Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng
  • trên địa bàn tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn Điều 26 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP về người có trách nhiệm bảo trì; công trình, bộ phận công trình bắt buộc phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng; xem xét, quyết định việc tiếp tục sử dụng đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế; xử lý đối với công...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này hướng dẫn Điều 26 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP về người có trách nhiệm bảo trì
  • công trình, bộ phận công trình bắt buộc phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định về người có trách nhiệm bảo trì 1. Trách nhiệm bảo trì công trình có một chủ sở hữu: a) Đối với công trình thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức, cá nhân được nhà nước giao quản lý, khai thác công trình có trách nhiệm bảo trì công trình; b) Đối với công trình thuộc sở hữu khác, chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định về người có trách nhiệm bảo trì
  • 1. Trách nhiệm bảo trì công trình có một chủ sở hữu:
  • a) Đối với công trình thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức, cá nhân được nhà nước giao quản lý, khai thác công trình có trách nhiệm bảo trì công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Công trình, bộ phận công trình bắt buộc phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Trong quá trình khai thác, sử dụng, các công trình được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư này và các công trình có dấu hiệu lún, nứt, nghiêng và các dấu hiệu bất thường khác có khả năng gây sập đổ công trình bắt buộc phải được quan trắc....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Công trình, bộ phận công trình bắt buộc phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng
  • Trong quá trình khai thác, sử dụng, các công trình được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư này và các công trình có dấu hiệu lún, nứt, nghiêng và các dấu hiệu bất thường khác có khả năng gây sập đổ cô...
  • Các bộ phận công trình cần được quan trắc là hệ kết cấu chịu lực chính của công trình mà khi bị hư hỏng có thể dẫn đến sập đổ công trình (ví dụ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xem xét, quyết định việc tiếp tục sử dụng đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế là công trình đã có thời gian khai thác, sử dụng lớn hơn tuổi thọ thiết kế của công trình. Tuổi thọ thiết kế của công trình được xác định theo quy định của hồ sơ thiết kế. Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trì...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại, phân cấp công trình trong bảo trì công trình 1. Những công trình, hạng mục công trình hoàn thành, đưa vào khai thác sử dụng trước ngày 15/4/2013 thì việc phân loại, phân cấp công trình được thực hiện theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/12/2004 về quản lý chất lượng công trình xây dựng (sau đây viết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại, phân cấp công trình trong bảo trì công trình
  • Những công trình, hạng mục công trình hoàn thành, đưa vào khai thác sử dụng trước ngày 15/4/2013 thì việc phân loại, phân cấp công trình được thực hiện theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP của Chính ph...
  • Những công trình, hạng mục công trình hoàn thành, đưa vào khai thác sử dụng kể từ ngày 15/4/2013 thì việc phân loại, phân cấp công trình được thực hiện theo Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/20...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xem xét, quyết định việc tiếp tục sử dụng đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế
  • 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế là công trình đã có thời gian khai thác, sử dụng lớn hơn tuổi thọ thiết kế của công trình. Tuổi thọ thiết kế của công trình được xác định theo quy định của hồ sơ...
  • Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trình bị mất hoặc không quy định tuổi thọ thì tuổi thọ của công trình được xác định theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan hoặc căn cứ theo tuổi thọ đã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Công trình, bộ phận công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng là công trình, bộ phận công trình nguy hiểm, có nguy cơ sập đổ biểu hiện qua các dấu hiệu như nứt, võng, lún, nghiêng đến giá trị giới hạn theo quy đị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình. 1. Công trình dân dụng a. Đối với công trình công cộng thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác có trách nhiệm bảo trì công trình; đối với công trình thuộc sở hữu khác, chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì công trình. b. Đối với công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình.
  • 1. Công trình dân dụng
  • a. Đối với công trình công cộng thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác có trách nhiệm bảo trì công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng
  • Công trình, bộ phận công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng là công trình, bộ phận công trình nguy hiểm, có nguy cơ sập đổ biểu hiện qua các dấu hiệu như nứt, võng, lún, nghiên...
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP phải thực hiện các quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP đối với công trình kh...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Khi phát hiện công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng, người có trách nhiệm bảo trì có trách nhiệm thực hiện các quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. Right: Đối với công trình nhà ở riêng lẻ, nhà biệt thự, nhà chung cư, nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, nhà ở cho thuê, trách nhiệm bảo trì được quy định tại Điều 47, Điều 51, Điều 55, Nghị định số 71/2010/NĐ-...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình với những nội dung sau đây: 1. Việc lập và phê duyệt quy trình bảo trì của công trình theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. 2. Việc tuân thủ quy định bảo trì công trình của chủ sở hữu hoặc người đư...

Open section

Điều 6.

Điều 6. K inh phí bảo trì công trình. 1. Đối với các công sở mà chủ quản lý sử dụng là các cơ quan hành chính nhà nước: kinh phí thực hiện bảo trì được lấy từ kinh phí hoạt động thường xuyên ngân sách nhà nước cấp hàng năm. 2. Đối với các công sở mà chủ quản lý sử dụng là các cơ quan hành chính sự nghiệp: kinh phí thực hiện bảo trì một...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với các công sở mà chủ quản lý sử dụng là các cơ quan hành chính nhà nước: kinh phí thực hiện bảo trì được lấy từ kinh phí hoạt động thường xuyên ngân sách nhà nước cấp hàng năm.
  • Đối với các công sở mà chủ quản lý sử dụng là các cơ quan hành chính sự nghiệp:
  • kinh phí thực hiện bảo trì một phần được lấy từ kinh phí hoạt động thường xuyên ngân sách nhà nước cấp hàng năm và nguồn thu sự nghiệp của đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình với những nội dung sau đây:
  • 1. Việc lập và phê duyệt quy trình bảo trì của công trình theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
  • 2. Việc tuân thủ quy định bảo trì công trình của chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền theo các chế độ kiểm tra được quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình Right: Điều 6. K inh phí bảo trì công trình.
  • Left: 3. Việc báo cáo thực hiện bảo trì công trình của chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Nghị định 114/2010/NĐ-CP; Right: 3. Nhà chung cư: nguồn kinh phí thực hiện bảo trì được quy định tại Luật Nhà ở và Nghị định 71/2010/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình 1. Đối với các công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng cho từng công trình. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền của các công trình này thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình
  • Đối với các công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng cho từng công trình.
  • Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền của các công trình này thực hiện bảo trì công trình theo trình tự như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.
  • 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định trách nhiệm bảo trì công trình xây dựng đối với các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông và công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Công trình xây dựng chuyên ngành ngoài việc thực hiện t...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan đến quản lý, khai thác và sử dụng các công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn và hình thức sở hữu trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình, quy trình bảo trì công trình, kiểm tra công trình, quan trắc công trình, bảo dưỡng công trình, kiểm định chất lượng công trình, sửa chữa công trình, tuổi thọ thiết kế, chủ sở hữu công trình quy định tại Điều 2 của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 8. Điều 8. Xử lý đối với công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Khi phát hiện bộ phận công trình hoặc công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các việc sau đây: a....
Chương III Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác bảo trì công trình 1. Sở Xây dựng: Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, thống nhất quản lý nhà nước về bảo trì công trình và có trách nhiệm: a. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về công tác bảo trì công trình xây dựng trên đị...