Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành luật bảo vệ môi trường

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động
  • của Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá
  • tác động môi trường
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành luật bảo vệ môi trường
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG BA

CHƯƠNG BA NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ NGUYÊN TẮC
  • LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Luật Bảo vệ môi trường được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 27 tháng 12 năm 1993 và Chủ tịch nước ra Lệnh công bố số 29-L/CTN ngày 10 tháng 1 năm 1994.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường”.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Luật Bảo vệ môi trường được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 27 tháng 12 năm 1993 và Chủ tịch nước ra Lệnh công bố số 29...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Những quy định của Nghị định này được áp dụng đối với mọi hoạt động của tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên lãnh thổ nước Công hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được Luật Bảo vệ môi trường quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng của Quy chế này là các dự án, các cơ sở kinh doanh, sản xuất, văn hoá, xã hội, y tế… được quy định tại Điều 17, Điều 18 Luật Bảo vệ môi trường và các Điều 9, Điều 11 và Điều 15 Nghị định 175/CP của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng áp dụng của Quy chế này là các dự án, các cơ sở kinh doanh, sản xuất, văn hoá, xã hội, y tế… được quy định tại Điều 17, Điều 18 Luật Bảo vệ môi trường và các Điều 9, Điều 11 và Điều 15 Ng...
Removed / left-side focus
  • Những quy định của Nghị định này được áp dụng đối với mọi hoạt động của tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên lãnh thổ nước Công hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được Luật Bảo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Những quy định về bảo vệ môi trường có liên quan đến quan hệ quốc tế phải được tổ chức và thực hiện phù hợp với các quy định của Luật Bảo vệ môi trường, các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam, của các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đối tượng nêu ở Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 2671/2003/QĐ-UB ngày 30-9-2003 của UBND tỉnh Bến Tre và có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đối tượng nêu ở Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 2671/2003/QĐ-UB ngày 30-9-2003 của UBND tỉnh Bến Tre và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Những quy định về bảo vệ môi trường có liên quan đến quan hệ quốc tế phải được tổ chức và thực hiện phù hợp với các quy định của Luật Bảo vệ môi trường, các quy định khác có liên quan của pháp luật...
  • Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng các quy định của điều ước quốc tế đó.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 2:

Chương 2: PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG; TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN ĐỐI VỚI VIỆC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

CHƯƠNG MỘT

CHƯƠNG MỘT MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU CỦA VIỆC THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU CỦA VIỆC THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG
Removed / left-side focus
  • PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG; TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN ĐỐI VỚI VIỆC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1- Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thực hiện việc thống nhất quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường trong phạm vi cả nước, chịu trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo các hoạt động bảo vệ môi trường trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình như sau: a) Xây dựng và trình Chính phủ ban hành, ban hành theo thẩm quyền các văn bản pháp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thành lập Hội đồng. Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tỉnh Bến Tre gồm các thành phần: - Chủ tịch Hội đồng: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường. - PCT Hội đồng: 01 đồng chí trong Ban Giám đốc Sở Y tế và 01 đồng chí Phó Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phụ trách về môi trường. - Các ủy viên Hội đồng: Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thành lập Hội đồng.
  • - PCT Hội đồng: 01 đồng chí trong Ban Giám đốc Sở Y tế và 01 đồng chí Phó Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phụ trách về môi trường.
  • - Các ủy viên Hội đồng:
Removed / left-side focus
  • Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thực hiện việc thống nhất quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường trong phạm vi cả nước, chịu trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo các hoạt động bảo vệ môi trường trong...
  • a) Xây dựng và trình Chính phủ ban hành, ban hành theo thẩm quyền các văn bản pháp luật về bảo vệ môi trường;
  • b) Xây dựng và trình Chính phủ quyết định chiến lược, chính sách về bảo vệ môi trường;
Rewritten clauses
  • Left: e) Thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án, các cơ sở theo quy định tại CHƯƠNG III của Nghị định này; Right: Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tỉnh Bến Tre gồm các thành phần:
  • Left: cấp, thu hồi giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường Right: - Chủ tịch Hội đồng: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. 1- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường như sau: a) Xây dựng và trình Chính phủ ban hành, ban hành theo thẩm quyền các văn bản về bảo vệ môi trường thuộc phạm vi ngành phụ trách phù hợp với quy định của Luậ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Văn phòng Thường trực của Hội đồng. Văn phòng Thường trực của Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đặt tại Sở Tài nguyên và Môi trường, chịu sự chỉ đạo của đồng chí Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường kiêm Chủ tịch Hội đồng, sử dụng con dấu của Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc triệu tập mời họp và ký b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Văn phòng Thường trực của Hội đồng.
  • Văn phòng Thường trực của Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đặt tại Sở Tài nguyên và Môi trường, chịu sự chỉ đạo của đồng chí Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường kiêm Chủ tịc...
Removed / left-side focus
  • 1- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường như sau:
  • a) Xây dựng và trình Chính phủ ban hành, ban hành theo thẩm quyền các văn bản về bảo vệ môi trường thuộc phạm vi ngành phụ trách phù hợp với quy định của Luật Bảo vệ môi trường;
  • Xây dựng chiến lược, chính sách về bảo vệ môi trường của ngành phù hợp với chiến lược, chính sách chung về bảo vệ môi trường của cả nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. 1- Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường như sau: a) Ban hành theo thẩm quyền các văn bản về bảo vệ môi trường tại địa phương; b) Chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện tại địa phương các quy định của Nhà nước, của địa phương về bảo vệ môi trường; c) Thẩ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí hoạt động thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 15/2005/ TTLT-BTC-BTNMT ngày 22-02-2005 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kinh phí hoạt động thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 15/2005/ TTLT-BTC-BTNMT ngày 22-02-2005 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp...
Removed / left-side focus
  • 1- Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường như sau:
  • a) Ban hành theo thẩm quyền các văn bản về bảo vệ môi trường tại địa phương;
  • b) Chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện tại địa phương các quy định của Nhà nước, của địa phương về bảo vệ môi trường;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các cơ quan Nhà nước, các đoàn thể nhân dân có trách nhiệm trong việc bảo vệ môi trường như sau: 1- Bảo đảm thực hiện nghiêm chỉnh tại trụ sở cơ quan, đoàn thể, các quy định của pháp luật, của các cơ quan Trung ương và địa phương về bảo vệ môi trường; 2- Tuyên truyền, giáo dục để nâng cao ý thực trách nhiệm của các thành viên c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc và thể thức làm việc của Hội đồng. a. Hội đồng làm việc theo quy chế của một cơ quan tư vấn. b. Các ý kiến của mọi thành viên Hội đồng (kể cả ý kiến phản bác) đều được ghi trong biên bản và lưu trong hồ sơ ra quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc và thể thức làm việc của Hội đồng.
  • a. Hội đồng làm việc theo quy chế của một cơ quan tư vấn.
  • b. Các ý kiến của mọi thành viên Hội đồng (kể cả ý kiến phản bác) đều được
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan Nhà nước, các đoàn thể nhân dân có trách nhiệm trong việc bảo vệ môi trường như sau:
  • 1- Bảo đảm thực hiện nghiêm chỉnh tại trụ sở cơ quan, đoàn thể, các quy định của pháp luật, của các cơ quan Trung ương và địa phương về bảo vệ môi trường;
  • 2- Tuyên truyền, giáo dục để nâng cao ý thực trách nhiệm của các thành viên cơ quan, tổ chức trong việc bảo vệ môi trường;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các tổ chức sản xuất, kinh doanh có trách nhiệm nghiêm chỉnh thực hiện các quy định của pháp luật về: 1- Đánh giá tác động môi trường; bảo đảm thực hiện đúng các tiêu chuẩn môi trường; phòng chống, khắc phục suy thoái môi trường, ô nhiễm môi trường, sự cố môi trường; 2- Đóng góp tài chính bảo vệ môi trường, bồi thường thiệt hại...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi trách nhiệm của Hội đồng. a. Hội đồng thẩm định báo cáo ĐTM cấp tỉnh thẩm định các báo cáo ĐTM theo sự phân cấp thẩm định của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định 175/CP b. Hội đồng thẩm định báo cáo ĐTM cấp tỉnh thẩm định các báo cáo ĐTM do đồng chí Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường đề xuất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phạm vi trách nhiệm của Hội đồng.
  • a. Hội đồng thẩm định báo cáo ĐTM cấp tỉnh thẩm định các báo cáo ĐTM theo sự phân cấp thẩm định của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định 175/CP
  • b. Hội đồng thẩm định báo cáo ĐTM cấp tỉnh thẩm định các báo cáo ĐTM do đồng chí Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường đề xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các tổ chức sản xuất, kinh doanh có trách nhiệm nghiêm chỉnh thực hiện các quy định của pháp luật về:
  • 1- Đánh giá tác động môi trường; bảo đảm thực hiện đúng các tiêu chuẩn môi trường; phòng chống, khắc phục suy thoái môi trường, ô nhiễm môi trường, sự cố môi trường;
  • 2- Đóng góp tài chính bảo vệ môi trường, bồi thường thiệt hại do có hành vi gây tổn hại môi trường theo quy định của pháp luật;
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 3:

Chương 3: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Open section

CHƯƠNG HAI

CHƯƠNG HAI VỀ TỔ CHỨC CỦA HỘI ĐỒNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỀ TỔ CHỨC CỦA HỘI ĐỒNG
Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chủ đầu tư, chủ quản dự án hoặc Giám đốc các cơ quan, xí nghiệp... thuộc các đối tượng sau đây phải thực hiện đánh giá tác động môi trường: 1- Các quy hoạch tổng thể phát triển vùng, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các quy hoạch đô thị, khu dân cư; 2- Các dự án kinh tế, khoa học, y t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng. a. Các thành viên Hội đồng thẩm định được quyền cung cấp các tài liệu thông tin cần thiết liên quan đến báo cáo ĐTM và có ý kiến đóng góp bằng văn bản gửi cho Hội đồng thẩm định. b. Các thành viên Hội đồng thẩm định có quyền chất vấn chủ đầu tư, chủ dự án để được trả lời trực tiếp hoặc bằn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng.
  • a. Các thành viên Hội đồng thẩm định được quyền cung cấp các tài liệu thông tin cần thiết liên quan đến báo cáo ĐTM và có ý kiến đóng góp bằng văn bản gửi cho Hội đồng thẩm định.
  • Các thành viên Hội đồng thẩm định có quyền chất vấn chủ đầu tư, chủ dự án để được trả lời trực tiếp hoặc bằng văn bản các vấn đề đặt ra (thông qua uỷ viên thư ký hoặc Chủ tịch Hội đồng thẩm định) c...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chủ đầu tư, chủ quản dự án hoặc Giám đốc các cơ quan, xí nghiệp... thuộc các đối tượng sau đây phải thực hiện đánh giá tác động môi trường:
  • 1- Các quy hoạch tổng thể phát triển vùng, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các quy hoạch đô thị, khu dân cư;
  • 2- Các dự án kinh tế, khoa học, y tế, văn hoá, xã hội, an ninh, quốc phòng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. 1- Nội dung đánh giá tác động môi trường bao gồm: a) Đánh giá hiện trạng môi trường tại địa bàn hoạt động của dự án hoặc cơ sở; b) Đánh giá tác động xảy ra đối với môi trường do hoạt động của dự án hoặc cơ sở; c) Kiến nghị các biện pháp xử lý về mặt môi trường. 2- Các nội dung nói tại Điều này được thể hiện thành một bản báo c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Họp Hội đồng: Cuộc họp chỉ có giá trị khi có 2/3 thành viên của Hội đồng có mặt. Các thành viên vắng mặt có quyền gửi ý kiến đánh giá và bỏ phiếu (gửi trong phong bì dán kín) gửi trực tiếp cho Chủ tịch Hội đồng hoặc ủy viên thư ký Hội đồng. Ý kiến này được đọc trong cuộc họp Hội đồng thẩm định. Trường hợp cần thiết, Hội đồng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Họp Hội đồng:
  • Cuộc họp chỉ có giá trị khi có 2/3 thành viên của Hội đồng có mặt.
  • Các thành viên vắng mặt có quyền gửi ý kiến đánh giá và bỏ phiếu (gửi trong phong bì dán kín) gửi trực tiếp cho Chủ tịch Hội đồng hoặc ủy viên thư ký Hội đồng.
Removed / left-side focus
  • 1- Nội dung đánh giá tác động môi trường bao gồm:
  • a) Đánh giá hiện trạng môi trường tại địa bàn hoạt động của dự án hoặc cơ sở;
  • b) Đánh giá tác động xảy ra đối với môi trường do hoạt động của dự án hoặc cơ sở;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. 1- Đối với các đối tượng nói tại Khoản 1, 2, 3 và 4 của Điều 9, việc xây dựng Báo cáo đánh giá tác động môi trường được tiến hành thành 2 bước: sơ bộ và chi tiết (riêng các đối tượng nói tại Khoản 4 chỉ đánh giá chi tiết). Nội dung của Báo cáo đánh giá sơ bộ tác động môi trường được quy định Phụ lục I.1; ( ) Nội dung của Báo c...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cấp giấy phép thẩm định. - Sau khi thẩm định xong, Chủ tịch Hội đồng và Thư ký Hội đồng lập báo cáo trình UBND tỉnh những ý kiến đóng góp và kiến nghị của Hội đồng để UBND tỉnh xem xét và quyết định khi cấp giấy phép. - Các giấy phép thẩm định cần nêu rõ thời gian, nội dung và yêu cầu chủ đầu tư cam kết thực hiện đúng các vấn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cấp giấy phép thẩm định.
  • - Sau khi thẩm định xong, Chủ tịch Hội đồng và Thư ký Hội đồng lập báo cáo trình UBND tỉnh những ý kiến đóng góp và kiến nghị của Hội đồng để UBND tỉnh xem xét và quyết định khi cấp giấy phép.
  • - Các giấy phép thẩm định cần nêu rõ thời gian, nội dung và yêu cầu chủ đầu tư cam kết thực hiện đúng các vấn đề môi trường đã được đề xuất trong báo cáo ĐTM hoặc góp ý của Hội đồng và có sự phân c...
Removed / left-side focus
  • Đối với các đối tượng nói tại Khoản 1, 2, 3 và 4 của Điều 9, việc xây dựng Báo cáo đánh giá tác động môi trường được tiến hành thành 2 bước: sơ bộ và chi tiết (riêng các đối tượng nói tại Khoản 4 c...
  • Nội dung của Báo cáo đánh giá sơ bộ tác động môi trường được quy định Phụ lục I.1; ( )
  • Nội dung của Báo cáo đánh giá chi tiết tác động môi trường được quy định tại Phụ lục I.2. ( )
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. 1- Các phương pháp đánh giá tác động môi trường được sử dụng phải bảo đảm tính khách quan, tính khoa học, tính thực tiễn và phù hợp với trình độ quốc tế hiện hành. 2- Báo cáo đánh giá tác động môi trường phải do các cơ quan và các tổ chức có đủ điều kiện về cán bộ chuyên môn và cơ sở vật chất thực hiện. 3- Để tiến hành lập Báo...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Về quy định bổ sung, thay đổi quy chế. Nội dung quy chế này chỉ được thay đổi, bổ sung khi có trên 2/3 ý kiến thống nhất của các thành viên Hội đồng đề nghị và được UBND tỉnh chấp thuận. Quy chế này gồm 3 Chương và 12 Điều./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Về quy định bổ sung, thay đổi quy chế.
  • Nội dung quy chế này chỉ được thay đổi, bổ sung khi có trên 2/3 ý kiến thống nhất của các thành viên Hội đồng đề nghị và được UBND tỉnh chấp thuận.
  • Quy chế này gồm 3 Chương và 12 Điều./.
Removed / left-side focus
  • 1- Các phương pháp đánh giá tác động môi trường được sử dụng phải bảo đảm tính khách quan, tính khoa học, tính thực tiễn và phù hợp với trình độ quốc tế hiện hành.
  • 2- Báo cáo đánh giá tác động môi trường phải do các cơ quan và các tổ chức có đủ điều kiện về cán bộ chuyên môn và cơ sở vật chất thực hiện.
  • Để tiến hành lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường phải sử dụng các tiêu chuẩn môi trường Việt Nam. Đối với các lĩnh vực chưa có tiêu chuẩn môi trường, cần thoả thuận bằng văn bản với cơ quan qu...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ xin thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bao gồm: 1- Đối với các đối tượng nói tại Khoản 1, 2, 3 và 4 của Điều 9: a) Báo cáo đánh giá tác động môi trường, b) Hồ sơ dự án và các phụ lục liên quan. 2- Đối với các đối tượng nói tại Khoản 5 của Điều 9: a) Báo cáo đánh giá tác động môi trường, b) Báo cáo hiện trạng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Việc thành lập Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường là thực hiện quy định của Luật Bảo vệ môi trường, nhằm tăng cường, đẩy mạnh các hoạt động quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường, ngăn chặn các hoạt động gây ô nhiễm, sự cố và suy thoái về môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc thành lập Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường là thực hiện quy định của Luật Bảo vệ môi trường, nhằm tăng cường, đẩy mạnh các hoạt động quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trườn...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ xin thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bao gồm:
  • 1- Đối với các đối tượng nói tại Khoản 1, 2, 3 và 4 của Điều 9:
  • a) Báo cáo đánh giá tác động môi trường,
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. 1- Việc thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án và các cơ sở đang hoạt động được phân thành 2 cấp: a) Cấp Trung ương do Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thẩm định. Tuỳ trường hợp cụ thể, Bộ Khoa học, Cộng nghệ và Môi trường có thể uỷ nhiệm cho Bộ chuyên ngành thẩm định; b) Các địa phương do Sở Khoa học...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (gọi tắt là ĐTM) do cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường chịu trách nhiệm theo luật định và chỉ có giá trị pháp lý khi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy thẩm định chính thức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (gọi tắt là ĐTM) do cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường chịu trách nhiệm theo luật định và chỉ có giá trị pháp lý khi cơ quan có thẩm q...
Removed / left-side focus
  • 1- Việc thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án và các cơ sở đang hoạt động được phân thành 2 cấp:
  • a) Cấp Trung ương do Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thẩm định. Tuỳ trường hợp cụ thể, Bộ Khoa học, Cộng nghệ và Môi trường có thể uỷ nhiệm cho Bộ chuyên ngành thẩm định;
  • b) Các địa phương do Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trưởng thẩm định.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. 1- Việc thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường chịu trách nhiệm. 2- Trong trường hợp cần thiết thành lập Hội đồng thẩm định: a) Hội đồng thẩm định cấp Trung ương do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ra quyết định thành lập. b) Hội đồng thẩm định cấp tỉnh, th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng thẩm định được thành lập theo quy chế này là bộ phận kiêm nhiệm, có nhiệm vụ tư vấn giúp UBND tỉnh là cơ quan quản lý Nhà nước về môi trường xem xét các mặt khoa học, công nghệ liên quan đến bảo vệ môi trường do Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định 175/CP ngày 18-10-1994 của Chính phủ “V/v hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng thẩm định được thành lập theo quy chế này là bộ phận kiêm nhiệm, có nhiệm vụ tư vấn giúp UBND tỉnh là cơ quan quản lý Nhà nước về môi trường xem xét các mặt khoa học, công nghệ liên quan đ...
Removed / left-side focus
  • 1- Việc thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường chịu trách nhiệm.
  • 2- Trong trường hợp cần thiết thành lập Hội đồng thẩm định:
  • a) Hội đồng thẩm định cấp Trung ương do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ra quyết định thành lập.
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thời gian thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường không quá 2 tháng kể từ ngày nhận được đầy đủ các văn bản liên quan. Đối với các đối tượng ghi tại Khoản 3 của Điều 9 thời hạn thẩm định phải phù hợp với thời gian quy định cho việc cấp giấy phép đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường có trách nhiệm giám sát việc thiết kế kỹ thuật và thực thi các biện pháp bảo vệ môi trường theo kiến nghị của Hội đồng thẩm định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trường hợp không nhất trí với kết luận của Hội đồng thẩm định, chủ đầu tư, chủ quản dự án hoặc Giám đốc cơ quan, xí nghiệp... có quyền khiếu nại với cơ quan đã quyết định thành lập Hội đồng và cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường cấp trên. Đơn khiếu nại cần được xem xét giải quyết trong thời hạn 1 đến 3 tháng kể từ ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đối với các đối tượng nói tại Điều 9 của Nghị định này thuộc diện quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Nội vụ. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ tổ chức xây dựng và thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo hướng dẫn của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. 1- Đối với các đối tượng nói tại Khoản 5 Điều 9 của Nghị định này, việc xây dựng và thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường phải được tiến hành từng bước và trong thời hạn theo hướng dẫn của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. 2- Kết quả của việc thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của các cơ sở đang hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: PHÒNG, CHỐNG, KHẮC PHỤC SUY THOÁI MÔI TRƯỜNG, Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG VÀ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Việc sử dụng, khai thác các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu di tích lịch sử, văn hoá, cảnh quan thiên nhiên... phải được phép của cơ quan quản lý ngành hữu quan. Trước khi cấp giấy phép, cơ quan quản lý ngành hữu quan phải được sự thoả thuận bằng văn bản của cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường. Sau khi nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến môi trường phải tuân theo các tiêu chuẩn môi trường. Danh mục các loại tiêu chuẩn môi trường Việt Nam bao gồm: 1- Tiêu chuẩn môi trường đối với bảo vệ môi trường đất; 2- Tiêu chuẩn môi trường đối với bảo vệ môi trường nước; 3- Tiêu chuẩn môi trường đối với bảo vệ môi trường k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức, cá nhân khi xuất khẩu, nhập khẩu các loài động vật, thực vật (kể cả hạt giống), các chủng vi sinh vật, các nguồn gien, đều phải được phép của cơ quan quản lý ngành hữu quan và cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường và phải có phiếu kiểm dịch của cơ quan kiểm dịch có thẩm quyền của Việt Nam. Khi phát hiện các đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu các hoá chất độc hại, các chế phẩm vi sinh vật phải được phép của cơ quan quản lý ngành hữu quan và cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường và phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam. Trong đơn cần ghi cụ thể mục đích sử dụng, số lượng, đặc tính kỹ thuật, thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Việc nhập khẩu các loại thiết bị toàn bộ và công nghệ theo các dự án, các liên doanh chỉ được thực hiện sau khi đã có luận chứng kinh tế - kỹ thuật được duyệt cùng với kết luận thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án do cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường thực hiện. Đối với những thiết bị lẻ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. 1- Tất cả các phương tiện giao thông đường sắt, đường bộ, đường thuỷ không được thải khói bụi, dầu, khí chứa chất độc ra môi trường vượt quá tiêu chuẩn quy định. Đối với các loại phương tiện giao thông kể trên được nhập vào Việt Nam từ ngày Luật Bảo vệ môi trường có hiệu lực phải bảo đảm các chỉ tiêu chất thải theo tiêu chuẩn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. 1- Mọi cơ sở sản xuất, kinh doanh, bệnh viện, khách sạn, nhà hàng v.v. .. có các chất thải ở các dạng rắn, lỏng, khí cần phải tổ chức xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường trước khi thải ra ngoài phạm vi quản lý của cơ sở mình, công nghệ xử lý các loại chất thải trên phải được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. 2- Chấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. 1- Nghiêm cấm việc xuất, nhập khẩu chất thải có chứa độc tố hay các vi trùng gây bệnh, có thể gây ô nhiễm môi trường. 2- Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường hướng dẫn các ngành, các địa phương lập danh mục các nguyên liệu thứ phẩm, các phế liệu bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh môi trường được phép nhập từ nước ngoài vào làm nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm 1995, nghiêm cấm việc sản xuất, vận chuyển, buôn bán, tàng trữ và sử dụng tất cả các loại pháo nổ trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Chính phủ quy định việc sản xuất và sử dụng pháo hoa trong một số ngày lễ, tết đặc biệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. 1- Bộ trưởng Bộ khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Thủ tướng Chính phủ các trường hợp sự cố môi trường đặc biệt nghiêm trọng và kiến nghị các biện pháp xử lý khẩn cấp để Thủ tướng ra quyết định. 2- Trường hợp sự cố môi trường đặc biệt nghiêm trọng là sự cố gây tổn hại lớn và nghiêm trọng: a) Đối với tính mạng và tài sản c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Việc thanh toán chi phí để khắc phục sự cố môi trường cho tổ chức, cá nhân được huy động phải tuân theo nguyên tắc thoả thuận giữa tổ chức, cá nhân được huy động với cơ quan có thẩm quyền huy động. Bộ Tài chính quy định chi tiết chế độ thanh toán chi phí này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: NGUỒN TÀI CHÍNH CHO NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nguồn tài chính cho nhiệm vụ bảo vệ môi trường gồm: 1- Ngân sách Nhà nước dành cho hoạt động bảo vệ môi trường, cho các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường; 2- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động của các công trình kinh tế - xã hội; phí bảo vệ môi trường do các tổ chức, cá nhân sử dụng thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Chính phủ lập quỹ dự phòng quốc gia khắc phục tình trạng suy thoái môi trường, ô nhiễm môi trường và sự có môi trường nhằm chủ động đối phó với các trường hợp đột xuất về sự cố môi trường, ô nhiễm môi trường và suy thoái môi trường. Nguồn tài chính lập quỹ nói trên gồm nguồn trích từ ngân sách Nhà nước, đóng góp của các doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuộc các lĩnh vực hoặc đối tượng sau đây phải nộp phí bảo vệ môi trường: - Khai thác dầu mỏ, khí đốt, khoáng sản khác; - Sân bay, bến cảng, bến xe, nhà ga; - Phương tiện giao thông cơ giới; - Các lĩnh vực sản xuất kinh doanh khác gây ô nhiễm môi trường. Các tổ chức, cá nhân nước ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35, Nguồn tài chính cho nhiệm vụ bảo vệ môi trường hàng năm được chi cho các nội dung sau đây: 1- Điều tra cơ bản các yếu tố về môi trường, chú trọng các môi trường đất, nước, không khí, rừng, biển và các khía cạnh văn hoá liên quan...; 2- Điều tra tình hình ô nhiễm môi trường ở các tỉnh, thành phố lớn, khu công nghiệp, khu đông d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Bộ Tài chính quy định về thu, chi, quản lý tài chính, tài sản trong công tác bảo vệ môi trường phù hợp với các chế độ quản lý hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6:

Chương 6: THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chịu trách nhiệm trước Chính phủ tổ chức và chỉ đạo thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về bảo vệ môi trường, với nhiệm vụ sau đây: 1- Thanh tra việc bảo vệ môi trường của các Bộ, ngành và việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại địa phương của Uỷ ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức, quyền hạn, phạm vi hoạt động của Thanh tra chuyên ngành về bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Tổng Thanh tra Nhà nước thống nhất quy định, phù hợp với các quy định của Luật Bảo vệ môi trường và Pháp lệnh Thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7:

Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký. Tất cả các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc thi hành Nghị định này theo chức năng và quyền hạn của mình. ( ) Không in các bản phụ lục

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.