Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thủ tục, thời hạn và lệ phí giải quyết về Hộ tịch, Lý lịch tư pháp, Công chứng, Chứng thực theo cơ chế "Một cửa" trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
2322/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về thủ tục, trình tự, thời hạn và lệ phí giải quyết các việc về Hộ tịch, Lý lịch tư pháp, Công chứng, Chứng thực theo cơ chế "một cửa" trên địa bàn thành phố Hải Phòng
1579/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thủ tục, thời hạn và lệ phí giải quyết về Hộ tịch, Lý lịch tư pháp, Công chứng, Chứng thực theo cơ chế "Một cửa" trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủ tục, thời hạn và lệ phí giải quyết các việc về Hộ tịch, Lý lịch tư pháp, Công chứng, Chứng thực theo cơ chế "Một cửa" tại Sở Tư pháp; Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn; các Phòng Công chứng thuộc thành phố Hải Phòng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; phường, xã, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 1579/2005/QĐ-UB ngày 20 tháng 7 năm 2005 của Uỷ ban nhân d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp; giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./. T/M. UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒN...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố
- Giám đốc Sở Nội vụ
- Giám đốc Sở Tư pháp
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
- T/M. UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
- Trịnh Quang Sử
- phường, xã, thị trấn
- Quyết định này thay thế Quyết định số 1579/2005/QĐ-UB ngày 20 tháng 7 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân thành phố và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- Left: Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Right: Điều 2. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp
- Left: Giám đốc Sở Tư pháp Right: Giám đốc Sở Tài chính
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn
Điều 2. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp; giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đ...
Unmatched right-side sections