Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Quyết định 45/2006/QĐ-UBND về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 45/2006/QĐ-UBND về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Removed / left-side focus
  • Về việc thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn Thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí Mức (tỷ lệ) thu lệ phí trước bạ áp dụng đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể c ả lái xe) tại thành ph ố Hà Nội, không phân biệt các quận nội thành hay các huyện ngoại thành, đô thị hay nông thôn áp dụng thống nhất chung mức (tỷ lệ) nộp lệ phí trước bạ lần đầu kể từ ngày 12/7/2013 (ngày Nghị quyết số 02/201...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được sửa đổi, bổ sung khi có văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Công nghiệp. các quy định trước đây trái quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được sửa đổi, bổ sung khi có văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Công nghiệp. các quy định trước đây trái quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí
  • Mức (tỷ lệ) thu lệ phí trước bạ áp dụng đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể c ả lái xe) tại thành ph ố Hà Nội, không phân biệt các quận nội thành hay các huyện ngoại thành, đô thị hay nông...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu lệ phí 1. Chi cục Thuế các quận, huyện và thị xã. 2. T rá ch nhiệm của đơn vị thu lệ phí: niêm yết công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên l ệ phí, mức thu l ệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Điề u 4. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận : - Như điều 3; - Đ/c Chủ tịch UBND TP; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐNDTP; -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Thành phố
  • Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
  • 2. T rá ch nhiệm của đơn vị thu lệ phí: niêm yết công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên l ệ phí, mức thu l ệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
  • Điề u 4. Chứng từ thu lệ phí
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chi cục Thuế các quận, huyện và thị xã. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật quản lý thuế. Điề u 6. Hiệu lực thi hành Quy ế t định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày k ể từ ngày ký và thay th ế Quyết đị n h số 45/201 1 /QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở ngư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý thu tiền phạt. 1. Các đối tượng bị xử phạt có trách nhiệm nộp kịp thời, đầy đủ các khoản tiền phạt vào Kho bạc Nhà nước được ghi trong quyết định xử phạt. Cụ thể: a) Cấp ra quyết định xử phạt là Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Chánh Thanh tra Điện lực Sở Công nghiệp và các lực lượng có thẩm quyền khác (thanh tra xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các đối tượng bị xử phạt có trách nhiệm nộp kịp thời, đầy đủ các khoản tiền phạt vào Kho bạc Nhà nước được ghi trong quyết định xử phạt. Cụ thể:
  • a) Cấp ra quyết định xử phạt là Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Chánh Thanh tra Điện lực Sở Công nghiệp và các lực lượng có thẩm quyền khác (thanh tra xây dựng, thanh tra môi trường, chiến sỹ c...
  • b) Cấp ra quyết định xử phạt là Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã nộp tiền tại Kho bạc Nhà nước quận, huyện.
Removed / left-side focus
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật quản lý thuế.
  • Điề u 6. Hiệu lực thi hành
  • Quy ế t định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày k ể từ ngày ký và thay th ế Quyết đị n h số 45/201 1 /QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí trước bạ đối...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Xử lý vi phạm Right: Điều 5. Quản lý thu tiền phạt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành ph ố ; Giám đốc các Sở: Tài chính; Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chi cục Thuế các quận, huyện, thị xã; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Về mức chi bồi dưỡng. 1. Mức chi bồi dưỡng cho cán bộ trực tiếp thực hiện công tác xử lý vi phạm cụ thể như sau: a) Cán bộ của Thanh tra Điện lực Sở Công nghiệp trực tiếp làm công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm được hưởng mức bồi dưỡng tối đa 200.000 đồng/tháng/người. b) Các lực lượng tham gia phối hợp xử lý vi phạm đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Về mức chi bồi dưỡng.
  • 1. Mức chi bồi dưỡng cho cán bộ trực tiếp thực hiện công tác xử lý vi phạm cụ thể như sau:
  • a) Cán bộ của Thanh tra Điện lực Sở Công nghiệp trực tiếp làm công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm được hưởng mức bồi dưỡng tối đa 200.000 đồng/tháng/người.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành ph ố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng các khoản thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội".
Chương 1: Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bản quy định này quy định việc quản lý và sử dụng các khoản thu phạt, tịch thu tang vật, phương tiện do vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Điều 2. Điều 2. Việc thu nộp các khoản thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực phải được thực hiện theo đúng quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính, Nghị định số 124/2005/NĐ-CP ngày 03/10/2005 của Chính phủ quy định về biên lai thu tiền phạt và quản lý sử dụng tiền nộp phạt vi phạm hành chính, Nghị định số 74/200...
Điều 3. Điều 3. Các cơ quan, đơn vị tham gia phối hợp xử lý vi phạm hành chính và các cơ quan thu nộp, quản lý nguồn thu phạt được sử dụng một phần từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính để phục vụ cho công tác xử phạt và quản lý các nguồn thu phạt theo tỷ lệ quy định tại Điều 6 của Quy định này.
Chương 2: Chương 2: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Thực hiện nộp các khoản thu phạt xử lý các vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực trên địa bàn Thành phố: 1. Đối với các khoản thu phạt tiền tại chỗ: Người có thẩm quyền xử phạt được ra quyết định xử phạt tại chỗ đối với các khoản thu phạt từ 5.000 đồng đến 100.000 đồng. Cơ quan ra quyết định xử phạt trực tiếp thu phạt bằng...
Điều 6. Điều 6. Sử dụng nguồn thu tiền phạt 1. Số tiền phạt thu được coi là 100% và sử dụng cho các nội dung sau: a) 50% để chi bồi dưỡng cho các cán bộ trực tiếp xử lý vi phạm và các lực lượng phối hợp. b) 15% để chi công tác quản lý phục vụ xử lý vi phạm. c) 20% để chi mua sắm, thuê trang thiết bị trực tiếp phục vụ cho công tác thanh tra, ki...