Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thủ tục, thời hạn và lệ phí giải quyết về Hộ tịch, Lý lịch tư pháp, Công chứng, Chứng thực theo cơ chế "Một cửa" trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủ tục, thời hạn và lệ phí giải quyết các việc về Hộ tịch, Lý lịch tư pháp, Công chứng, Chứng thực theo cơ chế "Một cửa" tại Sở Tư pháp; Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn; các Phòng Công chứng thuộc thành phố Hải Phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; phường, xã, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 1579/2005/QĐ-UB ngày 20 tháng 7 năm 2005 của Uỷ ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng, gồm: - Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (xe chở tiền, xe trang bị phòng thí nghiệm, xe cần cẩu,...). - Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật (xe gắn thiết bị thu, phát vệ tinh, xe p...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị). Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3 Điều 3 . Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức và thay thế xe ô tô chuyên dùng 1. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để: Lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, mua sắm; thuê dịch vụ xe ô tô; quản lý, sử dụng và xử lý xe ô tô chuyên dùng. 2. Căn cứ vào khả năng ngân sách hàng...
Điều 4. Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức, giá mua xe ô tô chuyên dùng 1. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương (kèm theo Phụ lục). 2. Giá mua xe ô tô chuyên dùng quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này là giá mua đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật; ch...
Điều 5 Điều 5 . Điều khoản chuyển tiếp Ưu tiên sử dụng nguồn xe ô tô phục vụ chung dôi dư sau khi sắp xếp lại theo Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô. Trường hợp các cơ quan, tổ chức, đơn vị có định mức xe ô tô chuyên dùng theo Quyết định này nhưng chưa được trang b...
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 2322/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương và Quyết định số 1891/QĐ-UBND ngày...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...