Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về “Quy trình cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng” do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
56/QĐ-UB (XÓA)
Right document
Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
91/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về “Quy trình cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng” do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
- Về “Quy trình cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng” do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy trình cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng”
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy trình cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng”
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy trình có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký quyết định ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp định CEPT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp địn...
- Điều 2. Quy trình có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký quyết định ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.