Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định chính sách hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội Right: Ban hành quy định chính sách hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 20/8/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng các dự án trên địa bàn thành phố Hà Nội. Các quy định trong lĩnh vực đầu tư và xây dựng của Ủy ban nhân dân thành...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 20/8/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng các dự án trên địa bàn thành phố Hà...
  • Các quy định trong lĩnh vực đầu tư và xây dựng của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội trái với nội dung quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện, Thị xã, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ (để báo cáo); - Các Bộ: NN&PTNT, KH&ĐT, TC, TP, TN&MT, XD, KHCN, CT (để...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • - Văn phòng Chính phủ (để báo cáo);
  • - Các Bộ: NN&PTNT, KH&ĐT, TC, TP, TN&MT, XD, KHCN, CT (để báo cáo);
  • - TT Thành ủy; TT HĐND TP (để báo cáo);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện, Thị xã, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn; hỗ trợ xử lý nước sạch hộ gia đình; hỗ trợ bù giá cho các hộ gia đình chính sách, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng nước...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng, điều kiện áp dụng 1. Đối với ưu đãi, hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn: Các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân hoặc là Nhà đầu tư) thực hiện đầu tư xây dựng mới,...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện a) Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phải theo quy hoạch và đảm bảo các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn theo quy định nhằm nâng cao đời sống cộng đồng dân cư. b) Trong cùng một thời gian, nếu các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn được hưởng nhiều mức ưu đãi, hỗ t...
Điều 4. Điều 4. Trình tự triển khai các dự án cấp nước sạch nông thôn 1. Các dự án cấp nước sạch nông thôn được Thành phố giao cho tổ chức, cá nhân làm chủ đầu tư và quản lý, khai thác: Việc triển khai thực hiện theo chính sách hỗ trợ sau đầu tư của Thành phố; thủ tục triển khai thực hiện theo trình tự triển khai thực hiện đối với các dự án đầ...
Điều 5. Điều 5. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đối với việc xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trạm cấp nước sạch khu vực nông thôn Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này khi đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trạm cấp nước sạch khu vực nông thôn được hưởng: 1. Ưu đãi về đất đai: a) Được hưởng các chính sách ưu đãi về đất...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ xử lý nước sạch hộ gia đình nông thôn 1. Ngân sách Thành phố hỗ trợ toàn bộ giá trị thiết bị xử lý nước chế tạo sẵn theo dự án được UBND Thành phố phê duyệt (công suất thiết bị từ 300-500 lít/giờ), nhưng không quá 70% tổng giá trị công trình cấp nước mẫu đối với các hộ gia đình chính sách, hộ nghèo, không quá 35% tổng gi...