Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế (có danh mục kèm theo), như sau: 1. 1.767 mức giá có trong khung giá Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH trong đó: - 958 mức giá áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp y tế hạng I. - 492 mức giá áp dụng đối...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế (có danh mục kèm theo), như sau:
  • 1. 1.767 mức giá có trong khung giá Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH trong đó:
  • - 958 mức giá áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp y tế hạng I.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh quy định ở trên là cơ sở để thanh toán viện phí đối với các đối tượng người bệnh điều trị ngoại trú và nội trú tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thành phố, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế. Giao Sở Y tế, Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các cơ sở y tế công lập thực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quy chế tái cấp vốn theo hình thức cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng ban hành theo Quyết định số 251/2001/QĐ-NHNN ngày 30/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quy chế tái cấp vốn theo hình thức cầm cố giấy tờ có giá ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng ban hành...
Removed / left-side focus
  • Mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh quy định ở trên là cơ sở để thanh toán viện phí đối với các đối tượng người bệnh điều trị ngoại trú và nội trú tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thàn...
  • Giao Sở Y tế, Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các cơ sở y tế công lập thực hiện các khoản thu, chi từ nguồn thu viện phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ thu và sử dụng một phần vi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2006. Các quy định mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Dư nợ tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng đến ngày Quyết định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo các điều khoản đã ký kết trên khế ước nhận nợ cho tới khi Ngân hàng Nhà nước thu hết nợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Dư nợ tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng đến ngày Quyết định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo các điều khoản đã ký kết trên khế ước nhận nợ cho tới khi Ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2006.
  • Các quy định mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở Tài chính, Sở Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng Vụ kế toán - Tài chính, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng Vụ kế toán
  • Tài chính, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trự...
  • Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở Tài chính, Sở Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập căn cứ Quy...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc tái cấp vốn bằng đồng Việt Nam của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các ngân hàng dưới hình thức cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các ngân hàng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng được vay Các ngân hàng được vay theo quy định tại Quy chế này là các ngân hàng được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng (gọi tắt là ngân hàng), bao gồm: 1. Ngân hàng thương mại; 2. Ngân hàng phát triển; 3. Ngân hàng đầu tư; 4. Ngân hàng chính sách; 5. Ngân hàng hợp tác; 6. Ngân hàng liên doanh; 7. Ch...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giấy tờ có giá ngắn hạn là giấy tờ có giá có thời hạn dưới một năm 2. Giấy tờ có giá dài hạn là giấy tờ có giá có thời hạn từ một năm trở lên kể từ khi phát hành đến khi đến hạn. 3. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá (sau đây gọi tắt là ch...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc cho vay cầm cố Cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phải đảm bảo thực hiện theo các nguyên tắc sau: 1. Cấp tín dụng có bảo đảm; 2. Cung ứng nhu cầu vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho các ngân hàng; 3. Hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn.
Điều 5. Điều 5. Điều kiện cho vay cầm cố Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét và quyết định cho vay cầm cố khi ngân hàng có đủ các điều kiện sau đây: 1. Là các ngân hàng quy định tại Điều 2 Quy chế này; 2. Không bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt; 3. Có Đơn xin vay; 4. Không có dư nợ quá hạn tại Ngân hàng nhà nước Việt Nam; 5. Thực hiện c...
Điều 6. Điều 6. Lãi suất cho vay cầm cố 1. Lãi suất cho vay cầm cố do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định và điều chỉnh phù hợp với mục tiêu của chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ. 2. Trường hợp khoản vay bị quá hạn do ngân hàng xin vay không có nguồn trả nợ khi đến hạn thanh toán, thì chuyển sang nợ quá hạn và phải áp dụng lãi suất phạt...
Điều 7. Điều 7. Tài sản cầm cố Tài sản cầm cố bao gồm: 1. Tín phiếu Kho bạc Nhà nước; 2. Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước; 3. Công trái; 4. Trái phiếu Kho bạc; 5. Trái phiếu Chính phủ do Bộ Tài chính phát hành; 6. Các giấy tờ có giá khác được sử dụng làm tài sản cầm cố do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định trong từng thời kỳ.
Điều 8. Điều 8. Điều kiện chấp nhận đối với tài sản cầm cố Giấy tờ có giá được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp nhận làm tài sản cầm cố khi có đủ các điều kiện sau: 1. Ngân hàng xin vay là người thụ hưởng (đối với giấy tờ có giá ghi danh), hoặc là người nắm giữ hợp pháp (đối với giấy tờ có giá vô danh); 2. Giấy tờ có giá quy định tại Điều 7 Qu...