Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 56
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy định quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành

Open section

Tiêu đề

V/v nghiêm cấm khai thác khoáng sản trái phép trên các sông và triển sông thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v nghiêm cấm khai thác khoáng sản trái phép trên các sông và triển sông thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về quy định quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1997 về thay thế quyết định số 2465 ngày 26 tháng 12 năm 1991 của UBND tỉnh QNĐN (cũ) về việc ban hành quy định về quản lý và bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Ông Chánh văn phòng UBND thành phố. Chủ tịch UBND các quận, huyện, Giám đốc các Sở, ban, ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Phước Chính QUY ĐỊNH Về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (Ban hành kèm theo Quyết định số 3619/QĐ-UB ngày 27/9/1997)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Tài nguyên khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý theo quy định của Luật khoáng sản, các văn bản hướng dẫn của Chính phủ, Bộ Công nghiệp và bản quy định này. Bảo vệ tài nguyên khoáng sản là nghĩa vụ và trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị xã hội, tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Các hoạt động khoáng sản sau đây thuộc đối tượng quản lý hoạt dộng khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng: 1- Khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (tại Qui định kèm theo Quyết đinh số 154/QĐ-ĐCKS của Bộ công nghiệp). 2- Khai thác tận thu khoáng sản các loại đối với khu vực đã được Bộ Công nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Nghiêm cấm các hành vi hoạt động gây ảnh hưởng xấu đến khu vực có TNKS như : - Chôn người chết, súc vật chết, - Xây dựng công trình. - Thải các chất thải Công nghiệp & sinh hoạt. - Nổ bom, mìn & các chất nổ khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Nghiêm cấm những hoạt động khai thác TTNKS thuộc các khu vực sau đây: 1- Danh lam thắng cảnh, khu du lịch, di tích lịch sử, khu vực vành đai,bảo vệ các công trình văn hóa, đất tôn giáo, đất nhà thờ tộc họ, khu vực quốc phòng, an ninh. 2- Khu vực có đường dây tải điện cao thế, đường giao thông, các mốc trắc địa quốc gia, các cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: 1- Tài nguyên khoáng sản (viết tắt là TNKS) là tài nguyên trong lòng đất, trên mặt đất dưới dạng những tích tụ tự nhiên khoáng vật, khoáng chất cớ ích ở thể rắn, thể lỏng, thể khí, đang khai thác, chưa khai thác hoặc sau này có thể dược khai thác lại, cũng 1à khoáng sản. 2- Hoạt động khoáng sản (viết tắt là HĐKS) nêu trong bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Các khu vực TNKS phải quản lý gồm các khu vực tạm thời cấm hoặc cấm hoạt động khoáng sản, khu vực đã dược quy hoạch và khu vực cho phép hoạt động khoáng sản được Bộ công nghiệp khoanh vùng và bàn giao cho UBND thành phố cấp giấy phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Các tổ chức, cá nhân hiện đang sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp trung khu vực TNKS, được tiếp tục sử dụng nhưng phải chấp hành nghiêm túc các quy định trong văn bản này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Uỷ ban nhân dân thành phố có thẩm quyền sau đây: 1- Cấp gia hạn, thu hồi và cho phép trả lại giấy phép, cho phép chuyển nhượng giấy phép các hoạt dộng khoáng sản nói tại điều 2 của quy định này. 2- Tham gia ý kiến về việc cấp các loại giấy phép khác về hoạt động khoáng sản tại địa phương . 3- Giải quyết các điều kiện liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Sở Công nghiệp có nhiệm vụ giúp UBND thành phố quản lý Nhà nước về khoáng sản trên địa bàn thành phố trong các lĩnh vực sau : 1- Xây dựng, tham gia xây dựng trình UBND thành phố ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn chi tiết các quy định của Chính Phủ và Bộ Công nghiệp về quản lý và hợat động khoáng sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Sở Địa chính-Nhà đất có trách nhiệm trình UBND thành phố quyết định bàn giao đất cho các tổ chức, cá nhân đã dược cấp giấy phép khai thác khoáng sản và quyết định thu hồi đất của các tổ chức, cá nhân xin trả lại giấy phép khai thác hoặc chuyển nhượng giấy phép khai thác thuộc thẩm quyền của UBND thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Sở Tài chính vật giá phối hợp với Sở Công nghiệp trình UBND thành phố quy định mức thu, thủ tục thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí thẩm định hồ sơ xin cấp và gia hạn các loại giấy phép làm vật liệu xây dựng thông thường , than bùn và giấy phép tận thu khoáng sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : UBND huyện, quận, xã, phường chịu trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác và quản lý hoạt động khoáng sản tại địa phương mình theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC VÀ TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN A- ĐỐI VỚI KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VLXD THÔNG THƯỜNG VÀ THAN BÙN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Tổ chức, cá nhân phải có các điều kiện sau đây mai được phép hoạt dộng khoáng sản và được cấp giấy phép khai thác khoáng sản: 1- Các tổ chức Việt Nam có đủ điều kiện theo qui định của Pháp luật về doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, hợp tác xã và tổ chức kinh tế khác mà m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Các tổ chức, cá nhân chỉ dược khai thác khoáng sản khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Hồ sơ xin phép khai thác khoáng sản của tổ chức ,cá nhân phải gửi đến Sở công nghiệp, gồm : l- Đơn đề nghị khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn (theo mẫu của Bộ Công nghiệp ban hành). 2- Giấy phép thăm dò của Bộ Công nghiệp . 3- Báo cáo kết quả thăm dò và quyết định phê duyệt của Bộ Công nghiệp,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 : Thời hạn của giấy phép khai thác khoáng sản được xác định trên cơ sở báo cáo nghiên cứu khả thi về khai thác khoáng sản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và trên cơ sở quy hạch của thành phố, thời hạn ít nhất là 5 năm và nhiều nhất không quá ba mươi (30) năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Hồ sơ xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản các tổ chức , cá nhân phải gửi hồ sơ đến Sở công nghiệp, bao gồm: 1- Giấy phép đang còn hiệu lực ít nhất ba (3) tháng. 2- Tại thời điểm đề nghị gia hạn, tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản đã hoàn thành mời nghĩa vụ theo qui định của Luật khoáng sản và các qui định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 : Tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản muốn trả lại giấy phép khai thác khoáng sản, phải gửi hổ sơ đến Sở Công nghiệp gốm : 1- Đơn đề nghị trả lại giấy phép KTKS (theo mẫu của Bộ Công nghiệp ban hành). 2- Báo cáo kết quả KTKS kể từ ngày giấy phép có hiệu lực đến thời điểm xin trả lại giấy phép. 3- Bản kê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 : Hồ sơ xin trả lại một phần diện tích khai thác của tổ chức, cá nhân phải gửi đến Sở Công nghiệp, gồm : 1- Đơn đề nghị trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản (theo mẫu); 2- Báo cáo kết quả khai thác, tình hình địa chất & trữ lượng khoáng sản còn lại trong phần diện hch đề nghị trả lại. 3- Phương án phục hồi môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 : Hồ sơ xin chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản của tổ chức, cá nhân phải gửi đến Sở Công nghiệp, gồm: l- Đơn đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (theo mẫu của Bộ Công nghiệp ban hành); 2- Hợp đồng chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản; 3- Bản kê tài sản sẽ được chuyển nhượng kèm theo hợp đồng chuyển nhượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 : Việc chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản cho tổ chức, cá nhân khác được chấp nhận bằng việc cấp giấy phép KTKS mới (theo mẫu) cho tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng, phù hợp với quyền khai thác quy đinh tại giấy phép cấp trước bị thu hồi đồng thời. 1- Trường hợp quyền KTKS không đủ điều kiện chuyển nhượng là: - Giấy phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 : Muốn thừa kế quyền khai thác khoáng sản, người thừa kế hợp pháp phải gửi hồ sơ đến Sớ Công nghiệp gồm: 1. Đơn đề nghị thừa kế quyền khai thác khoáng sản (theo mẫu của Bộ Công nghiệp ban hành); 2. Văn bản pháp lý chứng minh chủ đơn là người thừa kế hợp pháp của cá nhân được phép KTKS; 3. Báo cáo kết quả KTKS đến thời điểm đề n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 : Trường hợp người thừa kế hợp pháp quyền KTKS không đủ điều kiện để tiếp tục thực hiện hoạt động KTKS thì được quyền chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép cho tổ chức, cá nhân khác hoặc đề nghị trả lại giấy phép KTKS theo quy định tại điều 55, điều 56 Nghị định 68/CP ngày 01/11/1996 và điều 22, điều 21 của Ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 : Giấy phép KTKS bị thu hồi khi tổ chức, cá nhân có giấy KTKS vi phạm về nghĩa vụ được quy định tại điều 33, điều 39 của khoáng sản, điều 45 của bản quy định này và được thể hiện bằng quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 : Đối với giấy phép chế biến khoáng sản (CBKS): Giấy phép CBKS được cấp cho tổ chức, cá nhân không phải là tổ cá nhân được phép KTKS và phải gửi hồ sơ đến Sở Công nghiệp gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép CBKS (theo mẫu của Bộ Công nghiệp ban hành), 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi về CBKS và quyết định phê duyệt của cấp có thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 : Muốn được gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản thì ngày giấy phép hết hạn ít nhất ba (3) tháng, tổ chức, cá nhân phải gửi hồ sơ đến Sở Công nghiệp gồm: 1. Đơn đề nghị gia hạn giấy phép CBKS (theo mẫu); 2. Báo cáo kết quả hoạt động CBKS kể từ ngày giấy phép có hiệu lực đến thời điểm xin gia hạn sản lượng khoáng sản sẽ được ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 : Hồ sơ xin trả lại giấy phép chế biến khoáng sản của tổ chức, cá nhân phải gửi đến Sở Công nghiệp, gồm: 1. Đơn đề nghị trả lại giấy phép chế biến khoáng sản (theo mẫu của Bộ Công nghiệp ban hành); 2. Báo cáo kết quả chế biến khoáng sản kể từ ngày giấy phép có hiệu lực đến thời điểm xin trả lại giấy phép. 3. Bản kê các nghĩa vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 : Hồ sơ xin chuyển nhượng quyền CBKS của tổ chức, cá nhân phải gửi hồ sơ đến Sở Công nghiệp, gồm: 1. Đơn đề nghị chuyển nhượng quyền CBKS (theo mẫu của Bộ công nghiệp ban hành); 2. Hợp đồng chuyển nhượng quyền CBKS; 3. Bản kê giá trị tài sản thực tế được chuyển nhượng; 4. Báo cáo kết quả CBKS, chi phí đã thực hiện và các nghĩa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 : Việc chuyển nhượng quyền CBKS được chấp nhận bằng việc cấp giấy phép CBKS mới cho tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng phù hợp với quyền CBKS quy định tại giấy phép cấp trước bị thu hồi đồng thời. Trong trường hợp tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền CBKS không đủ điều kiện để được chuyển nhượng theo điều 14 bản quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 : Trong trường hợp người được thừa kế hợp pháp quyền CBKS không đủ điều kiện để tiếp tục thực hiện hoạt động chế biến khoáng sản thì có quyền đề nghị trả lại giấy phép CBKS theo điều 28 hoặc có quyền chuyển nhượng quyền CBKS cho tổ chức, cá nhân khác theo điều 29 bản quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 : Giấy phép CBKS bị thu hồi khi tổ chức, cá nhân được phép CBKS vi phạm về trách nhiệm & nghĩa vụ quy định tại Điều 46 Luật khoáng sản và được thể hiện bằng quyết định của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 : Lệ phí cấp các loại giấy phép khai thác chế biến khoáng sản và gia hạn giấy phép theo quy định của Liên Bộ Tài chính- Công nghiệp .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 : Trong thời hạn không quá bốn mươi lăm (45) ngày, kể từ ngày nhận được đơn và hồ sơ hợp lệ , Sở công nghiệp phải xem xét, trình UBND thành phố quyết định hoặc trả lời chủ đơn bằng văn bản về việc không được cấp giấy phép khai thác và chế biến khoáng sản. B. VỀ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC TẬN THU (KTTT)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 : Các tổ chức cá nhân theo qui định tại điều 50 của Luật khoáng sản được lập thủ tục để cấp giấy phép khai thác tận thu; Công cụ và phương pháp khai thác tận thu chủ yếu là thủ công, có thể sử dụng cơ giới nhỏ trong một số công đoạn. Đối với cá nhân đề nghị khai thác tận thu: 1. Khối lượng khai đào (gồm đất thải và khoáng sản)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 : Các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép KTTT phải gửi hồ sơ đến Sở Công nghiệp, gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép KTTT (theo mẫu của Bộ Công nghiệp ban hành); 2. Đề án KTTT đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, 3. Bản đồ khu vực KTTT trên nền bản đồ địa hình UTM tọa độ ô vuông, tỷ lệ không nhỏ hơn 1/5000; 4. Các văn bản xác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 : Giấy phép khai thác tận thu cấp cho tổ chức được áp dụng một trong hai trường hợp sau đây: 1. Hợp đồng: Là hợp đồng KTTT được ký giữa tổ chức là doanh nghiệp với cá nhân; 2. Thẻ khai thác tận thu : Do tổ chức được phép khai thác tận thu là doanh nghiệp cấp cho cá nhân để thực hiện việc khai thác tận thu trong trường hợp không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 : Trong trường hợp tổ chức là doanh nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật dể tổ chức cho cá nhân (không phải là doanh nghiệp) khai thác tận thu thông qua hai hình thức hợp Đồng hoặc thẻ khai thác tận thu thì khối lượng khai đào hàng năm của từng hợp đồng hoặc thẻ KTTT áp dụng theo quy định đối với giấy phép KTTT được cấp cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 : Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản: Giấy phép KTTT khoáng sản bị thu hồi khi tổ chức, cá nhân thực hiện các nghĩa vụ được quy định tại điều 33 của Luật khoáng sản và một trong các trường hợp sau đây: Sau 3 tháng kể từ ngày giấy phép có hiệu lực; tổ chức, cá nhân được phép KTTT khoáng sản chưa bắt đầu hoạt động kha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 : Tổ chức, cá nhân dã được cấp giấy phép khai thác tận thu muốn được trở thành doanh nghiệp hoạt động khoáng sản phải lập hồ sơ xin thành lập doanh nghiệp theo quy định của Luật Công ty; Luật doanh nghiệp tư nhân, theo quy định tại khoản l điều 15, điều 16 của Nghị định 68/CP ngày 01/1 l/1996 của Chính Phủ; và được cấp giấy phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 : Trong thời hạn không quá bốn mươi lăm (45) ngày, kể từ ngày nhận đú hồ sơ hợp lệ của tổ chức, cá nhân xin khai thác tận thu khoáng sản, Sở Công nghiệp phải hoàn thành việc thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa, thu thập ý kiến của các cơ quan hữu trách và trình UBND thành phố quyết định hoặc trả lời bằng văn bản về việc không cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41 : Tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản có những quyền sau đây: l/ Đối với giấy phép khai thác và chế biến khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn theo quy định tại điều 32 của Luật khoáng sản 2/ Đối với giấy phép KTTT khoáng sản: - Được quyền hữu đối với khoáng sản đã khai thác được. - Được khiếu nại hoặc khởi ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42 : Tổ chức, cá nhân hoạt dộng khoáng sản có nghĩa vụ được quy định tại điều 33 của Luật khoáng sản và các nghĩa vụ sau đây: 1- Chỉ khai thác theo đúng địa điểm, thời gian quy trình đã ghi trong giấy phép và sự hướng dẫn của tổ chức quản lý khu vực TNKS được khai thác 2- Chấp hành các quy định của Nhà nước, của UBND thành phố về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43 : Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị xin hoạt động khoáng sản gồm 06 bộ để gửi cho các cơ quan chức năng sau đây: - 01 bộ tại UBND thành phố. - 01 bộ tại Sở Công nghiệp . - 01 bộ tại Chi cục quản lý TNKS. - 01 bộ tại Sở Địa chính Nhà đất. - 02 bộ chủ đơn (lưu giữ l bộ), l bộ chỉ đạo hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44 : Tổ chức, cá nhân có thành tích nghiên cứu, phát hiện, bảo vệ tài nguyên khoáng sản thì được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45 : Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định về quản lý và bảo vệ TNKS của Luật khoáng sản các quy định của Nhà nước và quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả gây ra sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46

Điều 46 : Sở Công nghiệp thực hiện chức năng quản lý TNKS trên địa bàn thành phố chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện và tổng hợp báo cáo UBND thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47

Điều 47 : Thủ trưởng các cơ quan đơn vị, Chủ tịch UBND huyện, quận, xã, phường căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình tổ chức chỉ đạo thực hiện, kiểm tra việc chấp hành Luật khoáng sản, các quy định của Nhà nước và của bản quy định này. Trong quá trình thực hiện có gì vương mắc, các cơ quan, địa phương phản ảnh kịp thời về UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.