Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
v/v ban hành Chính sách hỗ trợ sản xuất Nông - Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành
15/2007/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
18/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
v/v ban hành Chính sách hỗ trợ sản xuất Nông - Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về Chính sách hỗ trợ sản xuất Nông - Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005 ký và thay thế Quyết định số: 18/2005/QĐ-UBND ngày 9/8/2005 của UBND tỉnh về việc Ban hành Chính sách hỗ trợ sản xuất Nông - Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Căn cứ vào Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên, Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các huyện, thị xã, thành phố triển khai tổ chức thực hiện.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005 ký và thay thế Quyết định số: 18/2005/QĐ-UBND ngày 9/8/2005 của UBND tỉnh về việc Ban hành Chính sách hỗ trợ sản xuất Nông
- Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Điều 2 . Căn cứ vào Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên, Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các huyện, thị xã, thành phố triển k...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005 ký và thay thế Quyết định số: 18/2005/QĐ-UBND ngày 9/8/2005 của UBND tỉnh về việc Ban hành Chính sách hỗ trợ sản xuất Nông
- Lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Điều 2 . Căn cứ vào Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên, Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các huyện, thị xã, thành phố triển khai tổ chức thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ SẢN XUẤT NÔNG - LÂM NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định cụ thể về chính sách hỗ trợ sản xuất Nông - Lâm nghiệp và định mức giới hạn thực hiện chính sách hỗ trợ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Các nội dung khác không quy định tại quy định này, được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Các đơn vị, tập thể, cá nhân tham gia sản xuất Nông - Lâm nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn vùng I, II, III theo quyết định của Uỷ Ban dân tộc và theo quy định hỗ trợ cụ thể tại quyết định này của UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Mục 1. NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ nông nghiệp 1. Hỗ trợ giống cây lương thực và cây công nghiệp ngắn ngày: a) Vùng I: Gồm các xã thuộc vùng I của huyện Điện Biên và thành phố Điện Biên Phủ: - Hỗ trợ 50% giá giống ngô lai, ngô kỹ thuật và đậu tương trên đất một vụ lúa, 2 vụ lúa. - Hỗ trợ 30% giá giống ngô lai, ngô kỹ thuật và đậu tương trên đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ sản xuất lâm nghiệp 1. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất: Trong vùng đã quy hoạch (nguyên liệu giấy, ván nhân tạo, cây gỗ lớn, cây đặc sản). Hỗ trợ 2,5 triệu đồng/1 ha khi nghiệm thu đạt tỷ lệ cây sống từ 80% trở lên (bao gồm: Hỗ trợ giá cây giống, công trồng, công chăm sóc trong 2 năm). 2. Chi phí quản lý: Thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. ĐỊNH MỨC VÀ GIỚI HẠN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Mục 2. ĐỊNH MỨC VÀ GIỚI HẠN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối với cây lương thực và cây công nghiệp ngắn ngày 1. Tỷ lệ diện tích sản xuất lúa ruộng toàn tỉnh được hỗ trợ giá giống không vượt quá 35% diện tích gieo trồng đối với vùng I, II; 20% diện tích gieo trồng đối với vùng III; 2. Tỷ lệ diện tích ngô toàn tỉnh được hỗ trợ giá giống: không quá 15% diện tích gieo trồng đối với ngô t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với cây công nghiệp dài ngày và cây dược liệu, cây ăn quả 1. Cây Chè (KTCB): Diện tích hỗ trợ hàng năm cho trồng mới không quá 100 ha; 2. Cây cà phê (KTCB): Diện tích hỗ trợ hàng năm cho trồng mới không quá 100 ha; 3. Cây Thảo quả: Diện tích hỗ trợ trồng mới hàng năm không quá 50 ha. 4. Cây ăn quả: Diện tích hỗ trợ trồng mớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối với chăn nuôi trâu, bò 1. Hỗ trợ lãi suất tiền vay phát triển đàn trâu trong tỉnh cho những trang trại chăn nuôi: mỗi huyện, thị được hỗ trợ không quá 3 trang trại/năm (mỗi trang trại hỗ trợ không quá 5 con) trong 3 năm. Giao UBND các huyện, thị xét duyệt đối tượng được hỗ trợ; 2. Hỗ trợ thụ tinh nhân tạo để cải tạo đàn bò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ phát triển thủy sản 1. Hỗ trợ giá thủy sản theo mô hình nuôi cá, tôm càng xanh trong ruộng cấy lúa mức hỗ trợ không quá 100 ha/năm; 2. Hỗ trợ giá giống cá mô hình nuôi cá trong hệ V.A.C, mức hỗ trợ không quá 5 ha/năm đối với vùng I, II không quá 5 ha đối với vùng III; 3. Hỗ trợ giá thủy sản theo mô hình tiếp nhận công ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ bảo vệ thực vật 1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật: kinh phí dự phòng do ngân sách của tỉnh cân đối; 2. Huấn luyện về bảo vệ thực vật cho nông dân, thực hiện theo kế hoạch được duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ thuốc thú y Tiền vac xin tiêm phòng trong địa bàn toàn tỉnh gồm 5 loại chủ yếu sau: 1. Vac xin nhiệt thán: đạt 30% trên tổng đàn được tiêm 1 lần/ năm; 2. Vac xin tụ huyết trùng trâu, bò: đạt 80% tổng đàn được tiêm 2 lần/năm; 3. Vac xin tụ huyết trùng lợn: đạt 50% trên tổng đàn được tiêm 2 lần/năm; 4. Vac xin dịch tả lợn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sản xuất lâm nghiệp Khối lượng kế hoạch thực hiện hàng năm thực hiện theo quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch của UBND tỉnh, trong đó: 1. Trồng rừng nguyên liệu giấy, ván nhân tạo thực hiện theo kế hoạch, tiến độ hàng năm của Dự án quy hoạch đã được phê duyệt; 2. Trồng rừng gỗ lớn, đặc sản bình quân từ 200 - 300 ha/năm; 3. Trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở NN & PTNT có trách nhiệm hướng dẫn, ban hành quy trình kỹ thuật đối với các cây trồng nông nghiệp, cây công nghiệp, dược liệu, cây lâm nghiệp; quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng đối với vật nuôi, thuỷ sản; Hướng dẫn tuyển, giữ chọn các loại giống cây trồng, vật nuôi đã nêu trong nội dung của chính sách; tổ chức và chỉ đạo các đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sở Tài chính phối hợp với Sở Nông nghiệp & PTNT hướng dẫn việc lập kế hoạch, quản lý, cấp phát, thanh quyết toán nguồn vốn hỗ trợ sản xuất nông, lâm nghiệp và kiểm tra việc thực hiện chính sách này theo các quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các đơn vị, căn cứ kế hoạch phát triển kinh tế của cơ sở để lập dự trù kinh phí hỗ trợ vào đầu quý IV hàng năm gửi các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư tổng hợp trình UBND tỉnh phê duyệt, giao kế hoạch vốn hỗ trợ hàng năm cho các huyện, thị xã, thành phố thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections