Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
v/v Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành
18/2007/QĐ-UBND
Right document
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009
80/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
v/v Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009
- v/v Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 19 (mười chín) đơn vị bầu cử, 70 (bảy mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê chuẩn số lượng 19 (mười chín) đơn vị bầu cử, 70 (bảy mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm k...
- 2009 (có danh sách kèm theo).
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN (Ban hành kèm theo Quyết đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH QUẢNG NINH NHIỆM KỲ 2004-2009 TT ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƠN VỊ BẦU CỬ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH QUẢNG NINH NHIỆM KỲ 2004-2009
- ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành và các tổ chức, cá nhân li...
- BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
- (Ban hành kèm theo Quyết định số: 18/2007/QĐ-UBND, ngày 02/10/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh, trong đó có phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý cho các cấp, các ngành theo quy định của pháp luật và theo Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Điện Biên có nghĩa vụ tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường tại Quy chế này và các quy định về bảo vệ môi trường do pháp luật quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chất lượng các thành phần môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên được căn cứ theo Tiêu chuẩn Môi trường Việt Nam. Tất cả các đơn vị sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, hành chính, y tế và các khu vực dân cư trên địa bàn tỉnh phải áp dụng biện pháp kỹ thuật phòng chống và xử lý ô nhiễm thích hợp để bảo vệ môi trường đảm bảo các tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đánh giá môi trường chiến lược 1. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược gồm: chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; Quy hoạch phát triển vùng kinh tế trọng điểm của tỉnh. 2. Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược là một nội dung của dự án và phải được lập đồng thời với quá trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đánh giá tác động môi trường 1. Danh mục các dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tại Phụ lục 1, ban hành kèm theo Nghị định số 80/2006/NĐ-CP về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. 2. Báo cáo đánh giá tác động môi trường phải được lập đồng thời với bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cam kết bảo vệ môi trường 1. Đối tượng phải có bản cam kết bảo vệ môi trường là các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy mô hộ gia đình và đối tượng không thuộc diện phải lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Chủ dự án có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị đăng ký bản cam kết bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cấu trúc, nội dung, trình tự, thời gian, lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường; Nội dung, trình tự, thời gian, lập, đăng ký, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường thực hiện theo Thông tư 08/2006/TT-BTNMT ngày 8/9/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt 1. Có văn bản báo cáo Uỷ ban nhân dân huyện nơi thực hiện dự án về nội dung của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo mẫu Phụ lục 14 kèm theo Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT. 2. Niêm yết công khai tại địa điểm thực hiện d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án, cơ sở sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được xác nhận Tổ chức, cá nhân cam kết bảo vệ môi trường có trách nhiệm thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung đã được ghi trong bản cam kết bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt, bản cam kết bảo vệ môi trường được xác nhận 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Thông báo nội dung quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường do UBND tỉnh phê duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ DỊCH VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. 1. Tuân thủ các quy định của Pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường nêu trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt, bản cam kết bảo vệ môi trường đã đăng ký và tuân thủ tiêu chuẩn môi trường. 3. Khắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Có hệ thống kết cấu hạ tầng thu gom và xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn môi trường. b) Có đủ phương tiện, thiết bị thu gom, lưu giữ chất thải rắn và phải thực hiện phân lo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo vệ môi trường đối với bệnh viện, các cơ sở y tế khác 1. Bệnh viện và các cơ sở y tế khác phải thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Có hệ thống hoặc biện pháp thu gom, xử lý nước thải y tế và vận hành thường xuyên, đạt tiêu chuẩn môi trường; b) Bố trí thiết bị chuyên dụng để phân loại bệnh phẩm, rác thải y...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng 1. Quy hoạch xây dựng phải tuân thủ tiêu chuẩn và yêu cầu về bảo vệ môi trường. 2. Việc thi công công trình xây dựng phải bảo đảm các yêu cầu bảo vệ môi trường sau đây: a) Công trình xây dựng trong khu dân cư phải có biện pháp bảo đảm không phát tán bụi, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng vư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải 1. Quy hoạch giao thông phải tuân thủ tiêu chuẩn và yêu cầu về bảo vệ môi trường. 2. Phương tiện vận chuyển nguyên liệu, vật liệu, chất thải phải được che chắn không để rơi vãi gây ô nhiễm môi trường trong khi tham gia giao thông; 3. Việc chuyển hàng hoá, vật liệu có nguy cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản phải có biện pháp phòng ngừa, ứng cứu sự cố môi trường và thực hiện các yêu cầu về bảo vệ, phục hồi môi trường theo đúng những nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt hoặc bản cam...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bảo vệ môi trường trong hoạt động du lịch 1. Tổ chức cá nhân quản lý, khai thác khu du lịch, điểm du lịch phải thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường sau đây: a) Niêm yết quy định bảo vệ môi trường tại khu du lịch, điểm du lịch và hướng dẫn thực hiện; b) Lắp đặt, bố trí đủ và hợp lý công trình vệ sinh, thiết bị thu gom chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thuỷ sản 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, hoá chất, thuốc thú y trong sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thuỷ sản phải thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Bảo vệ môi trường trong hoạt động mai táng 1. Nơi chôn cất, mai táng phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Có vị trí, khoảng cách đáp ứng điều kiện vệ sinh môi trường, cảnh quan khu dân cư; b) Không gây ô nhiễm nguồn nước sinh hoạt, sản xuất. 2. Việc quàn, ướp, di chuyển, chôn cất thi thể, hài cốt phải đảm bảo yêu cầu vệ sinh m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư 1. Quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư phải là một nội dung của quy hoạch đô thị, khu dân cư. 2. Cấm xây dựng mới cơ sở sản xuất, kinh doanh tiềm ẩn nguy cơ lớn về ô nhiễm, sự cố môi trường trong đô thị, khu dân cư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với khu đô thị, khu dân cư tập trung 1. Đối với khu đô thị: Có thiết bị, phương tiện thu gom, tập trung chất thải rắn sinh hoạt phù hợp với khối lượng, chủng loại chất thải đã được phân loại tại nguồn từ các hộ gia đình trong khu dân cư; 2. Đối với khu dân cư tập trung: a) Có hệ thống tiêu thoá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Bảo vệ môi trường nơi công cộng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh nơi công cộng; đổ, bỏ rác vào thùng chứa rác công cộng hoặc đúng nơi quy định tập trung rác thải; không để vật nuôi gây mất vệ sinh công cộng. 2. Tổ chức, cá nhân, cộn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Bảo vệ môi trường đối với hộ gia đình 1. Hộ gia đình có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường sau đây: a) Thu gom, phân loại rác thải tại nguồn và chuyển chất thải sinh hoạt đến đúng nơi do tổ chức giữ gìn vệ sinh môi trường tại địa bàn quy định; xả nước thải vào hệ thống thu gom nước thải; b) Không được phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm quản lý chất thải 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động làm phát sinh chất thải có trách nhiệm giảm thiểu, thu gom, phân loại, vận chuyển đến nơi quy định. 2. Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm: a) Lập quy hoạch, bố trí mặt bằng cho việc tập kết chất thải rắn sinh hoạt, xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thu hồi, xử lý sản phẩm hết hạn sử dụng hoặc thải bỏ Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm thu hồi sản phẩm đã hết hạn sử dụng hoặc thải bỏ dưới đây: a) Nguồn phóng xạ sử dụng trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; b) Pin, ắc quy; c) Thiết bị điện tử, điện dân dụng và công nghiệp; d) Dầu nhớt, mỡ bôi trơn, bao b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Phân loại, thu gom và vận chuyển chất thải rắn thông thường 1. Tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn thông thường có trách nhiệm phân loại tại nguồn thành hai nhóm chính sau đây: a) Chất thải có thể dùng để tái chế, tái sử dụng; b) Chất thải phải tiêu hủy hoặc chôn lấp. 2. Hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tái chế, tiêu hủy, chôn lấp chất thải rắn thông thường 1. Cơ sở tái chế, tiêu hủy, khu chôn lấp chất thải rắn thông thường phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với quy hoạch về thu gom, tái chế, tiêu hủy, chôn lấp chất thải rắn thông thường đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; b) Không được đặt gần khu dân cư, các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thu gom, xử lý nước thải 1. Đô thị, khu dân cư tập trung phải có hệ thống thu gom nước thải. Nước thải sinh hoạt phải được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường trước khi đưa vào môi trường. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ phải có hệ thống xử lý nước thải đảm bảo xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quản lý và kiểm soát bụi, khí thải; hạn chế tiếng ồn, độ rung, ánh sáng và bức xạ. Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt có phát tán bụi, khí thải; gây tiếng ồn, độ rung, ánh sáng và bức xạ phải có trách nhiệm kiểm soát và xử lý bụi, khí thải, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng và bức xạ đạt tiêu chuẩn m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quan trắc môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lập kế hoạch quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện. 2. Chương trình quan trắc thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Báo cáo hiện trạng môi trường của tỉnh 1. Định kỳ năm năm một lần, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh lập báo cáo hiện trạng môi trường theo kỳ kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội của địa phương trình Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Nội dung báo cáo hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, MẶT TRẬN TỔ QUỐC TỈNH VÀ CÁC TỔ CHỨC THÀNH VIÊN VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Sở Tài nguyên và Môi trường giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh: 1. Trình UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của Nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ trì phối hợp với các ngành trình UBND tỉnh ban hành theo thẩm quyền quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Sở Kế hoạch và Đầu tư: 1. Bảo đảm việc thực hiện các quy định bảo vệ môi trường khi lập chiến lược, quy hoạch tổng thể, kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm. 2. Bảo đảm việc thực hiện các quy định bảo vệ môi trường trong việc thẩm định các quy hoạch phát triển ngành, vùng, các chương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Chủ trì phối hợp với sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành liên quan, UBND cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan đối với sản xuất nông lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, sử dụng hoá chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Sở Công nghiệp Chủ trì phối hợp với sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ban ngành liên quan, UBND cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan đối với lĩnh vực công nghiệp; xử lý các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Sở Xây dựng Chủ trì phối hợp với sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ban ngành liên quan, UBND cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan đối với các hoạt động xây dựng kết cấu hạ tầng cấp, thoát nước, xử lý chất thải rắn và nước thải tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Sở Giao thông vận tải Chủ trì phối hợp với sở Tài nguyên và Môi trường, các sở ngành liên quan, UBND cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan đối với hoạt động xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông và hoạt động giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Sở Y tế Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý chất thải y tế, công tác bảo vệ môi trường, phòng chống dịch bệnh trong các cơ sở y tế, các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực y tế, công tác vệ sinh an toàn thực phẩm và hoạt động mai táng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Sở Giáo dục - Đào tạo Tăng cường công tác giáo dục, nâng cao nhận thức về môi trường trong các trường học ở các cấp theo nội dung phù hợp với các đối tượng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Huy động lực lượng ứng phó, khắc phục sự cố môi trường; chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra công tác bảo vệ môi trường trong lực lượng thuộc thẩm quyền quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Công an tỉnh Huy động lực lượng ứng phó, khắc phục sự cố môi trường; chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra công tác bảo vệ môi trường trong lực lượng thuộc thẩm quyền quản lý; Phối hợp với các cơ quan chuyên ngành tiến hành kiểm tra và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về môi trường và các sự cố môi trường, hướng dẫn và đả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Sở Tư pháp, các cơ quan thông tin đại chúng: Tuyên truyền phổ biến nâng cao nhận thức pháp luật về bảo vệ môi trường và phản ánh trung thực các sự việc vi phạm pháp luật quy định về bảo vệ môi trường, cảnh quan sinh thái.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Các Sở, ban, ngành liên quan: Phối hợp với sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường thuộc phạm vi mình quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Uỷ ban nhân dân cấp huyện: 1. Ban hành các quy định, cơ chế, chính sách, chương trình, kế hoạch về bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện theo thẩm quyền và chỉ đạo, tổ chức thực hiện. 2. Chỉ đạo, tổ chức tuyên truyền, giáo dục pháp luật về bảo vệ môi trường tại địa phương. 3. Tổ chức đăng ký, kiểm tra, giám sát việc thực hiện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ sinh môi trường trên địa bàn, khu dân cư thuộc phạm vi quản lý. Tổ chức vận động nhân dân xây dựng nội dung bảo vệ môi trường trong hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư; hướng dẫn việc đưa tiêu chí về bảo vệ môi trường và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Mặt trận Tổ quốc tỉnh và các tổ chức thành viên: 1. Mặt trận Tổ quốc tỉnh và các tổ chức thành viên trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tuyên truyền, vận động các thành viên của tổ chức và nhân dân tham gia bảo vệ môi trường; giám sát việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Các ngành, các cấp có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Thanh tra chuyên ngành về bảo vệ môi trường 1. Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường là thanh tra chuyên ngành về bảo vệ môi trường. 2. Thẩm quyền, nhiệm vụ của thanh tra chuyên ngành bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trách nhiệm thực hiện kiểm tra, thanh tra bảo vệ môi trường 1. Trách nhiệm thực hiện kiểm tra, thanh tra bảo vệ môi trường được quy định như sau: a) Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thanh tra việc thực hiện bảo vệ môi trường của tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn đối với các dự án thuộc thẩm quyền ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Xử lý vi phạm Việc xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định của Nghị định số: 81/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. 1. Uỷ ban nhân dân các cấp tổ chức triển khai Quy chế này tới mọi người dân. 2. Tổ chức đoàn thể, tổ chức xã hội phối hợp vận động tuyên truyền, giáo dục hội viên thực hiện Quy chế này. 3. Các cơ quan thông tin đại chúng của tỉnh có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến thường xuyên Quy chế này. 4. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.