Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số điều của Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND ngày 24/09/2009 quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, tiền công, cán bộ, công, viên chức và lao động hợp đồng trong cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố Hà Nội
11/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
28/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số điều của Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND ngày 24/09/2009 quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, tiền công, cán bộ, công, viên chức và lao động hợp đồng trong cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số điều của Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND ngày 24/09/2009 quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, tiền công, cán bộ, công, viên chức và lao động...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số điều của Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND ngày 24/9/2009 của UBND thành phố Hà Nội Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế tiền lương, tiền công cán bộ, công chức, viên chức và lao động hợp đồng trong các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội, như sau: I. Sửa đổi, bổ sung Điều 4...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội. Đ iều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2018 và thay thế các Quyết định của UBND Thành phố: số 12/2012/QĐ-UBND ngày 30/5/2012 về việc ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Đ iều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2018 và thay thế các Quyết định của UBND Thành phố: số 12/2012/QĐ-UBND ngày 30/5/2012 về việc ban hành Quy định về phát triển...
- số 26/2013/QĐ-UBND ngày 17/7/2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 12/2012/QĐ-UBND ngày 30/5/2012 ban hành Quy định phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số điều của Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND ngày 24/9/2009 của UBND thành phố Hà Nội Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế tiền lương, tiền công cán...
- I. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
- “Điều 4. Thẩm quyền quản lý biên chế, tiền lương, tiền công.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Các chợ: Chợ đầu mối, chợ chuyên doanh, chợ tổng hợp, chợ dân sinh, chợ nông thôn, chợ kiên cố, chợ bán kiên cố, chợ tạm... được giải thích theo Điều 2, Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ và Khoản 1, Điều 1, Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23/12/2009 của C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Chợ đầu mối, chợ chuyên doanh, chợ tổng hợp, chợ dân sinh, chợ nông thôn, chợ kiên cố, chợ bán kiên cố, chợ tạm...
- được giải thích theo Điều 2, Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ và Khoản 1, Điều 1, Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23/12/2009 của Chính phủ về v...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các Cơ quan chuyên môn thuộc UBND Thành phố, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thường trực Thành ủy; - Thường trự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Các Bộ: Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các Cơ quan chuyên môn thuộc UBND Thành phố, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị...
Unmatched right-side sections