Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 14
Right-only sections 139

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về Quy định chính sách ưu đãi đầu tư vào Khu Công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư vào các Khu Công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các sở : Kế hoạch - Đầu tư, Địa chính - Nhà đất, Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Trưởng ban Ban quản lý các KCN và CX Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP. ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Các dự án đầu tư của các thành phần kinh tế trong nước, dự án của các tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vào khu công nghiệp Liên Chiểu, Hòa Khánh và An Đồn không phân biệt hình thức đầu tư để thành lập các doanh nghiệp theo quy định của pháp luật Việt Nam (gọi tắt là Nhà đầu tư) trên cơ sở được hưởng các ưu đãi đầu tư tại Nghị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghịđịnh này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12tháng 11 năm 1996, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư nước ngoàitại Việt Nam ngày 09 tháng 6 năm 2000 (sau đây gọi chung là Luật Đầu tư nướcngoài). Đầutư nước ngoài vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ c...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các dự án đầu tư của các thành phần kinh tế trong nước, dự án của các tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vào khu công nghiệp Liên Chiểu, Hòa Khánh và An Đồn không phân biệt hình thức đầu tư để thàn...
  • các ưu đãi đầu tư của UBND thành phố Đà Nẵng quy định tại Quyết định số 134/2000/QĐ-UB ngày 12 tháng 12 năm 2000, sẽ được hưởng các ưu đãi đầu tư bổ sung theo quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghịđịnh này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12tháng 11 năm 1996, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư nước ngoàitại Việt Nam ngày 09 tháng 6 năm 20...
  • Đầutư nước ngoài vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao
Removed / left-side focus
  • Các dự án đầu tư của các thành phần kinh tế trong nước, dự án của các tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vào khu công nghiệp Liên Chiểu, Hòa Khánh và An Đồn không phân biệt hình thức đầu tư để thàn...
  • các ưu đãi đầu tư của UBND thành phố Đà Nẵng quy định tại Quyết định số 134/2000/QĐ-UB ngày 12 tháng 12 năm 2000, sẽ được hưởng các ưu đãi đầu tư bổ sung theo quy định này.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghịđịnh này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12tháng 11 năm 1996, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư nước ngoàitại Việt Nam ngày 09 tháng 6 nă...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Trường hợp các Nhà đầu tư sau khi được cấp giấy phép đầu tư và hưởng chính sách ưu đãi theo quy định này, nếu Nhà nước ban hành những chính sách mới, ưu đãi hơn thì cơ quan cấp giấy phép đầu tư sẽ tự động điều chỉnh giấy phép đầu tư để doanh nghiệp được hưởng ưu đãi theo chính sách mới. Đối với các Nhà đầu tư đã được cấp giấy p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH ĐẢM BẢO VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Vốn đầu tư cơ sở hạ tầng trong và ngoài KCN 3.1- Đối với KCN Hòa Khánh: 3.1.1- Thành phố bảo đảm vốn cho đền bù giải phóng mặt bằng, lập dự án xúc tiến đầu tư và đầu tư cơ sở hạ tầng bên ngoài hàng rào khu công nghiệp. 3.1.2- Vốn đầu tư có công thành kỹ thuật hạ tầng bên trong Khu công nghiệp được thực hiện bằng vốn tín dụng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VỀ SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Giá thuê đất : 4.1- KCN Hòa Khánh: Do UBND thành phố quyết định giá thuê đất cho từng lô đất thuê tùy theo vị trí, điều kiện cơ sở hạ tầng, khả năng sinh lợi trong khung giá sau đây : 4.1.1- Đối với Nhà đầu tư trong nước : a) Đầu tư sản xuất : - Giá thuê đất tối thiểu : 960đ/m2/năm. - Giá thuê đất tối đa : 4.200đ/m2/năm. b) Đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5

Điều 5: Việc miễn giảm tiền thuê đất trong khu công nghiệp được thực hiện theo Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 đối với đầu tư trong nước; thực hiện theo Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 của Chính ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư Đốitượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài gồm: 1.Doanh nghiệp Việt Nam: a)Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b)Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; c)Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội; d)C...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Việc miễn giảm tiền thuê đất trong khu công nghiệp được thực hiện theo Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư tro...
  • thực hiện theo Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam đối với đầu tư nước ngoài và tại Điều 2 của Bản quy đ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư
  • Đốitượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài gồm:
  • 1.Doanh nghiệp Việt Nam:
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Việc miễn giảm tiền thuê đất trong khu công nghiệp được thực hiện theo Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư tro...
  • thực hiện theo Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam đối với đầu tư nước ngoài và tại Điều 2 của Bản quy đ...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư Đốitượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài gồm: 1.Doanh nghiệp Việt Nam: a)Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6

Điều 6: Đối với những Doanh nghiệp thực hiện di dời từ trong thành phố Đà Nẵng vào KCN được hưởng các ưu đãi sau: Được hưởng các chính sách ưu đãi về sử dụng đất như Doanh nghiệp đầu tư mới quy định tại Điều 4 và Điều 5 bản quy định này. Nếu doanh nghiệp được phép chuyển quyền sử dụng đất tại địa điểm cũ để di dời vào KCN được miễn nộp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Luật điều chỉnh 1.Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 Nghị định này phảituân thủ quy định của Luật Đầu tư nước ngoài, quy định của Nghị định này và cácquy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2.Trong trường hợp cụ thể nào đó về hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam màpháp luật Việt Nam chưa có...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6: Đối với những Doanh nghiệp thực hiện di dời từ trong thành phố Đà Nẵng vào KCN được hưởng các ưu đãi sau:
  • Được hưởng các chính sách ưu đãi về sử dụng đất như Doanh nghiệp đầu tư mới quy định tại Điều 4 và Điều 5 bản quy định này.
  • Nếu doanh nghiệp được phép chuyển quyền sử dụng đất tại địa điểm cũ để di dời vào KCN được miễn nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Luật điều chỉnh
  • 1.Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 Nghị định này phảituân thủ quy định của Luật Đầu tư nước ngoài, quy định của Nghị định này và cácquy định khác có liên quan của pháp luật...
  • 2.Trong trường hợp cụ thể nào đó về hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam màpháp luật Việt Nam chưa có quy định thì các bên có thể thoả thuận trong hợpđồng việc áp dụng luật của nước ngoài nếu v...
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Đối với những Doanh nghiệp thực hiện di dời từ trong thành phố Đà Nẵng vào KCN được hưởng các ưu đãi sau:
  • Được hưởng các chính sách ưu đãi về sử dụng đất như Doanh nghiệp đầu tư mới quy định tại Điều 4 và Điều 5 bản quy định này.
  • Nếu doanh nghiệp được phép chuyển quyền sử dụng đất tại địa điểm cũ để di dời vào KCN được miễn nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất.
Target excerpt

Điều 4. Luật điều chỉnh 1.Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 Nghị định này phảituân thủ quy định của Luật Đầu tư nước ngoài, quy định của Nghị định này và cácquy định khác có liên quan của pháp...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VỀ THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Việc miễn, giảm thuế các loại được thực hiện đầy đủ theo quy định tại Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10; theo Nghị định 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Điều khoản thi hành: 1- Chính sáchưu đãi đầu tư này được áp dụng cho cả ba KCN Liên chiều, Hòa Khánh và An Đồn. Riêng giá thuê lại đất, tùy theo mô hình chủ đầu tư cơ sở hạ tầng KCN, áp dụng mức giá thuê lại đất theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. 2- Giao Ban Quản lý các KCN và CX Đà Nẵng, các Sở : Kế hoạch - Đầu tư, Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Danh mục và lựa chọn dự án đầu tư 1.Ban hành kèm theo Nghị định này: a)Danh mục dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư; b)Danh mục dự án khuyến khích đầu tư; c)Danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư; d)Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện; đ)Danh mục lĩnh vực không cấp phép đầu tư. Căncứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế...
Điều 5. Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng Hồsơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các Cơ quan Nhà nước Việt Nam đượclàm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thôngdụng.
Chương II Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 6. Điều 6. Hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh Hợpđồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên để tiếnhành đầu tư, kinh doanh ở Việt Nam, trong đó quy định trách nhiệm và phân chiakết quả kinh doanh cho mỗi bên mà không thành lập pháp nhân mới. Hợpđồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò và khai...
Điều 7. Điều 7. Nội dung Hợp đồng hợp tác kinh doanh Hợpđồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1.Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia Hợp đồng hợptác kinh doanh (sau đây gọi là các Bên hợp doanh); địa chỉ giao dịch hoặc địachỉ nơi thực hiện dự án; 2.Mục tiêu và phạm vi kinh doanh; 3.Đóng góp...
Điều 8. Điều 8. Ban điều phối Trongquá trình kinh doanh, nếu xét thấy cần thiết, các Bên hợp doanh có thể thoảthuận thành lập Ban điều phối để thực hiện Hợp đồng hợp tác kinh doanh. Banđiều phối không phải là cơ quan lãnh đạo của các Bên hợp doanh. Chức năng,nhiệm vụ, quyền hạn của Ban điều phối do các Bên hợp doanh thỏa thuận.