Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chế độ trợ cấp cho cán bộ, công chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành
19/1999/QĐ-UB
Right document
Về việc quy định tạm thời quản lý thống nhất bảo vệ động vật, thực vật rừng.
874/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về chế độ trợ cấp cho cán bộ, công chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Chế độ trợ cấp cho cán bộ, công chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng (gọi tắt là đi học) là sự hỗ trợ một phần của Nhà nước nhằm nâng cao trình độ, năng lực của đội ngũ cán bộ, công chức để có khả năng hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: 1. Các đối tượng được hưởng chế độ trợ cấp: a/ Cán bộ, công chức đang công tác trong các cơ quan của Đảng, chính quyền, Mặt trận, đoàn thể hưởng lương từ ngân sách của Nhà nước; b/ Cán bộ chủ chốt ở xã, phường (bao gồm Bí thư, Phó Bí thư; Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND; Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND; Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBMTTQVN)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Phạm vi áp dụng chế độ trợ cấp cho cán bộ, công chức được cử đi học là: 1. Đi học theo chương trình đào tạo, bồi dưỡng đã được quy định; 2. Đi học theo yêu cầu quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ; 3. Đi học nhằm nâng cao trình độ như Thạc sỹ, Tiến sỹ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: 1. Đối với cán bộ, công chức giữ chức vụ từ Trưởng phòng cấp Sở và tương đương trở lên do Chủ tịch UBND thành phố quyết định cử đi học. Số cán bộ, công chức còn lại do Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền thành phố quyết định; 2. Đối với số cán bộ, công chức công tác trong các cơ quan của Đảng, Mặt trận, đoàn thể do Thường vụ Thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Mức trợ cấp cụ thể như sau: 1. Diện được thanh toán các khoản học phí, tài liệu chính phục vụ cho việc học tập, tàu xe (lượt đi và về theo quy định của Bộ Tài chính), bao gồm: a/ Cấp thành phố: - Bí thư, Phó Bí thư, Uỷ viên Thường vụ Thành uỷ; Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND; Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND; Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBMT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Kinh phí chi phụ cấp do ngân sách địa phương đảm bảo hàng năm từ nguồn kinh phí đào tạo và đào tạo lại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Thủ trưởng các ngành, các cấp tổ chức quán triệt nội dung của Quyết định này cho cán bộ, công chức của đơn vị mình và tổ chức thực hiện theo đúng quy định, đồng thời theo dõi, giám sát kết quả học tập và có kế hoạch sử dụng số cán bộ, công chức sau khi đã hoàn thành chương trình đào tạo, bồi dưỡng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: 1. Ban Tổ chức chính quyền thành phố phối hợp với các cơ quan có liên quan xem xét, giải quyết đề nghị của các ngành, địa phương về việc trợ cấp cho cán bộ, công chức đi học. 2. Sở Tài chính - Vật giá có trách nhiệm cấp kinh phí bảo đảm theo nguyên tắc, thủ tục và chế độ đã quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Giao cho Ban Tổ chức chính quyền thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn chi tiết việc thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 02 năm 1999, và thay thế Quyết định số 1817/QĐ-UB ngày 28-6-1997 của UBND lâm thời thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections