc lộ giới, hành lang an toàn c...
Điều 6. Điều 6. Nội dung công tác bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã: 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc hàng ngày hoặc theo định kỳ hàng tuần, hàng tháng, hàng quý theo dõi tình trạng đường bộ, đưa ra giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa c...