Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế bàn giao, tiếp nhận quản lý công trình nhà ở, căn hộ và các hạng mục công trình xây dựng phụ trợ thuộc các khu chung cư phục vụ công tác tái định cư trên địa bàn Thành phố
20/2011/QĐ-UBND
Right document
Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các phường - xã, thị trấn.
08/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế bàn giao, tiếp nhận quản lý công trình nhà ở, căn hộ và các hạng mục công trình xây dựng phụ trợ thuộc các khu chung cư phục vụ công tác tái định cư trên địa bàn Thành phố
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các phường - xã, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các phường - xã, thị trấn.
- Về việc ban hành quy chế bàn giao, tiếp nhận quản lý công trình nhà ở, căn hộ và các hạng mục công trình xây dựng phụ trợ thuộc các khu chung cư phục vụ công tác tái định cư trên địa bàn Thành phố
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế bàn giao, tiếp nhận, quản lý công trình nhà ở, căn hộ và các hạng mục công trình xây dựng phụ trợ thuộc các khu chung cư phục vụ công tác tái định cư trên địa bàn Thành phố”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các phường - xã, thị trấn là 37.000.000 (ba mươi bảy triệu) đồng/người/năm, áp dụng chung cho cán bộ chuyên trách, công chức và cán bộ không chuyên trách. Định mức kinh phí này được áp dụng kể từ ngày 01 th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các phường
- xã, thị trấn là 37.000.000 (ba mươi bảy triệu) đồng/người/năm, áp dụng chung cho cán bộ chuyên trách, công chức và cán bộ không chuyên trách.
- Định mức kinh phí này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.
- Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế bàn giao, tiếp nhận, quản lý công trình nhà ở, căn hộ và các hạng mục công trình xây dựng phụ trợ thuộc các khu chung cư phục vụ công tác tái định cư trên...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 140/2005/QĐ-UB ngày 20/9/2005 của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện hướng dẫn Ủy ban nhân dân phường - xã, thị trấn chịu trách nhiệm điều hành nguồn kinh phí tự chủ theo quy chế chi tiêu nội bộ được hướng dẫn theo quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTC-BNV ngày 17 tháng 01 năm 2006 của Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện Nghị đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
- huyện hướng dẫn Ủy ban nhân dân phường
- xã, thị trấn chịu trách nhiệm điều hành nguồn kinh phí tự chủ theo quy chế chi tiêu nội bộ được hướng dẫn theo quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTC-BNV ngày 17 tháng 01 năm 2006 của...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 140/2005/QĐ-UB ngày 20/9/2005 của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Unmatched right-side sections