Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
v/v ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ Nông dân và người nghèo phát triển sản xuất thuộc thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
91/1999/QĐ-UB
Right document
Về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh dự toán thu chi ngân sách năm 2000.
60/2000/QĐ-UB-TH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
v/v ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ Nông dân và người nghèo phát triển sản xuất thuộc thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh dự toán thu chi ngân sách năm 2000.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh dự toán thu chi ngân sách năm 2000.
- v/v ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ Nông dân và người nghèo phát triển sản xuất thuộc thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ Nông dân và người nghèo phát triển sản xuất thuộc Thành phố Hà Nội".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .- Giao chỉ tiêu điều chỉnh dự toán kinh phí sự nghiệp năm 2000 của các đơn vị thuộc Sở Giao thông công chánh thành phố kèm theo quyết định này với tổng mức chi 325,795 tỷ đồng (tăng 57,695 tỷ đồng so với dự toán giao đầu năm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao chỉ tiêu điều chỉnh dự toán kinh phí sự nghiệp năm 2000 của các đơn vị thuộc Sở Giao thông công chánh thành phố kèm theo quyết định này với tổng mức chi 325,795 tỷ đồng (tăng 57,695 tỷ đồng so...
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này chế quản lý tài chính đối với Quỹ hỗ trợ Nông dân và người nghèo phát triển sản xuất thuộc Thành phố Hà Nội".
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 1/1/1999 và thay thế Quyết định 970/QĐ - UB ngày 21/4/1995 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .- Sau khi nhận được chỉ tiêu điều chỉnh về dự toán kinh phí sự nghiệp năm 2000, Sở Giao thông công chánh thành phố phối hợp Sở Tài chánh-Vật giá thành phố thực hiện ngay việc phân bổ chỉ tiêu ngân sách được giao cho đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc theo đúng chỉ tiêu được giao kèm theo quyết định này theo nguyên tắc quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sau khi nhận được chỉ tiêu điều chỉnh về dự toán kinh phí sự nghiệp năm 2000, Sở Giao thông công chánh thành phố phối hợp Sở Tài chánh-Vật giá thành phố thực hiện ngay việc phân bổ chỉ tiêu ngân sá...
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 1/1/1999 và thay thế Quyết định 970/QĐ - UB ngày 21/4/1995 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố, Ban vận động Quỹ hỗ trợ Nông dân và người nghèo phát triển sản xuất Thành phố Hà Nội, Giám đốc Sở tài chính - Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND quận, huyện, Giám đốc các Sở, Ngành, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. QUY CHẾ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá thành phố, Giám đốc Sở Giao thông công chánh thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá thành phố, Giám đốc Sở Giao thông công chánh thành phố chịu trách nhiệm thi hành q...
- Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố, Ban vận động Quỹ hỗ trợ Nông dân và người nghèo phát triển sản xuất Thành phố Hà Nội, Giám đốc Sở tài chính
- Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND quận, huyện, Giám đốc các Sở, Ngành, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.
- QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
Left
Chương I:
Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Quỹ hỗ trợ nông dân và người nghèo phát triển sản xuất thuộc Thành phố Hà Nội là Quỹ tài chính của địa phương, tự chịu trách nhiệm về hoạt động của Quỹ trước pháp luật, tự chủ về tài chính, bảo toàn vốn và không phải nộp thuế cho Ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quỹ hỗ trợ nông dân và người nghèo phát triển sản xuất thuộc Thành phố Hà Nội không hoạt động kinh doanh vì mục tiêu lợi nhuận, hoạt động của Quỹ vì mục tiêu hỗ trợ nông dân, người nghèo phát triển sản xuất, nâng cao mức sống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Phạm 1956/QĐ-UB ngày 20/5/1997 và các quyết định thay thế bổ sung của Uỷ ban nhân dân Thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Chế độ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Nguồn vốn hình thành Quỹ: - Từ ngân sách Thành phố đã trích chuyển sang Quỹ từ trước 01/01/1999(cả nguồn gốc và lãi hoạt động nhập vào Quỹc) - Nguồn vốn bổ sung của ngân sách Thành phố hàng năm do Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn và Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định. - Vốn tiếp nhận các nguồn tài trợ của các tổ chức quố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Đối tượng vay vốn: - Quỹ sử dụng vào việc cho các đối tượng là nông dân, người nghèo vay phát triển sản xuất gồm: + Dành một số vốn cần thiết cho nông dân thiếu vốn sản xuất và dịch vụ sản xuất nông nghiệp và các mục tiêu mũi nhọn của Thành phố. - Cá nhân là nông dân nghèo, người nghèo, nông dân thiếu vốn sản xuất có nhu cầu va...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Thời hạn và mức cho vay: - Mức cho vay tối đa không quá 2.000.000 đ (hai triệu đồng) cho một đối tượng vay. - Thời hạn cho vay từ 6 tháng đến 36 tháng nếu hết kỳ hạn đối tượng có nhu cầu vay tiếp phải hoàn trả đủ cả gốc, lãi và lập thủ tục vay cho chu kỳ mới. - Việc xét mức vay và thời hạn vay do Ban điều hành Quỹ các cấp đề ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Về - Quỹ hỗ trợ nông dân và người nghèo phát triển sản xuất của Thành phố được chi phí trên số vốn cho vay với mức 0,3%/tháng (3,6%/năm), mức thu phí dựa trên nguyên tắc bảo đảm trang trải chi phí cần thiết cho hoạt động của Quỹ bao gồm chi thù lao cho các bộ phận nhân viên quản lý quỹ văn phòng phẩm, bổ sung mua sắm tài sản củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Phân bổ phí - Số phí + 50% cho hoạt động điều hành ở cấp cơ sở xã, phường. + 20% trích về Ban điều hành Quỹ quận huyện. + 20% trích về Ban điều hành Quỹ Thành phố. + 10% dự phòng rủi ro ở cấp Thành phố. - Việc chi tiêu từ khoản thu phí trên của Quỹ phải có dự toán quyết toán đúng nguyên tắc tài chính do Thủ trưởng cơ quan quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Về kế hoạch tài chính và chế độ báo cáo tài chính của Quỹ với Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân Thành phố: - Quỹ hỗ trợ nông dân và người nghèo phát triển sản xuất của Thành phố tuy không cân đối vào + Hàng năm, trước 31/21, Hội nông dân Thành phố là thường trực của Quỹ có trách nhiệm báo cáo kết quả thu - chi về hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Quỹ hỗ trợ nông dân và người nghèo phát triển sản xuất thuộc Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng, bảo toàn vốn, phục vụ có kết quả mục tiêu phát triển kinh tế nâng cao mức sống của các hộ nông dân và hộ nghèo góp phần vào chương trình giải quyết việc làm của Thành phố. - Quỹ chịu sự kiểm tra giám...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Bản Quy chế này có hiệu lực thi hành từ 01/01/1999 và thay thế Quyết định 970/QĐ-UB ngày 21/4/1995 của Uỷ ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy chế lập Quỹ, quản lý và sử dụng Quỹ trợ giúp người nghèo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.