Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 33
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về ban hành Quy định về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số vấn đề về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Giao Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá, và các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quy định một số vấn đề về quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Một số vấn đề về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu 1. Tăng cường quản lý, sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí đồng thời thực hiện một bước về cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư và xây dựng. 2. Bảo đảm xây dựng theo quy hoạch xây dựng, kiến trúc, đáp ứng yêu cầu bền vững, mỹ quan, bảo vệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Tất cả các dự án đầu tư thuộc nhóm B và C sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn khai thác quỹ đất, vốn Nhà nước và nhân dân cùng đóng góp (công trình Nhà nước và nhân dân cùng làm), vốn tín dụng được Nhà nước bảo lãnh do UBND thành phố (hoặc các Sở ban ngành và UBND các quận, huyện) quản lý và quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ TRIỂN KHAI CÔNG TÁC ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trình tự các bước triển khai đầu tư và xây dựng 1. Lập và xin chủ trương về quy mô đầu tư; 2. Tiến hành chọn địa điểm; 3. Lập và phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng (nếu có); 4. Lập dự án đầu tư; 5. Thanh toán chi phí lập dự án, thẩm định và phê duyệt dự án; 6. Lập thiết kế, tổng dự toán; 7. Đăng ký, bố trí vốn đầu tư và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ của chủ đầu tư và cơ quan điều hành dự án 1. Nhiệm vụ của chủ đầu tư a) Tổ chức lập hoặc thuê tổ chức tư vấn lập quy mô đầu tư, chọn địa điểm và lập quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng (nếu có) trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Ký uỷ quyền và tự thực hiện - Đối với các dự án có mức vốn từ 500 triệu đồng trở lên (sau k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xin chủ trương quy mô đầu tư 1. Chủ đầu tư lập Tờ trình kèm hồ sơ (2 bộ) nêu sự cần thiết phải đầu tư, quy mô, nguồn vốn, địa điểm xây dựng và tổng mặt bằng (có ý kiến của Giám đốc các Sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện) gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra, trình UBND thành phố phê duyệt. Riêng việc sửa chữa lớn, đập p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Chọn địa điểm đầu tư và xây dựng Trên cơ sở quy mô đầu tư được duyệt tại Điều 5, chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án lập đầy đủ thủ tục về chọn địa điểm theo quy định, gửi Sở Xây dựng thẩm định trình UBND thành phố phê duyệt không quá 15 ngày, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước Đơn giá thuê đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai được xác định như sau: 1. Đối với đất có mặt nước tại địa bàn các xã Hòa Ninh, Hòa Bắc, Hòa Phú thuộc huyện Hòa Vang; phần diện tích đất có mặt nước sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Chọn địa điểm đầu tư và xây dựng
  • Trên cơ sở quy mô đầu tư được duyệt tại Điều 5, chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án lập đầy đủ thủ tục về chọn địa điểm theo quy định, gửi Sở Xây dựng thẩm định trình UBND thành phố phê duyệt không q...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước
  • Đơn giá thuê đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai được xác định như sau:
  • 1. Đối với đất có mặt nước tại địa bàn các xã Hòa Ninh, Hòa Bắc, Hòa Phú thuộc huyện Hòa Vang
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chọn địa điểm đầu tư và xây dựng
  • Trên cơ sở quy mô đầu tư được duyệt tại Điều 5, chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án lập đầy đủ thủ tục về chọn địa điểm theo quy định, gửi Sở Xây dựng thẩm định trình UBND thành phố phê duyệt không q...
Target excerpt

Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước Đơn giá thuê đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai được xác định như sau: 1. Đối với đất có mặt nước tại địa bàn các xã Hòa Ninh, Hòa Bắc, Hò...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập và phê duyệt riêng quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng (nếu có) 1. Việc lập và phê duyệt riêng quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng chỉ áp dụng cho các công trình có tính chất khu vực như các dự án hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu vui chơi giải trí, công viên và một số công trình đặc biệt khác có ý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập dự án đầu tư 1. Đối với những dự án có mức vốn từ 01 tỷ đồng trở lên: Ban quản lý dự án thuê các tổ chức tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình UBND thành phố phê duyệt. 2. Đối với những dự án nhóm B, nếu xét thấy cần thiết phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì UBND thành ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi và dự thảo quyết định trình UBND thành phố phê duyệt theo quy định hiện hành, trong quyết định có nêu rõ kế hoạch đấu thầu (phân chia gói thầu, giá ước tính, hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu, thời gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thanh toán kinh phí chọn địa điểm, lập quy hoạch, công bố quy hoạch, khảo sát, lập dự án, thẩm định dự án đầu tư, thiết kế và tổng dự toán 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư ghi kế hoạch vốn danh mục chuẩn bị đầu tư chung cho công tác chọn địa điểm, quy hoạch, công bố quy hoạch, khảo sát, lập và thẩm định dự án, thiết kế, tổng dự toán h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán Khi đã có quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (đối với dự án có mức vốn từ 1 tỷ đồng trở lên), Báo cáo đầu tư (đối với dự án có mức vốn từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng), chủ trương quy mô đầu tư (đối với dự án có mức vốn dưới 500 triệu đồng); Chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định dự án quy hoạch, dự án chuyên ngành, thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1. Sở Xây dựng và các Sở có xây dựng chuyên ngành thẩm định các dự án sau: a) Sở Xây dựng thẩm định các dự án quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, quy hoạch khu dân cư, cấp thoát nước đô thị (trừ cống qua đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1. UBND thành phố uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây Dựng, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, Giám đốc Sở Thuỷ sản-Nông lâm, Giám đốc Sở Công nghiệp phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các dự án quy định tại khoản 1, Điều 12 có mức vốn từ trên 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giao đất và chuẩn bị mặt bằng xây dựng 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án có nhu cầu sử dụng đất phải lập hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của pháp luật và phối hợp với UBND quận, huyện và các cơ quan liên quan để thống nhất phương án đền bù, kế hoạch giải phóng mặt bằng, kinh phí, tiến độ thực hiện trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thanh toán chi phí khảo sát, thiết kế và tổng dự toán, thẩm tra hồ sơ thiết kế và tổng dự toán Việc thanh toán chi phí khảo sát, thiết kế và tổng dự toán, thẩm tra hồ sơ thiết kế và tổng dự toán sử dụng nguồn 03% ghi chung cho danh mục chuẩn bị đầu tư nêu tại khoản 1 Điều 10. 1. Những dự án đã có thiết kế và tổng dự toán được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đăng ký, bố trí vốn đầu tư và xây dựng 1. Trên cơ sở thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán, chi phí đền bù giải toả được duyệt, Giám đốc các Sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện gửi 02 bản đăng ký cho UBND thành phố và Sở Kế hoạch và Đầu tư về kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng trong tháng 10 trước năm kế hoạch. Nội dung đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giải phóng mặt bằng, chọn đơn vị thi công Những dự án được ghi kế hoạch vốn mới được giải phóng mặt bằng và chọn đơn vị thi công. Trường hợp đặc biệt phải có ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch UBND thành phố. 1. Đền bù giải toả a) Đối với dự án có tính chất sản xuất, kinh doanh: chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án báo cáo UBND qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thi công, quản lý chất lượng trong thi công 1. Trên cơ sở Quyết định công nhận đơn vị thi công hoặc Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án ký hợp đồng với đơn vị thi công và tổ chức giám sát chất lượng công trình. 2. Việc giám sát và nghiệm thu chất lượng công trình thực hiện the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cấp phát vốn xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án lập Tờ trình kèm hồ sơ khối lượng hoàn thành (có xác nhận của A+B), trình UBND thành phố ra Quyết định cấp phát vốn theo quy trình cấp phát vốn đầu tư và xây dựng hiện hành. a) Cấp không quá 80% giá trị khối lượng hoàn thành. b) Cấp không quá 100% giá trị kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng 1. Trên cơ sở các biên bản nghiệm thu từng phần, chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án tổ chức nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây lắp trước khi mời nghiệm thu đưa công trình đã hoàn thành vào sử dụng. 2. Thành phần nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây lắp gồm: chủ đầu tư, cơ quan điều hành dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quyết toán vốn đầu tư Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án lập hồ sơ quyết toán công trình theo Thông tư số 136/1999/TT-BTC ngày 19 tháng 11 năm 1999 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư, gửi Sở Tài chính-Vật giá thẩm tra. 1. UBND thành phố uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá phê duyệt quyết toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện Giao Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá, và các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quy định một số vấn đề về quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Quyết định này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc kịp thời báo cáo về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của UBND thành phố có nội dung trái với Quy định này đều không còn hiệu lực thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo qu...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộ...
Điều 3. Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao a) Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm trên địa bàn thành phố là 1%. b) Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm áp dụn...
Điều 4. Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụ...
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 4 năm 2021 và thay thế các Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND thành phố ban hành Quy định về mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước ngoài khu công nghiệp,...
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu t...