Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 79

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết; lập và đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết; lập và đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về lập, thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết; kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết; lập và đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản theo khoản 6 Điều 39 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết về lập, thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (sau đây viết tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến việc lập, thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết; kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết; lập và đăng ký đề án bả...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2008 Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2008 Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
  • Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
  • Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (sau đây viết tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến việc lập, thẩm định và phê duyệt đề án bảo v...
  • kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHI TIẾT

Open section

Chương 2.

Chương 2. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHI TIẾT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ sở phải lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết 1. Cơ sở phải lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết (sau đây gọi là Cơ sở) có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP, gồm: a) Cơ sở không có một trong các văn bản sau: Quyết đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013./...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành
  • Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ sở phải lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • Cơ sở phải lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết (sau đây gọi là Cơ sở) có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị...
  • a) Cơ sở không có một trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, quyết định phê duyệt đề án...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy trình lập, thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết Lập, thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết được thực hiện theo quy trình tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này, gồm các bước sau đây: 1. Chủ cơ sở quy định tại Điều 3 Thông tư này lập, gửi hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi t...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải xử lý đạt quy định tại cột A của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường thì được thải vào các thủy vực dùng cho mục đích cấp nước, cụ thể gồm các thủy vực sau: - Sông Đồng Nai: từ thượn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh Bình Dương
  • 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải xử lý đạt quy định tại cột A của các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường thì được thải vào các thủy vực dùng cho mục đích cấp nước, cụ thể gồm...
  • - Sông Đồng Nai: từ thượng nguồn đến hết Sông Đồng Nai trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy trình lập, thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • Lập, thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết được thực hiện theo quy trình tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này, gồm các bước sau đây:
  • 1. Chủ cơ sở quy định tại Điều 3 Thông tư này lập, gửi hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết đến cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt quy định tại khoản 1 Điều 7...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập, gửi hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết Chủ cơ sở thuộc đối tượng phải lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết có trách nhiệm: 1. Lập hoặc thuê tư vấn lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết theo cấu trúc và nội dung quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Thông tư này. 2. Gửi qua bưu điện hoặc nộp trực t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng phải lập lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Thay đổi địa điểm thực hiện dự án; b) Không triển khai thực hiện dự án trong thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng phải lập lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Thay đổi địa điểm thực hiện dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập, gửi hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • Chủ cơ sở thuộc đối tượng phải lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết có trách nhiệm:
  • 1. Lập hoặc thuê tư vấn lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết theo cấu trúc và nội dung quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tham vấn ý kiến về đề án bảo vệ môi trường chi tiết 1. Chủ cơ sở có trách nhiệm gửi văn bản kèm theo tóm tắt những nội dung chính của đề án bảo vệ môi trường chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 kèm theo Thông tư này đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của cơ sở để xin ý kiến tham vấn. 2....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời đi ể m lập, trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường được tiến hành đồng thời với quá trình lập dự án đầu tư. 2. Thời điểm trình thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định như sau: a) Đối với dự án thăm dò, khai thác khoá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời đi ể m lập, trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Việc lập báo cáo đánh giá tác động môi trường được tiến hành đồng thời với quá trình lập dự án đầu tư.
  • 2. Thời điểm trình thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tham vấn ý kiến về đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • Chủ cơ sở có trách nhiệm gửi văn bản kèm theo tóm tắt những nội dung chính của đề án bảo vệ môi trường chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 kèm theo Thông tư này đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi...
  • Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của chủ cơ sở, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản trả lời theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết; cơ quan thường trực thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết 1. Cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết được quy định như sau: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở có...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Chỉ dẫn về xuất xứ của dự án, chủ dự án, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án; nguồn thông tin, dữ liệu và phương pháp sử dụng; việc tổ chức và tiến hành lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; việc tham vấn cộng đồng trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Chỉ dẫn về xuất xứ của dự án, chủ dự án, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án
  • nguồn thông tin, dữ liệu và phương pháp sử dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết; cơ quan thường trực thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết được quy định như sau:
  • a) Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại P...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết 1. Tối đa bốn mươi lăm (45) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 29...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án (trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều này) phải tổ chức tham vấn ý kiến: a) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án; b) Đại diện của cộng đồng dân cư, tổ chức chịu tá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án (trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều này) phải tổ chức tham vấn ý kiến:
  • a) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời hạn thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • Tối đa bốn mươi lăm (45) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng lập báo cáo đánh giá t...
  • 2. Tối đa ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định, hoàn chỉnh đề án; lập và thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết 1. Kiểm tra hồ sơ: Trường hợp hồ sơ không đúng quy định, trong thời hạn không quá bảy (07) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thường trực thẩm định có văn bản thông báo cho chủ cơ sở để hoàn thiện. Trường hợp hồ sơ đúng quy định,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định và quy trình, thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT. 2. Quy trình và thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT.
  • 2. Quy trình và thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP.
  • 3. Nơi tiếp nhận hồ sơ: Cục Thẩm định và Đánh giá tác động môi trường đối với các hồ sơ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Removed / left-side focus
  • Kiểm tra hồ sơ:
  • Trường hợp hồ sơ không đúng quy định, trong thời hạn không quá bảy (07) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thường trực thẩm định có văn bản thông báo cho chủ cơ sở để hoàn thiện.
  • Trường hợp hồ sơ đúng quy định, cơ quan thường trực thẩm định tổ chức thẩm định theo theo quy định tại khoản 2, 3 và khoản 4 Điều này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thẩm định, hoàn chỉnh đề án; lập và thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết Right: Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định và quy trình, thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết 1. Thời hạn phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết: a) Tối đa mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã hoàn chỉnh theo yêu cầu đối với cơ sở có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy địn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt và trước khi đưa dự án vào vận hành chính thức 1. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt: a) Điều chỉnh dự án đầu tư để đảm bảo phù hợp với yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt và trước khi đưa dự án vào vận hành chính thức
  • 1. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt:
  • a) Điều chỉnh dự án đầu tư để đảm bảo phù hợp với yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • a) Tối đa mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã hoàn chỉnh theo yêu cầu đối với cơ sở có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng lập báo cáo đánh...
  • b) Tối đa là mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã hoàn chỉnh của chủ cơ sở đối với cơ sở không thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thời hạn phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết: Right: - Tổ chức và hoạt động của bộ phận chuyên trách về bảo vệ môi trường của dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chứng thực và gửi đề án bảo vệ môi trường chi tiết 1. Sau khi có quyết định phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết, cơ quan thường trực thẩm định phải chứng thực vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án theo mẫu quy định tại Phụ lục 10a kèm theo Thông tư này. 2. Sau khi chứng thực, cơ quan thường trực thẩm định gửi và lưu đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm c ủ a cơ quan nhà nước sau k hi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Cơ quan phê duyệt phải chứng thực vào mặt sau của trang bìa hoặc trang phụ bìa của báo cáo đánh giá tác động môi trường về việc đã phê duyệt báo cáo này và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Sở Tài ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm c ủ a cơ quan nhà nước sau k hi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Cơ quan phê duyệt phải chứng thực vào mặt sau của trang bìa hoặc trang phụ bìa của báo cáo đánh giá tác động môi trường về việc đã phê duyệt báo cáo này và gửi đến các cơ quan liên quan theo quy đị...
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường gửi quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được chứng thực cho chủ dự án, Ủy ban nhân dân cấp huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chứng thực và gửi đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • 1. Sau khi có quyết định phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết, cơ quan thường trực thẩm định phải chứng thực vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án theo mẫu quy định tại Phụ lục 10a kèm theo...
  • 2. Sau khi chứng thực, cơ quan thường trực thẩm định gửi và lưu đề án bảo vệ môi trường chi tiết theo yêu cầu như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Gửi quyết định phê duyệt kèm theo đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã phê duyệt và chứng thực cho chủ cơ sở một (01) bản, Sở Tài nguyên và Môi trường nơi thực hiện sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của... Right: gửi quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện dự án và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • Left: Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh sao lục quyết định phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ gửi đến và gửi cho Ủy ban nhân dân cấp huyện,... Right: 3. Sở Tài nguyên và Môi trường sao lục quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường gửi đến và gửi cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã...
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III KIỂM TRA, XÁC NHẬN VIỆC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHI TIẾT

Open section

Chương 3.

Chương 3. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA, QUAN TRẮC, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA, QUAN TRẮC, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA, XÁC NHẬN VIỆC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHI TIẾT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của chủ cơ sở trong việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết 1. Thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được phê duyệt. 2. Sau khi hoàn thành công trình, biện pháp bảo vệ môi trường, chủ cơ sở lập hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng phải lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Các dự án đầu tư không thuộc, đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này. 2. Các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư và không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối tượng phải lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Các dự án đầu tư không thuộc, đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này.
  • 2. Các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư và không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của chủ cơ sở trong việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • 1. Thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được phê duyệt.
  • Sau khi hoàn thành công trình, biện pháp bảo vệ môi trường, chủ cơ sở lập hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết và gửi đến cơ quan có thẩm quyền thẩm định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm và thời hạn xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết 1. Cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này có trách nhiệm: a) Giao cơ quan thường trực thẩm định tổ chức xem xét hồ sơ, kiểm tra việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở; b) Xem xét, cấp...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng phải lập, đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã được đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập và đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường trong các trường hợp sau: a) Thay đổi địa điểm thực hiện; b) Không triển khai thực hiện trong thời h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đối tượng phải lập, đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã được đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập và đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường trong các trường hợp sau:
  • a) Thay đổi địa điểm thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm và thời hạn xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này có trách nhiệm:
  • a) Giao cơ quan thường trực thẩm định tổ chức xem xét hồ sơ, kiểm tra việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết 1. Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thường trực thẩm định có văn bản thông báo cho chủ cơ sở biết để hoàn chỉnh. 2. Trường hợp hồ sơ đúng quy định, cơ quan có thẩm quyền th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường; bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác; quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường
  • bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  • 1. Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thường trực thẩm định có văn bản thông báo cho chủ cơ sở biết để hoàn ch...
  • Trường hợp hồ sơ đúng quy định, cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt có trách nhiệm ra quyết định thành lập đoàn kiểm tra theo mẫu quy định tại Phụ lục 15 kèm theo Thông tư này theo đề nghị c...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV LẬP VÀ ĐĂNG KÝ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƠN GIẢN

Open section

Chương 4.

Chương 4. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ KHU NHÀ Ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ KHU NHÀ Ở
Removed / left-side focus
  • LẬP VÀ ĐĂNG KÝ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƠN GIẢN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Cơ sở phải lập đề án bảo vệ môi trường đơn giản 1. Cơ sở phải lập đề án bảo vệ môi trường đơn giản có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường quy định tại Điều 29 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP, gồm: a) Cơ sở không có một trong các văn bản sau: Giấy xác nhận đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trư...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nội dung, hồ sơ đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Nội dung bản cam kết bảo vệ môi trường: a) Các dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 12 Quy định này thực hiện theo mẫu tại Phụ lục 5.1 và 5.2 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT; b) Cập dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung bản cam kết bảo vệ môi trường:
  • a) Các dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 12 Quy định này thực hiện theo mẫu tại Phụ lục 5.1 và 5.2 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT;
  • b) Cập dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư quy định tại Khoản 2 và Khoản 4 Điều 12 Quy định này thực hiện theo mẫu tại Phụ lục 5.3 Thông tư số 26/2011/TT...
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở phải lập đề án bảo vệ môi trường đơn giản có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường quy định tại Điều 29 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP, gồm:
  • a) Cơ sở không có một trong các văn bản sau:
  • Giấy xác nhận đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, giấy xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường, văn bản thông báo về việc chấp nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường, giấy xác nhận đăng k...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Cơ sở phải lập đề án bảo vệ môi trường đơn giản Right: Điều 15. Nội dung, hồ sơ đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quy trình lập, đăng ký và xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản Lập, đăng ký và xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản được thực hiện theo quy trình tại Phụ lục 18 kèm theo Thông tư này, gồm các bước sau đây: 1. Chủ cơ sở quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư này lập và gửi hồ sơ đề nghị đăng ký đề án bả...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký 1. Tổ chức thực hiện các biện pháp giảm thiểu những tác động xấu đến môi trường trong bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký. 2. Dừng hoạt động và báo cáo kịp thời cho Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án để chỉ đạo và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức thực hiện các biện pháp giảm thiểu những tác động xấu đến môi trường trong bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký.
  • Dừng hoạt động và báo cáo kịp thời cho Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án để chỉ đạo và phối hợp xử lý trong trường hợp để xảy ra sự cố gây ảnh hưởng xấu đến chất lượng...
  • Hợp tác, tạo điều kiện thuận lợi, cung cấp mọi thông tin cần thiết có liên quan để cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tiến hành các hoạt động giám sát, kiểm tra, thanh tra trong quá trìn...
Removed / left-side focus
  • Lập, đăng ký và xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản được thực hiện theo quy trình tại Phụ lục 18 kèm theo Thông tư này, gồm các bước sau đây:
  • 1. Chủ cơ sở quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư này lập và gửi hồ sơ đề nghị đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản quy định tại Điều 17 Thông tư này đến Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện giao cho cơ quan thường trực đăng ký tiến hành xem xét hồ sơ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Quy trình lập, đăng ký và xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản Right: Điều 16. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Lập, gửi hồ sơ đề nghị đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản Chủ cơ sở thuộc đối tượng phải lập đề án bảo vệ môi trường đơn giản có trách nhiệm: 1. Lập hoặc thuê tư vấn lập đề án bảo vệ môi trường đơn giản. Cấu trúc và nội dung của đề án bảo vệ môi trường đơn giản được quy định như sau: a) Đối với cơ sở thuộc đối tượng phải...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký 1. Thông báo bằng văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 5.6 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT cho chủ dự án. 2. Gửi bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký: a) Trường hợp bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp huyện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Gửi bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký:
  • a) Trường hợp bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp huyện: Trong thời hạn hai (02) ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi chủ dự án, cơ quan quản lý về bảo vệ môi...
  • trường hợp dự án đầu tư, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thực hiện trên địa bàn từ hai (02) huyện trở lên, phải gửi cho Ủy ban nhân dân cấp huyện có liên quan
Removed / left-side focus
  • Chủ cơ sở thuộc đối tượng phải lập đề án bảo vệ môi trường đơn giản có trách nhiệm:
  • 1. Lập hoặc thuê tư vấn lập đề án bảo vệ môi trường đơn giản. Cấu trúc và nội dung của đề án bảo vệ môi trường đơn giản được quy định như sau:
  • a) Đối với cơ sở thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư mà có tính chất quy mô, công suất không thuộc danh mục hoặc dưới mức quy định của danh mục tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 29/20...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Lập, gửi hồ sơ đề nghị đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản Right: Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký
  • Left: a) Một (01) văn bản của chủ cơ sở theo mẫu quy định tại Phụ lục 20 kèm theo Thông tư này; Right: 1. Thông báo bằng văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 5.6 Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT cho chủ dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền, thời hạn xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản; cơ quan thường trực đăng ký 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức việc đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản và xem xét, cấp giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản cho chủ cơ sở (sau đây gọi là giấy xác nhận). 2. Thời hạn c...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã đi vào hoạt động kể cả việc triển khai xây dựng, lắp đặt thiết bị, vận hành thử nghiệm nhưng không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, cam kết bảo vệ môi trường. 2. Cơ sở sản xuất, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã đi vào hoạt động kể cả việc triển khai xây dựng, lắp đặt thiết bị, vận hành thử nghiệm nhưng không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trườn...
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, quyết định phê duyệt hoặc giấ...
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức việc đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản và xem xét, cấp giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản cho chủ cơ sở (sau đây gọi l...
  • 2. Thời hạn cấp giấy xác nhận:
  • a) Tối đa ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với đề án bảo vệ môi trường đơn giản của cơ sở nằm trên địa bàn của từ hai (02) đơn vị hành chính cấp huyện trở lên;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Thẩm quyền, thời hạn xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản; cơ quan thường trực đăng ký Right: 4. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải lập đề án bảo vệ môi trường đơn giản bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Xem xét, hoàn chỉnh hồ sơ, cấp giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản; lập và đăng ký lại đề án bảo vệ môi trường đơn giản 1. Kiểm tra hồ sơ: Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thường trực đăng ký có văn bản thông báo cho chủ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Nội dung, hồ sơ, quy tr ì nh lập, thẩm định và phê duyệt, thời hạn thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường 1. Đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết: a) Nội dung được thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Thông tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Nội dung, hồ sơ, quy tr ì nh lập, thẩm định và phê duyệt, thời hạn thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường
  • 1. Đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết:
  • a) Nội dung được thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT);
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xem xét, hoàn chỉnh hồ sơ, cấp giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản; lập và đăng ký lại đề án bảo vệ môi trường đơn giản
  • Kiểm tra hồ sơ:
  • Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thường trực đăng ký có văn bản thông báo cho chủ cơ sở biết để hoàn chỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Chứng thực và gửi đề án bảo vệ môi trường đơn giản 1. Sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản đã được đăng ký, cơ quan thường trực đăng ký chứng thực vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án bảo vệ môi trường đơn giản theo mẫu quy định tại Phụ lục 10b kèm theo Thông tư này. 2. Cơ quan thường trực đăng ký có trách nhiệm gửi và...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nh i ệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký 1. Thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt, đăng ký. 2. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết sau khi hoàn thành các công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện nghiêm chỉnh các nội dung đề án bảo vệ môi trường đã được phê duyệt, đăng ký.
  • Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết sau khi hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phải lập hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận...
  • 3. Đối với cơ sở xử lý chất thải nguy hại, việc kiểm tra, xác nhận việc thực hiện đề án bảo vệ môi trường chi tiết được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chất thải nguy hại.
Removed / left-side focus
  • Sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản đã được đăng ký, cơ quan thường trực đăng ký chứng thực vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án bảo vệ môi trường đơn giản theo mẫu quy định tại Phụ lục 10b...
  • 2. Cơ quan thường trực đăng ký có trách nhiệm gửi và lưu đề án bảo vệ môi trường đơn giản đã chứng thực theo yêu cầu như sau:
  • a) Trường hợp địa điểm của cơ sở nằm trên địa bàn của một (01) đơn vị hành chính cấp huyện:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Chứng thực và gửi đề án bảo vệ môi trường đơn giản Right: Điều 20. Trách nh i ệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của chủ cơ sở sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản được đăng ký Sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản đã được xác nhận, chủ cơ sở có trách nhiệm như sau: 1. Thực hiện đúng, đầy đủ các nội dung của đề án bảo vệ môi trường đơn giản đã được đăng ký. 2. Trong giai đoạn chuẩn bị, giai đoạn thi công xây dựng, giai...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: a) Chứng thực vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án theo mẫu quy định tại Phụ lục 10a Thông tư số 01/2012/TT-BTN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt:
  • a) Chứng thực vào mặt sau của trang phụ bìa của đề án theo mẫu quy định tại Phụ lục 10a Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT; lưu và gửi đề án đến các cơ quan liên quan theo quy định tại Điểm b Khoản này;
  • b) Gửi quyết định phê duyệt và đề án bảo vệ môi trường cho chủ cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện
Removed / left-side focus
  • Sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản đã được xác nhận, chủ cơ sở có trách nhiệm như sau:
  • Trong giai đoạn chuẩn bị, giai đoạn thi công xây dựng, giai đoạn vận hành, cơ sở quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư này có thay đổi quy mô, công suất, công nghệ và các thay đổi khác có liên quan...
  • Trong giai đoạn chuẩn bị, giai đoạn thi công xây dựng, giai đoạn vận hành, cơ sở quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư này có thay đổi quy mô, công suất, công nghệ và phải lập dự án đầu tư tương đư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Trách nhiệm của chủ cơ sở sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản được đăng ký Right: 2. Trách nhiệm của Phòng Tài nguyên và Môi trường sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản được đăng ký:
  • Left: 1. Thực hiện đúng, đầy đủ các nội dung của đề án bảo vệ môi trường đơn giản đã được đăng ký. Right: Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương 5.

Chương 5. QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản chuyển tiếp Đối với hồ sơ đề nghị phê duyệt hoặc xác nhận đề án bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định của Thông tư số 04/2008/TT-BTNMT ngày 18 tháng 9 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn lập, phê duyệt hoặc xác nhận đề án bảo vệ môi trường và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện đề án bảo vệ mô...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. 2. Đối với các chỉ tiêu, thông số, phương pháp không có trong quy ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
  • 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
  • Đối với các chỉ tiêu, thông số, phương pháp không có trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường Việt Nam, Sở Tài nguyên và Môi trường có thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chuẩn địa p...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với hồ sơ đề nghị phê duyệt hoặc xác nhận đề án bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định của Thông tư số 04/2008/TT-BTNMT ngày 18 tháng 9 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Môi trường là cơ quan thường trực thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chỉ định cơ quan chuyên môn trực thuộc làm cơ quan thường trực thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết của mình và có hình thức thôn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tổ chức thực hiện
  • 1. Tổng cục Môi trường là cơ quan thường trực thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chỉ định cơ quan chuyên môn trực thuộc làm cơ quan thường trực thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết của mình và có hình thức thông báo rộng r...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Điều khoản thi hành 1. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2012 và thay thế Thông tư số 04/2008/TT-BTNMT ngày 18 tháng 9 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Công thức tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong nước thải: C max = C x K q x K f Trong đó: C max là nồng độ tối đa cho phép của chất ô nhiễm trong nước thải của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Dương
  • 1. Công thức tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong nước thải:
  • C max = C x K q x K f
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Điều khoản thi hành
  • 1. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện Thông tư này.
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2012 và thay thế Thông tư số 04/2008/TT-BTNMT ngày 18 tháng 9 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn lập, phê duyệt hoặc xác...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật. 2. Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật, hệ sinh thái và các...
MỤC 1. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG MỤC 1. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG Đi ề u 4. Đối tượng phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Các dự án được quy định tại Phụ lục II Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ (sau đây gọi là Nghị định số 29/2011/NĐ-CP). 2. Các dự án cải tạo, mở rộng, nâng cấp, nâng công suất của cơ sở sản xuất...
MỤC 2. CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG MỤC 2. CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
MỤC 3. ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG MỤC 3. ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
MỤC 1. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG MỤC 1. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG
MỤC 2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG MỤC 2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG
Điều 26. Điều 26. Quan trắc môi trường 1. Chương trình quan trắc môi trường gồm: a) Quan trắc hiện trạng môi trường của tỉnh; b) Quan trắc các tác động đối với môi trường từ hoạt động của ngành, lĩnh vực; c) Quan trắc các tác động môi trường từ hoạt động của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung. 2. Trách nhiệm quan trắc môi trường trên...
Điều 27. Điều 27. Nội dung chương trình quan trắc môi trường 1. Chương trình quan trắc hiện trạng môi trường bao gồm các hoạt động sau đây: a) Đo đạc, lấy mẫu phân tích và dự báo diễn biến chất lượng đất, nước, không khí; b) Theo dõi diễn biến số lượng, thành phần, trạng thái các nguồn tài nguyên thiên nhiên; c) Theo dõi diễn biến chất lượng, s...