Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

v/v Quy hoạch các địa điểm được phép kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành

Open section

Tiêu đề

Về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện
Removed / left-side focus
  • v/v Quy hoạch các địa điểm được phép kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy hoạch các địa điểm được phép kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này công bố Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh; Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện; quy định việc quản lý nhà nước đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc các danh mục này. 2. Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này công bố Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện
  • Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy hoạch các địa điểm được phép kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày kể từ ngày ký. Quá trình thực hiện quy hoạch các địa điểm được phép kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Hà Nội, nếu có khó khăn, vướng mắc tại các khu vực và các đường, phố, UBND các quận, huyện nghiên cứu, đề xuất phương án gửi cho Sở X...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh và Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục sau : Danh mục 1 : Hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện. Danh mục 2 : Hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh và Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện
  • 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục sau :
  • Danh mục 1 : Hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày kể từ ngày ký.
  • Quá trình thực hiện quy hoạch các địa điểm được phép kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Hà Nội, nếu có khó khăn, vướng mắc tại các khu vực và các đường,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thương mại, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông công chính, Khoa học công nghệ và Môi trường; Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Giám đốc Công an Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn; thương nhân kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối với hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện 1. Nghiêm cấm thương nhân Việt Nam, thương nhân nước ngoài hoạt động tại Việt Nam kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện. 2. Trong các trường hợp đặc biệt, việc cung ứng các mặt hàng cấm lưu thông, dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối với hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện
  • 1. Nghiêm cấm thương nhân Việt Nam, thương nhân nước ngoài hoạt động tại Việt Nam kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện.
  • 2. Trong các trường hợp đặc biệt, việc cung ứng các mặt hàng cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện phải được phép của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thương mại, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông công chính, Khoa học công nghệ và Môi trường
  • Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Giám đốc Công an Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn
  • thương nhân kinh doanh các mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện trên địa bàn Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương 2 Chương 2 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA CẤM LƯU THÔNG, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI CẤM THỰC HIỆN; HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HẠN CHẾ KINH DOANH, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
Điều 4. Điều 4. Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh 1. Việc kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc loại đặc biệt hạn chế kinh doanh chỉ được thực hiện khi có Giấy phép kinh doanh do Bộ quản lý ngành cấp theo các quy định của Nghị định này. 2. Bộ trưởng Bộ Thương mại quy định các điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy...
Điều 5. Điều 5. Đối với hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc mục I Danh mục 3, thương nhân chỉ được tiến hành hoạt động kinh doanh khi đã đăng ký kinh doanh và được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định này...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện 1. Các điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thương mại thuộc Danh mục hàng hóa dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện (Danh mục 3) : a) Phải là thương nhân; b) Có cơ sở vật chất - kỹ thuật và trang thiết b...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền, thủ tục và trình tự cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh 1. Bộ quản lý ngành là cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh đối với những hàng hóa, dịch vụ thương mại đặc biệt hạn chế kinh doanh (mục I) thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh (Danh mục 2). 2. Sở quản lý ngành...
Chương 3 Chương 3 XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 8. Điều 8. Xử lý các vi phạm của thương nhân Thương nhân có hành vi vi phạm các quy định tại Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.