Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định tiêu chí phân loại và mức phân bổ vốn đầu tư cho các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (thuộc Chương trình 135 giai đoạn II) tỉnh Điện Biên theo trình độ phát triền
04/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
40/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định tiêu chí phân loại và mức phân bổ vốn đầu tư cho các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (thuộc Chương trình 135 giai đoạn II) tỉnh Điện Biên theo trình độ phát triền
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Về việc ban hành quy định tiêu chí phân loại và mức phân bổ vốn đầu tư cho các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006
- 2010 (thuộc Chương trình 135 giai đoạn II) tỉnh Điện Biên theo trình độ phát triền
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tiêu chí phân loại các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (thuộc Chương trình 135 giai đoạn II) tỉnh Điện Biên theo trình độ phát triển.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau: 1. Đối tượng 1.1. Đối tượng chịu phí: Hộ gia đình, đơn vị, tổ chức có nước thải công nghiệp theo quy định tại Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:
- 1.1. Đối tượng chịu phí: Hộ gia đình, đơn vị, tổ chức có nước thải công nghiệp theo quy định tại Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên Bộ Tài chính
- Bộ Tài nguyên và Môi trường phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, gồm:
- Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tiêu chí phân loại các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (thuộc Chương trình 135 giai đoạn II) tỉnh Điện Biên theo...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quy định mức phân bổ nguồn vốn đầu tư Chương trình 135 giai đoạn li cho các xã theo trình độ phát triển như sau: - Xã loại I: 600 triệu đồng/xã - Xã loại II: 700 triệu đồng/xã - Xã loại III: 800 triệu đồng/xã
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. T ổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở, ngành, UBND các huyện, thị, thành phố tổ chức triển khai và thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 2 Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 26/7/2010 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường; quản lý, sử dụng đúng múc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. T ổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở, ngành, UBND các huyện, thị, thành phố tổ chức triển khai và thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 2 Thông tư liên tịch số 107/2...
- Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Điều 2 . Quy định mức phân bổ nguồn vốn đầu tư Chương trình 135 giai đoạn li cho các xã theo trình độ phát triển như sau:
- - Xã loại I: 600 triệu đồng/xã
- - Xã loại II: 700 triệu đồng/xã
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ vào Quyết định này, Ban Chỉ đạo 135 giai đoạn II của tỉnh, Ban Dân tộc, các ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện phân loại các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và Miền núi giai đoạn 2006-2010 thành các xã loại I, loại II, loại III để làm căn cứ phân bổ nguồn vốn đầu tư dự án Phát triển cơ sở hạ tầng thi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Căn cứ vào Quyết định này, Ban Chỉ đạo 135 giai đoạn II của tỉnh, Ban Dân tộc, các ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện phân loại các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và Miền núi...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình 135 giai đoạn II của tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lò Mai Trinh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.