Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

v/v bán biệt thự thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê tại Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định bán biệt thự thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê tại Thành phố Hà Nội theo các qui định hiện hành của Nhà nước và UBND Thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/10/1998 (ngày Quyết định số 189/1998/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực thi hành).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Hội đồng bán nhà Thành phố, Giám đốc Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUI ĐỊNH VỀ VIỆC BÁN BIỆT THỰ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHO NGƯỜI ĐANG THUÊ TẠI THÀNH PHỐ HÀ NỘI (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Biệt thự thuộc sở hữu Nhà nước được bán là những biệt thự được UBND Thành phố cho phép bán theo qui định tại Quyết định số 189/1998/QĐ-TTg ngày 28/9/1998 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Qui trình bán biệt thự được thực hiện theo Qui trình bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê; giá nhà, giá đất bán biệt thự áp dụng theo các qui định hiện hành của Nhà nước và UBND Thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các chế độ miễn giảm tiền nhà ở thực hiện theo quy định tại Quyết định số 64/1998/QĐ-TTg này 21/3/1998 và miễn giảm tiền đất theo quy định tại Quyết định số 118/TTg ngày 27/2/1996 của Thủ tướng Chính phủ và các quy định hiện hành của Nhà nước và UBND Thành phố được áp dụng trong việc bán biệt thự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá bán biệt thự (gồm giá nhà và giá đất) qui định như sau: 1/ Giá nhà: a. Giá nhà ngôi biệt thự tính theo giá hạng biệt thự qui định tại Nghị định số 61/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ. Trường hợp trong khuôn viên của biệt thự có các ngôi nhà khác thuộc sở hữu Nhà nước thì giá những ngôi nhà này tính theo giá của cấp nhà tương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Giao Chủ tịch UBND Quận (nơi có biệt thự được bán), Giám đốc Sở Nhà đất, Kiến trúc sư Trưởng Thành phố tổ chức điều tra, xem xét, phân loại và xử lý theo qui định hiện hành đối với biệt thự được bán mà có diện tích đất lấn chiếm, xây dựng không phép, sai phép trong khuôn viên của biệt thự, hoặc có tranh chấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: 1/ Giao Kiến trúc sư Trưởng Thành phố ban hành qui định về quản lý, sử dụng, cải tạo, chỉnh trang biệt thự sau khi bán đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan môi trường và các quy định liên quan của pháp luật. 2/ Giao Sở Nhà đất lập dự án xây dựng các khu nhà ở để di chuyển các hộ đang ở trong các biệt thự thuộc di...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Giao Giám đốc Sở Nhà đất chủ trì phối hợp cùng Kiến trúc sư Trưởng Thành phố xem xét, rà soát những biệt thự thực tế không còn là biệt thự trình UBND Thành phố loại khỏi danh sách biệt thự để chuyển sang loại nhà khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Đối với biệt thự còn thiếu chưa được thống kê, những biệt thự có diện tích khuôn viên lớn hơn hoặc bằng 500m2 và biệt thự do các cơ quan đang tự quản tiếp tục chuyển giao sang ngành Nhà đất quản lý, giao Giám đốc Sở Nhà đất chủ trì phối hợp với Kiến trúc sư Trưởng Thành phố kiểm tra, rà soát, đề xuất phương án trình UBND Thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Chủ tịch Hội đồng bán nhà Thành phố, Giám đốc các Sở: Nhà đất, Địa chính, Xây dựng; Kiến trúc sư Trưởng Thành phố; Giám đốc, Thủ trưởng các Ban ngành có liên quan; Giám đốc các Công ty Kinh doanh nhà, Chủ tịch UBND các Quận, phường có liên quan chịu trách nhiệm thi hành theo Qui định này. Qui định này có hiệu lực thi hành kể từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quy định mức thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường theo Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 06/8/2003 của Hội đồng nhân tỉnh khoá VI, kỳ họp lần thứ 13.
Điều 1. Điều 1. Nay quy định mức thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường theo Nghị quyết số 71/2031/NQ-HĐND ngày 06/8/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh được thông qua tại kỳ họp lần thứ 13, khoá VI ngày 31/7/2003 như sau:
PHẦN I: MỨC THU TIỀN HỌC PHÍ VÀ TIỀN XÂY DỰNG TRƯỜNG. PHẦN I: MỨC THU TIỀN HỌC PHÍ VÀ TIỀN XÂY DỰNG TRƯỜNG. 1- Mức thu tiền học phí: a- Mức thu tiền học phí trường công lập các cấp thực hiện từ năm học 2003-2004 trở đi được qui định như sau ( đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng ): Bậc học Nội thị Đồng bằng, trung du Miền núi 1-Mầm non X X X + Bán trú X X 25.000 + Không bán trú X X 15.000 2-...
PHẦN II: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN HỌC PHÍ, TIỀN XÂY DỰNG TRƯỜNG. PHẦN II: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN HỌC PHÍ, TIỀN XÂY DỰNG TRƯỜNG. 1- Quản lý tiền học phí, tiền xây dựng trường: Toàn bộ số tiền thu học phí và tiền xây dựng trường phải nộp đầy đủ vào tài khoản tiền gởi tại Kho bạc Nhà nước nơi đơn vị quan hệ, giao dịch. 2- Sử dụng tiền học phí: 2.1- Học phí công lập: Thực hiện theo Thông tư Liên tịch số...
Điều 2. Điều 2. - Giao Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Quyết định này. - Việc thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường đúng theo các qui định về quản lý tài chính hiện hành của Nhà nước. Cơ quan Tài chính( Thuế ) phát hành biên lai thu tiền học phí, tiền...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng từ năm học 2003-2004 trở đi. Bãi bỏ các Quyết định: số 1671/1998/QĐ-UB ngày 05/9/1998, số 26/2001/QĐ-UB ngày 08/6/2001, số 32/2002/QĐ-UB ngày 30/5/2002, số 37/2002/QĐ-UB ngày 12/7/2002 của UBND tỉnh Quảng Nam .
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính - Vật giá, Lao động Thương binh và Xã hội, Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.