Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành 5 Điều lệ: Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học dân tộc; Thuốc phòng bệnh, chữa bệnh; Điều lệ Vệ sinh; Khám, chữa bệnh và phục hồi chức năng; Thanh tra Nhà nước về y tế
23-HĐBT
Right document
Về việc sửa đổi Điều 9 của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Người cao tuổi
120/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành 5 Điều lệ: Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học dân tộc; Thuốc phòng bệnh, chữa bệnh; Điều lệ Vệ sinh; Khám, chữa bệnh và phục hồi chức năng; Thanh tra Nhà nước về y tế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Điều 9 của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Người cao tuổi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi Điều 9 của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Người cao tuổi
- Ban hành 5 Điều lệ: Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học dân tộc; Thuốc phòng bệnh, chữa bệnh; Điều lệ Vệ sinh; Khám, chữa bệnh và phục hồi chức năng; Thanh tra Nhà nước về y tế
Left
Điều 1.
Điều 1. - Nay ban hành kèm theo Nghị định này các Điều lệ về: Vệ sinh. Khám bệnh, chữa bệnh y học dân tộc cổ truyền. Thuốc phòng bệnh, chữa bệnh. Khám bệnh, chữa bệnh và phục hồi chức năng. Thanh tra y tế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 9 của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002 quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Người cao tuổi như sau: "Điều 9. Người cao tuổi được chăm sóc sức khoẻ theo quy định của Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân ngày 11 tháng 8 năm 1989. Người cao tuổi được hưởng dịch vụ ưu tiên khi khám, chữa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi Điều 9 của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002 quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Người cao tuổi như sau:
- "Điều 9. Người cao tuổi được chăm sóc sức khoẻ theo quy định của Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân ngày 11 tháng 8 năm 1989.
- Người cao tuổi được hưởng dịch vụ ưu tiên khi khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế theo Nghị định số 23/HĐBT ngày 24 tháng 01 năm 1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về Điều lệ khám, chữa...
- Điều 1. - Nay ban hành kèm theo Nghị định này các Điều lệ về:
- Khám bệnh, chữa bệnh y học dân tộc cổ truyền.
- Thuốc phòng bệnh, chữa bệnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với nội dung Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định của Nghị định này thay thế quy định tại Điều 9 Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định của Nghị định này thay thế quy định tại Điều 9 Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002.
- Điều 2. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với nội dung Nghị định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Bộ trưởng Bộ Y tế, các Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Nguyễn Khánh (Đã ký) ĐIỀU LỆ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẰNG Y HỌC CỔ TRUYỀN DÂN TỘC (Ban hành theo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Nguyễn Khánh
- KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẰNG Y HỌC CỔ TRUYỀN DÂN TỘC
- (Ban hành theo Nghị định số 23-HĐBT ngày 24-1-1991 của Hội đồng Bộ trưởng).
- Left: Bộ trưởng Bộ Y tế, các Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu... Right: Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Left
Chương I :
Chương I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Y học, dược học cổ truyền dân tộc Việt nam với những kinh nghiệm và phương pháp phòng bệnh, chữa bệnh phong phú, hiệu quả là vốn quý của nhân dân cần phải được kế thừa và phát triển để phục vụ nhiệm vụ bảo vệ sức khoẻ của nhân dân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Các chức danh dùng trong Điều lệ này được hiểu như sau: 1. Lương y khám bệnh kê đơn là những người thông hiểu lý luận y học cổ truyền dân tộc, có kinh nghiệm khám bệnh, chữa bệnh bằng các phương pháp y dược học cổ truyền dân tộc có dùng thuốc hay không dùng thuốc, được Hội đồng y học cổ truyền dân tộc của Bộ Y tế hoặc Sở Y tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Bộ Y tế thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với mọi hoạt động y học, dược học cổ truyền dân tộc; kế thừa và phát triển y học, dược học cổ truyền dân tộc, kết hợp y học, dược học cổ truyền dân tộc với y học, dược học hiện đại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. - Ngành y tế, Uỷ ban Nhân dân các cấp phải bảo đảm các cơ sở và điều kiện vật chất cần thiết để củng cố, mở rộng và hoàn thiện mạng lưới phục vụ y tế bằng y học, dược học cổ truyền dân tộc và phát triển nuôi trồng dược liệu trong địa phương mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. - Hội y học cổ truyền dân tộc Việt nam có trách nhiệm động viên, giới thiệu lương y tham gia nghiên cứu và truyền thụ những kinh nghiệm khám bệnh, chữa bệnh, nuôi trồng dược liệu và sản xuất thuốc học dân tộc giỏi. Tổng hội y, dược học Việt nam, Hội chữ thập đỏ Việt nam tham gia vào việc kế thừa và phát triển y học cổ truyền dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II:
Chương II: ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN ĐỂ HÀNH NGHỀ Y DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN DÂN TỘC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. - Đối tượng được hành nghề y, dược học cổ truyền dân tộc gồm: 1. Lương y khám bệnh kê đơn. 2. Lương y gia truyền. 3. Người giúp việc cho lương y. 4. Người hành nghề sơ chế dược liệu, bào chế thuốc phiến cao đơn hoàn tán theo phương pháp y học cổ truyền dân tộc. 5. Người hành nghề kinh doanh các loại thuốc sống (tươi, hoặc khô)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. - Lương y khám bệnh kê đơn, lương y gia truyền và bác sỹ, y sỹ, y học dân tộc muốn đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh phải có các điều kiện sau: 1. Có quốc tịch Việt nam. 2. Có sức khoẻ, không mắc các khuyết tật ảnh hưởng đến việc hành nghề như: mù, câm, điếc, không mắc bệnh tâm thần, bệnh truyền nhiễm đang thời kỳ tiến tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III:
Chương III: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẰNG Y HỌC CỔ TRUYỀN DÂN TỘC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. - Người được phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền dân tộc chỉ được: 1. Dùng những thuốc đã ghi trong các tài liệu dược học cổ truyền dân tộc hoặc đã sử dụng theo kinh nghiệm dân gian chất khoáng, các chất có nguồn gốc động vật và thực vật. 2. Thuốc dùng ở dạng tự nhiên hoặc đã bào chế thành thuốc phiến hay c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. - Người được phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền dân tộc trừ những người ghi ở điểm 6, điều 6 của Điều lệ này không được: 1. Sử dụng những thuốc bằng hoá chất hoặc các chất tổng hợp của y học hiện đại, thuốc phủ tạng sản xuất theo kỹ thuật công nghiệp, các loại vác xin và sérum, các loại thuốc tiêm, thuốc k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV:
Chương IV: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ Y HỌC CỔ TRUYỀN DÂN TỘC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. - Người được phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền dân tộc có trách nhiệm: 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Luật bảo vệ sức khoẻ nhân dân và Điều lệ này. 2. Sẵn sàng cứu giúp người bệnh, tôn trọng tính mạng, danh dự và nhân phẩm của người bệnh. 3. Giữ gìn bí mật cho người bệnh về những điều liên qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. - Người được phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền dân tộc được hưởng quyền lợi: 1. Được thu tiền khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của tỉnh, thành phố hoặc đặc khu trực thuộc Trung ương. 2. Được hưởng quyền lợi khi cống hiến các bài thuốc gia truyền quý được Nhà nước sản xuất, lưu hành trên thị trường theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. - Nghiêm cấm mọi hành vi lợi dụng y học cổ truyền dân tộc để hoạt động bất hợp pháp như tuyên truyền, quảng cáo lừa bịp về phương pháp chữa bệnh, về thuốc hoặc chữa bệnh bằng các hình thức mê tín. Nghiêm cấm việc làm quá phạm vi chuyên môn đã được các cơ quan y tế có thẩm quyền xét duyệt cho phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V:
Chương V: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. - Các tổ chức Nhà nước, tập thể và tư nhân hành nghề y học, dược học cổ truyền dân tộc đều phải tuân theo những quy định của điều lệ này và chịu sự kiểm tra, thanh tra của các cơ quan y tế có thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. - Người nào vi phạm những quy định của Điều lệ này tuỳ theo mức độ mà bị xứ lý kỷ luật, xử lý hành chính từ cảnh cáo, phạt tiền, đến thu hồi giấy phép hành nghề hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, bồi thường thiệt hại theo quy định của Pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. - Các quy định trước đây trái với Điều lệ này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. - Bộ Y tế có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc việc thực hiện Điều lệ này. ĐIỀU LỆ THUỐC PHÒNG BỆNH, CHỮA BỆNH (Ban hành kèm theo Nghị định của Hội đồng Bộ trưởng số 23-HĐBT ngày 24 thánh 1 năm 1991) Thuốc là sản phẩm đặc biệt liên quan đến sức khoẻ và tính mạng con người; Để bảo đảm thuốc có hiệu lực an toàn, chất lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I:
Chương I: ĐIỀU KHOẢN CHUNG Điều1. - Các thuật ngữ dùng trong Điều lệ này được hiểu như sau: 1. Thuốc là những sản phẩm có nguồn gốc từ động vật, thực vật, khoáng vật, hay sinh học được bào chế để dùng cho người nhằm: - Phòng bệnh, chữa bệnh, - Phục hồi, điều chính chưc snăng cơ thể, - Làm giảm triệu chứng bệnh, - Chuẩn đoán bệnh, - Phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . - Thuốc phải bảo đảm các điều kiện sau: 1. Có hiệu lực, an toàn và chất lượng. 2. Có nhãn, bao gói tới người dùng. 3. Có số đăng ký và giấy phép sản xuất, lưu hành của Bộ Y tế hoặc cơ quan dược Bộ Y tế uỷ quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . - Trách nhiệm: 1. Bộ Y tế, các Bộ hữu quan và Uỷ ban Nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức cung ứng thuốc thiết yếu cho nhu cầu phòng bệnh, chữa bệnh của nhân dân. 2. Tổ chức và cá nhân hành nghề dược phải chấp hành nghiêm túc các quy định về chuyên môn nghiệp vụ dược và chịu trách nhiệm về chất lượng thuốc của mình. 3. Các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II:
Chương II: ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ DƯỢC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . 1. Người hành nghề dược phải có các tiêu chuẩn sau: - Có văn bằng hoặc chứng chỉ hợp pháp. - Có quốc tịch Việt Nam. - Có sức khỏe phù hợp. - Có giấy phép hành nghề của Bộ Y tế, hoặc sở Y tế. 2. Người nước ngoài muốn hành nghề dược tại Việt Nam phải được Bộ Y tế Việt Nam cấp giấy phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . 1. Cơ sở hành nghề dược phải có các điều kiện trang thiết bị kỹ thuật, nhà cửa, kho tàng phù hợp theo quy định của Bộ Y tế. 2. Có tổ chức quản lý kỹ thuật đáp ứng yêu cầu hành nghề dược.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III:
Chương III: QUẢN LÝ VÀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THUỐC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . - Bộ trưởng Bộ Y tế được uỷ quyền của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng quản lý toàn diện chất lượng thuốc bao gồm: 1. Xét đăng ký sản phẩm thuốc, ban hành và quản lý tiêu chuẩn chất lượng thuốc. 2. Quản lý các phương tiện đo lường trong việc đánh giá chất lượng thuốc. 3. Tổ chức và quản lý hệ thống kiểm tra chất lượng thuốc đảm bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV:
Chương IV: THỬ NGHIỆM THUỐC TRÊN NGƯỜI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Chỉ được thử nghiệm trên người các thuốc: 1. Đã qua giai đoạn tiền lâm sàng và được Hội đồng Khoa học có thẩm quyền xác nhận về mặt an toàn của thuốc. 2. Có tiêu chuẩn chất lượng và dạng bào chế ổn định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Việc thử thuốc trên người phải theo đúng quy định của Bộ Y tế, được một số cơ sở chữa bệnh ở Trung ương hoặc thành, tỉnh có đủ điều kiện về trình độ chuyên môn và trang thiết bị nhận hợp đồng thử nghiệm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . - Bộ Y tế quy định chế độ bảo hộ quyền lợi của người bệnh được thử thuốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V:
Chương V: ĐĂNG KÝ THUỐC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tất cả các loại thuốc và nguyên liệu làm thuốc sản xuất trong nước hay nhập khẩu đều phải đăng ký và được Bộ Y tế cấp sổ đăng ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . - Tổ chức hoặc cá nhân xin đăng ký thuốc phải gửi đơn xin đăng ký và hồ sơ kỹ thuật đúng quy định đến Bộ Y tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . - Thuốc xin đăng ký phải đủ các điều kiện sau: 1. Có kết quả thử nghiệm được xác nhận về hiệu lực và an toàn 2. Kết quả thử nghiệm hoàn chỉnh về dược lý, dược học và tiêu chuẩn kỹ thuật. 3. Phù hợp với phương hướng dùng thuốc của Việt Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV:
Chương IV: SẢN XUẤT THUỐC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức và cá nhân muốn mở cơ sở sản xuất thuốc phải theo đúng những quy định tại Chương II của Điều lệ này và chỉ được sản xuất các thuốc đã được Bộ Y tế cấp giấy phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thuốc sản xuất trong các cơ sở điều trị, điều dưỡng và hiệu thuốc pha theo đơn không lưu hành ở thị trường phải theo đúng công thức, tiêu chuẩn của dược điển Việt Nam hoặc của Hội đồng khoa học kỹ thuật cơ sở duyệt hoặc theo đơn của thầy thuốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chỉ có các tổ chức có chức năng sản xuất, kinh doanh thuốc và được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp giấy phép mới được gia công hoặc nhận gia công thuốc. Cả hai bên gia công và nhận gia công đều phải chịu trách nhiệm về chất lượng của thuốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Thuốc sản xuất dung cho súc vật phải có nhãn in: "Dùng cho súc vật" và hình thức khác với dùng cho người. Nghiêm cấm việc sử dụng và bán thuốc dùng cho súc vật để dùng cho người hoặc dùng các nguyên liệu sản xuất thuốc cho súc vật để sản xuất thuốc dùng cho người.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII:
Chương VII: PHÂN PHỐI THUỐC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức và các nhân muốn mở cơ sở kinh doanh phân phối thuốc phải theo đúng những quy định tại chương II Điều lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bộ Y tế quy định danh mục thuốc cho các tuyến, các cơ sở kinh doanh phân phối, thuốc bán theo đơn và thuốc bán không cần có đơn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . - Các cơ sở kinh doanh phân phối có quyền từ chối phân phối các trường hợp: 1. Đơn kê không đúng quy chế 2. Có nhầm lẫn về thuốc hoặc chỉ định dùng thuốc. 3. Người mua thuốc không đủ khả năng tiếp thu sự hướng dẫn dùng thuốc của người phân phối thuốc. 4. Mua thuốc không nhằm mục đích chữa bệnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nghiêm cấm việc phân phối thuốc chưa có số đăng ký, thuốc nghi ngờ chất lượng, thuốc giả mạo, thuốc quá hạn dùng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII:
Chương VIII: XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THUỐC VÀ NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Các tổ chức và các nhân muốn mở cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải theo đúng những quy định tại Chương II của Điều lệ này và các quy chế về xuất nhập khẩu thuốc của Bộ Y tế và Bộ Thương nghiệp. Các loại thuốc nhập khẩu phải theo đúng quy định tại chương V của Điều lệ này, thuốc xuất khẩu phải được B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Nghiêm cấm việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc: 1. Bộ Y tế cấm lưu hành. 2. Để rút khỏi thị trường theo công bố của nước sản xuất. 3. Có nghi ngờ về chất lượng 4. Không còn nguyên vẹn bao bì đóng gói.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. ổ chức hải quan có trách nhiệm kiểm tra, ngăn chặn, niêm phong các thuốc đã quy định tại Điều 22 của Điều lệ này và thuốc chưa được Bộ Y tế cho phép xuất khẩu, nhập khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thuốc nhập khẩu theo đường phi mậu dịch, thuốc mang theo người để dùng, phải thực hiện theo quy định của Bộ Y tế và Tổng cục hải quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX:
Chương IX: QUẢN LÝ THUỐC ĐỘC, THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC GÂY ỨC CHẾ HOẶC HƯNG PHẤN TÂM THẦN; THUỐC PHÓNG XẠ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . 1. Bộ Y tế ban hành quy chế quản lý các loại thuốc độc, thuốc gây nghiện, thuốc gây ức chế hoặc gây hưng phấn tâm thần, thuốc phóng xạ, kèm theo danh mục các loại thuốc này. 2. Các loại thuốc độc, thuốc gây nghiện, thuốc gây hưng phấn hoặc ức chế tâm thần, thuốc phóng xạ chỉ được dùng vào mục đích chữa bệnh và nghiên cứu khoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Bộ Y tế, Bộ Thương nghiệp, Bộ Nội vụ, Tổng cục Hải quan có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện các quy định về quản lý các loại thuốc đã ghi tại điều 25 của Điều lệ này trong tất cả lĩnh vực xuất khẩu, nhập khẩu, sản xuất lưu thông phân phối, sử dụng, tồn trữ và vận chuyển các loại thuốc đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X:
Chương X: TỒN TRỮ - VẬN CHUYỂN THUỐC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức và các nhân tồn trữ thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Có chức năng sản xuất, phân phối, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc. 2. Có kho tàng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tồn trữ, bảo quản, bảo đảm an toàn và chất lượng thuốc. 3. Có hồ sơ kỹ thuật và sổ sách ghi chép xuất, nhập dúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Việc vận chuyển thuốc phải có giấy phép vận chuyển hợp pháp và điều kiện bảo đảm các yêu cầu bảo quản đặc biệt đối với từng loại thuốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Ngành giao thông vận tải và bưu điện, ngành Nội vụ, và Uỷ ban Nhân dân các cấp có trách nhiệm vận chuyển kịp thời thuốc trong các trường hợp thiên tai, địch hoạ, chống dịch, tai nạn lớn theo yêu cầu của ngành y tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI:
Chương XI: KÊ ĐƠN - SỬ DỤNG THUỐC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Người kê đơn thuốc phải theo đúng quy chế của Bộ Y tế và phải chịu trách nhiệm về những chỉ định của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 . Nghiêm cấm việc kê đơn và sử dụng các thuốc: 1. Không nắm vững tác dụng hoặc nguồn gốc. 2. Nghi ngờ về chất lượng 3. Bộ Y tế cấm lưu hành. 4. Không nhằm mục đích phòng bệnh, chữa bệnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XII :
Chương XII : THÔNG TIN THUỐC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 . Bộ Y tế có trách nhiệm tổ chức việc thông tin về thuốc, bao gồm: 1. Thuốc được phép sản xuất, lưu hành. 2. Thuốc phải thu hồi 3. Thuốc cấm lưu hành. 4. Những thông tin khác có liên quan đến chất lượng và an toàn trong việc sử dụng thuốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 . Tổ chức và cá nhân sản xuất kinh doanh thuốc phải cung cấp các thông tin thuốc của mình cho thầy thuốc và người dùng thuốc với trách nhiệm khách quan, trung thực. Thầy thuốc có trách nhiệm phản ảnh những phản ứng, tai biến trong quá trình sử dụng thuốc cho cơ quan Y tế biết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . 1. Tổ chức và cá nhân muốn quảng cáo, giới thiệu thuốc trên các phương tiện thông tin đại chúng phải: Chịu trách nhiệm về nội dung quảng cáo, giới thiệu thuốc của mình. Được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế xét duyệt về nội dung. 2. Ngành văn hoá, thông tin, thể thao và du lịch chỉ quảng cáo, giới thiệu thuốc trên các phương tiện thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XIII:
Chương XIII: NHÃN THUỐC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 . - Tất cả các loại thuốc dùng cho người đều phải có nhãn đến đơn vị đóng gói nhỏ nhất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 . - Nhãn thuốc đưa ra lưu hành trên thị trường phải: 1. Có đủ nội dung cần thiết để người dùng nhận biết được thuốc, cách sử dụng, tránh được nhầm lẫn và khi cần có thể xác minh được nơi sản xuất. 2. Có số đăng ký của Bộ Y tế hoặc Sở Y tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37 . - Nghiêm cấm việc mạo nhãn của một thứ thuốc khác đang lưu hành trên thị trường đã được đăng ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XIV:
Chương XIV: TỔ CHỨC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THUỐC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38 . 1. Bộ Y tế thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về sản xuất, lưu thông, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và nguyên liệu làm thuốc trong cả nước. Sở Y tế thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về các lĩnh vực trên trong phạm vị địa phương của mình. 2. Tất cả các cơ sở hành nghề dược của y tế các ngành, của các tổ chức Nhà nước, tập th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 . - Viện kiểm nghiệm, phân viện kiểm nghiệm là tổ chức kiểm tra chất lượng có thẩm quyền cao nhất về kết luận chất lượng thuốc và nguyên liệu làm thuốc và là nơi cuối cùng xác định chất lượng thuốc trong trường hợp có tranh chấp về chất lượng thuốc, kể cả với nước ngoài. Trạm kiểm nghiệm tỉnh, thành phố, đặc khu là tổ chức kiển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40 . - Bộ trưởpng Bộ Y tế theo chức năng, quyền hạn của mình được thành lập các Hội đồng xét duyệt thuốc và Hội đồng dược điển Việt Nam làm chức năng tư vấn cho Bộ trưởng trong quản lý công tác chuyên môn kỹ thuật dược.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XV:
Chương XV: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Người nào vi phạm các quy định của Điều lệ này tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Hội đồng Bộ trưởng giao cho Bộ Y tế ban hành các quy chế hoạt động của hành nghề dược
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Bộ Y tế và các Bộ liên quan có trách nhiệm quy định chi tiết thi hành điều lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Các quy định trước đây trái với điều lệ này đều bãi bỏ. ĐIỀU LỆ VỆ SINH (Ban hành kèm theo Nghị định của Hội đồng Bộ trưởng số 23-HĐBT ngày 24-1-1991) Để giữ gìn vệ sinh bảo vệ sức khoẻ cho nhân dân; Căn cứ vào Chương II Điều 55 của Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân; Điều lệ này qui định những nguyên tắc chủ yếu về vệ sinh môi trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I:
Chương I: VỆ SINH LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM, CÁC LOẠI NƯỚC UỐNG, RƯỢU VÀ THUỐC HÚT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . - Các mặt hàng lương thực, thực phẩm, các loại nước uống, rượu, và thuốc hút: khi đưa vào sử dụng và bán cho người tiêu dùng phải bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh. 1. Nghiêm cấm các tổ chức Nhà nước, tập thể, tư nhân đưa vào sản xuất sử dụng và bán lương thực, thực phẩm, các loại nước uống, rượu và thuốc hút không bảo đảm các tiêu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . - Vệ sinh trang bị, dụng cụ chế biến lương thực, thực phẩm, các loại nước uống và rượu 1. Các trang thiết bị dụng cụ chế biến và đựng thức ăn phải làm bằng các vật liệu bảo đảm không thối, không gây nhiễm độc ra thực phẩm, có thể tháo rửa và diệt khuẩn dễ dàng. 2. Các trang thiết bị, dụng cụ chế biến và đựng thức ăn phải luôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . - Vệ sinh bao bì lương thực, thực phẩm, các loại nước uống và rượu. Bao bì phải đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh không làm thối, nhiễm độc và gây mùi vị lạ cho lương thực, thực phẩm, nước uống và rượu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . - Vệ sinh trong chế biến lương thực, thực phẩm nước uống và rượu. 1. Nguyên liệu chế biến phải bảo đảm phẩm chất dinh dưỡng phù hợp với tiêu chuẩn qui định của từng loại, không thiu thối, hư hỏng, dập nát, không có ký sinh trùng, sâu bọ, không nhiễm hoá chất độc. 2. Nước dùng trong chế biến phải đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . - Vệ sinh trong vận chuyển lương thực, thực phẩm. 1. Phương tiện vận chuyển lương thực, thực phẩm phải đảm bảo vệ sinh, không gây ô nhiễm. 2. Thức ăn chín phải có phương tiện vận chuyển riêng. 3. Khi vận chuyển, bảo quản các thực phẩm dễ ôi thiu phải có thiết bị lạnh hoặc phương tiện, kỹ thuật riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . - Vệ sinh trong bảo quản lương thực, thực phẩm. 1. Kho chứa lương thực, thực phẩm phải bảo đảm thông thoáng, không để lương thực, thực phẩm bị giảm chất lượng, bị ô nhiễm. Không được để lương thực, thực phẩm chung kho với các loại hàng hoá khác. 2. Thời gian bảo quản các loại lương thực, thực phẩm không vượt quá thời gian tối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . - Quy định việc sử dụng hoá chất đối với các nông sản được dùng làm thực phẩm: 1. Chỉ được bón phân hoá học và sử dụng hoá chất trừ sâu cho cây trồng theo đúng danh mục, liều lượng và quy cách do Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm ban hành. 2. Từ khi phun hoá chất trừ sâu lần cuối đến khi thu hoạch phải có một khoảng thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . - Quy định việc báo cáo, điều tra ngộ độc thức ăn. 1. Khi phát hiện hoặc nghi ngờ có vụ ngộ độc thức ăn, mọi người đều phải có trách nhiệm báo ngay cho cơ quan y tế gần nhất. Thức ăn nghi ngờ gây ngộ độc phải giữ lại để điều tra xác minh. Các tổ chức Nhà nước, tập thể, tư nhân có loại thức ăn gây ngộ độc sẽ phải trả toàn bộ mọ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . - Yêu cầu vệ sinh đối với người làm nghề chế biến lương thực, thực phẩm, ăn uống. 1. Người làm nghề chế biến lương thực, thực phẩm, ăn uống: - Phải học và nắm vững những điều cần thiết về vệ sinh lương thực, thực phẩm, ăn uống. - Phải thực hiện những yêu cầu vệ sinh trong bảo quản vận chuyển, chế biến lương thực, thực phẩm. -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II:
Chương II: VỆ SINH NƯỚC VÀ CÁC NGUỒN NƯỚC DÙNG TRONG SINH HOẠT CỦA NHÂN DÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . - Bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh nước và các nguồn nước dùng trong sinh hoạt của nhân dân. 1. Nước dùng trong sinh hoạt của nhân dân do các nhà máy, xí nghiệp cấp nước cung cấp phải đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh. 2. Cơ quan y tế các cấp có trách nhiệm: - Kiểm tra thường xuyên các nhà máy, xí nghiệp cấp nước về tiêu chuẩn vệ sinh nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . - Vệ sinh các công trình khai thác cung cấp nước. 1. Việc xây dựng các công trình cung cấp nước dùng trong sinh hoạt của nhân dân phải bảo đảm các tiêu chuẩn vệ sinh. 2. Các nhà máy, xí nghiệp cấp nước phải thực hiện các qui định sau: - Bảo đảm vệ sinh các nguồn nước, đặc biệt là khu vực lấy nước hoặc khai thác nước. - Bảo đả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . - Vệ sinh các nguồn nước dùng trong sinh hoạt của nhân dân. 1. Giếng nước phải được đào ở xa nghĩa địa, xa những nơi ô uế, bãi rác, hố xí, chuồng gia súc. 2. Những nơi không đào được giếng khơi có thể làm giếng hào lọc hoặc xây bể chứa nước mưa. 3. Những nơi không có điều kiện làm giếng khơi, giếng hào lọc bắt buộc phải dùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II:
Chương II: VỆ SINH TRONG SẢN XUẤT, BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN VÀ SỬ DỤNG HOÁ CHẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . - Vệ sinh trong sản xuất, bảo quản, vận chuyển, và sử dụng hoá chất trong nông nghiệp. 1. Việc sản xuất, bảo quản, vận chuyển và sử dụng hoá chất phân bón, thuốc trừ sâu, diệt cỏ, diệt chuột, hoá chất kích thích sinh trưởng vật nuôi, cây trồng phải bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh. Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . - Một số quy định vệ sinh đối với hoá chất trong công nghiệp. 1. Việc đưa hoá chất mới vào sản xuất, sử dụng chỉ được phép sau khi đã bảo đảm các tiêu chuẩn vệ sinh theo quy định của Tổng cục hoá chất, Bộ Y tế, không gây tác hại đến sức khoẻ con người. 2. Tại những nơi sản xuất, sử dụng các hoá chất độc có thể gây cháy nổ, nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV:
Chương IV: VỆ SINH CÁC CHẤT THẢI TRONG CÔNG NGHIỆP VÀ TRONG SINH HOẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . - Vệ sinh các chất thải trong công nghiệp. 1. Khi quy hoạch, cải tạo, tổng thể các thành phố, thị xã, thị trấn, Uỷ ban Nhân dân các cấp, Bộ Xây dựng và các ngành liên quan phải phối hợp kế hoạch tập trung dần nhà máy, xí nghiệp vào khu công nghiệp riêng; tổ chức cho nhân dân ở tập trung vào các khu dân cư để bảo đảm khoảng cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . - Vệ sinh các chất thải trong sinh hoạt. 1. Yêu cầu giải quyết vệ sinh đối với phân: Tuỳ hoàn cảnh, điều kiện của từng nơi mà xây dựng các loại hố xí, nhưng bất kỳ loại hố xí nào cũng đều phải hợp vệ sinh. Nghiêm cấm việc làm hố xí gần các nguồn nước dùng trong sinh hoạt của nhân dân. - Mỗi hộ phải có hố xí riêng hoặc sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V:
Chương V: VỆ SINH TRONG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . - Bảo đảm các tiêu chuẩn vệ sinh trong xây dựng 1. Khi qui hoạch xây dựng hoặc cải tạo các cơ quan, nhà máy, xí nghiệp, trường học, nhà trẻ, mẫu giáo, bệnh viện, bệnh xá, nhà điều dưỡng, viện nghiên cứu, khách sạn, sân vận động, nhà nghỉ mát, nhà hát, rạp chiếu bóng, cửa hàng bách hoá, cửa hàng ăn uống, giải khát và các công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . - Các thủ tục cần thiết khi tiến hành xây dựng hoặc cải tạo. Tất cả các công trình của Nhà nước, tập thể, tư nhân khi tiến hành xây dựng hoặc cải tạo đều phải làm các thủ tục sau: 1. Phải làm đơn xin phép các cơ quan có thẩm quyền và cơ quan y tế địa phương kèm theo bản thiết kế xây dựng trong đó có thiết kế các công trình vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI:
Chương VI: VỆ SINH TRONG TRƯỜNG HỌC VÀ NHÀ TRẺ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . - Vệ sinh đối với các cơ sở trường học và nhà trẻ. Khi xây dựng trường học và nhà trẻ phải bảo đảm các tiêu chuẩn vệ sinh: 1. Trường học và nhà trẻ phải ở nơi cao ráo, sạch sẽ, xa những nơi ô uế, nơi phát sinh tiếng ồn và xa các trục đường giao thông quan trọng. 2. Các nhà trẻ phải có buồng cách ly tạm thời cho trẻ em nghi mắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . - Vệ sinh đối với trang thiết bị học tập và đồ chơi trẻ em. 1. Bàn ghế của học sinh phải phù hợp với tầm vóc của học sinh. Mỗi lớp học ngoài ánh sáng tự nhiên, nơi nào có điện phải trang bị hệ thống chiếu sáng nhân tạo. 2. Đồ chơi trẻ em cần bảo đảm trọng lượng, kích thước, hình dáng, mầu sắc và các chi tiết của đồ chơi phù h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . - Giáo dục vệ sinh phòng bệnh cho học sinh và thực hiện chế độ vệ sinh trong nhà trường. 1. Bộ giáo dục và Bộ Y tế phối hợp xây dựng tổ chức y tế học đường hoàn chỉnh. 2. Bộ Giáo dục có trách nhiệm đưa chương trình giáo dục vệ sinh cho học sinh các cấp thành một bộ môn trong chương trình giáo dục chính khoá tạo cho học sinh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII :
Chương VII : VỆ SINH TRONG LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . - Vệ sinh chống bụi, hơi khí độc trong công nghiệp. 1. Các nhà máy, xí nghiệp có môi trường làm việc phát sinh nhiều bụi, hơi khí độc phải đảm bảo tiêu chuẩn nồng độ các chất này không được vượt quá giới hạn cho phép. 2. Để bảo đảm tiêu chuẩn trên, các nhà máy, xí nghiệp phải trang bị hệ thống hút bụi, hơi, khí độc, phải có h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . - Vệ sinh phòng, chống ảnh hưởng vì khí hậu xấu. Các nhà máy, xí nghiệp phải bảo đảm nơi làm việc của công nhân thoáng, mát. 1. ở các xưởng nóng, nhiệt độ không được tới 40 độ C. Nhiệt độ bên trong buồng sản xuất không vượt quá nhiệt độ bên ngoài là 3 độ C - 5 độ C. Nếu nhiệt độ nơi làm việc cao quá qui định thì xí nghiệp phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . - Vệ sinh phòng, chống ảnh hưởng của các yếu tố vật lý. 1. Các nhà máy, xí nghiệp phải bảo đảm tiêu chuẩn quy định của tiếng ồn và độ rung. Phải có biện pháp phòng, chống tiếng ồn và rung chuyển ngay từ khi xây dựng hay lắp đặt máy; phải bố trí máy hợp lý để tránh tác động cộng hưởng của tiếng ồn. Nếu các biện pháp chống tiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . - Vệ sinh trong chiếu sáng cho công nhân. Để bảo vệ mắt cho công nhân và tránh tai nạn lao động, các nhà máy, xí nghiệp phải bảo đảm các tiêu chuẩn về chiếu sáng vị trí làm việc của công nhân theo tiêu chuẩn của Nhà nước và phải thực hiện các biện pháp sau: 1. Phải sử dụng tối đa ánh sáng thiên nhiên kết hợp với các phương ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . - Bảo vệ sức khoẻ cho công nhân. 1. Công nhân phải được khám sức khoẻ trước khi tuyển dụng: khám sức khoẻ định kỳ để phát hiện sớm các bệnh nghề nghiệp. Công nhân bị mắc các bệnh nghề nghiệp phải được chăm sóc và điều trị chu đáo. 2. Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chế độ kiểm tra ô nhiễm môi trường lao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII:
Chương VIII: VỆ SINH TRONG VIỆC QUÀN, ƯỚP, CHÔN, HOẢ TÁNG, DI CHUYỂN THI HÀI, HÀI CỐT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . - Những quy định trong việc chôn hoặc hoả táng người chết: 1. Tất cả người chết do nguyên nhân thông thường không được để quá 48 giờ sau khi chết (trường hợp đặc biệt phải có ý kiến của cơ quan y tế, công an hoặc pháp y). Nếu chết do các bệnh dịch: dịch tả, dịch hạch, nhiệt thán, hoăc chết vì chiến tranh vi khuẩn do địch gây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . - Những quy định trong việc bốc mộ; di chuyển xác người chết, hài cốt và việc sử dụng đất nơi đã bốc mộ. 1. Việc di chuyển người chết từ nhà đến nghĩa địa phải chở bằng phương tiện riêng. Nếu quãng đường chuyên chở dài trên 50 km thì bất cứ chết vì nguyên nhân gì và chuyên chở bằng phương tiện gì, người chết cũng phải để tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . - Những quy định trong việc di chuyển người chết qua biên giới nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Việc di chuyển người chết qua biên giới phải theo đúng điều lệ kiểm dịch của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Viêt Nam và những điểm chi tiết sau đây: 1. Người chết di chuyển qua biên giới nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX:
Chương IX: PHÒNG VÀ CHỐNG CÁC BỆNH NHIỄM KHUẨN, BỆNH DỊCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 . - Phòng ngừa các bệnh nhiễm khuẩn, bệnh dịch. Để phòng ngừa các bệnh nhiễm khuẩn, bệnh dịch: 1. Mọi công dân phải có trách nhiệm: - Tiêm chủng vắc-xin, phòng bệnh theo quy định của cơ quan y tế. - Phụ nữ có thai phải tiêm vắc-xin phòng chống bệnh uốn ván sơ sinh. - Thực hiện các qui định về vệ sinh phòng chống dịch, bệnh và b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 . - Chế độ khai báo khi nghi ngờ hoặc phát hiện có các bệnh nhiễm khuẩn, bệnh dịch. 1. Khi nghi ngờ hoặc phát hiện có các bệnh nhiễm khuẩn, bệnh dịch nguy hiểm, các cơ quan, xí nghiệp, trường học, các đơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân phải thông báo ngay cho cơ quan y tế gần nhất. 2. Khi phát hiện có bệnh nhiễm khuẩn, bệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 . - Các biện pháp bao vây dập tắt dịch. Khi có bệnh dịch để bao vây, dập tắt dịch cơ quan y tế các cấp có quyền thi hành các biện pháp sau: 1. Công bố khu vực có dịch và khu vực hết dịch, đồng thời báo cáo ngay Uỷ ban Nhân dân cùng cấp và cơ quan y tế cấp trên. Đối với các bệnh truyền nhiễm kiểm dịch, cơ quan y tế từ cấp quận,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 . - Trách nhiệm, thực hiện việc chống các bệnh nhiễm khuẩn, bệnh dịch. 1. Khi nghi có bệnh dịch nguy hiểm, bệnh dịch lạ xảy ra, có nguy cơ phát triển nhanh, lan rộng, bệnh nặng, có người chết, Uỷ ban Nhân dân các cấp, các cơ quan xí nghiệp, trường học, các đơn vị vũ trang nhân dân phải khẩn trương thành lập ban chống dịch để đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X:
Chương X: VỆ SINH CÔNG CỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . - Quy định vệ sinh trên đường phố. 1. Không được đổ rác, vứt rác, vứt xác súc vật và phóng uế bừa bãi trên đường phố, hè phố, bãi cỏ, gốc cây, hồ ao và những nơi công cộng khác. 2. Khi vận chuyển rác, than, vôi, cát, gạch và các chất thải khác, không được làm rơi vãi trên đường đi. 3. Không được tự tiện đào đường, hè phố. Nếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 . - Quy định vệ sinh ở nơi công cộng 1. Những nơi công cộng như bến xe, bến tầu, sân bay, công viên, chợ, các cửa hàng lớn, các rạp hát, rạp chiếu phim, câu lạc bộ, các cơ quan xí nghiệp, trường học, nhà trẻ, mẫu giáo, các khu tập thể phải có đủ nước sạch, hố xí hợp vệ sinh, có thùng rác đậy kín. 2. Những khu vực đông dân cư, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 . - Quy định vệ sinh trong chăn nuôi gia súc, gia cầm. 1. Việc nuôi gia súc, gia cầm phải đảm bảo vệ sinh, không gây ô nhiễm môi trường sinh hoạt và ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ của con người. 2. Không được thả rông gia súc trên đường phố, khi lùa đàn gia súc qua thành phố, thị xã phải đi vào ban đêm và đi theo đường quy định riê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37 . - Quy định việc sử dụng phân bắc. 1. Phân bắc phải được ủ kỹ trước khi sử dụng. 2. Không được lấy và vận chuyển phân vào những giờ nhiều người qua lại trên đường phố. 3. Khi vận chuyển phân phải được để vào trong thùng đậy kín không được để phân rơi vãi trên đường đi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI:
Chương XI: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38 . - Trách nhiệm thực hiện các quy định của Điều lệ. Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các cấp, Thủ trưởng các Bộ, ngành, cơ quan xí nghiệp, trường học, hợp tác xã, các đơn vị vũ trang nhân dân, các tổ chức xã hội, các nhà máy, xí nghiệp, tư nhân và mọi công dân, các tổ chức và cá nhân người nước ngoài tại Việt Nam có trách nhiệm thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 . - Xử lý các vi phạm Người nào vi phạm những qui định của Điều lệ vệ sinh, tuỳ theo mức độ sẽ phải chịu kỷ kuật, hoặc chịu trách nhiệm hành chính, trách nhiệm hình sự. Người nào vi phạm những quy định của Điều lệ vệ sinh gây thiệt hại đến sức khoẻ, tính mạng và tài sản của người khác thì ngoài các hình thức xử lý nêu ở khoản 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40 . - Điều lệ này thay thế điều lệ giữ gìn vệ sinh bảo vệ sức khoẻ ban hành theo Nghị định số 194-CP ngày 31 tháng 12 năm 1964 của Hội đồng Chính phủ. Những quy định trước đây trái với điều lệ này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41 . - Bộ Y tế và các Bộ liên quan có trách nhiệm quy định chi tiết, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ này. ĐIỀU LỆ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (Ban hành kèm theo Nghị định của Hội đồng Bộ trưởng số 23-HĐBT ngày 24 tháng 1 năm 1991) Căn cứ vào chương III (điều 21, điều 22), Chương IV, Chương VII, Chương VI...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I:
Chương I: QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI BỆNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . 1. Mọi người khi ốm đau, bệnh tật, tai nạn đều có quyền khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế nơi cư trú, lao động và học tập. 2. Người bệnh được lựa chọn các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, các thầy thuốc họăc lương y tuỳ theo khả năng kinh tế mà họ thoả thuận và tự nguyện đóng góp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Người bệnh đựoc ra nước ngoài để khám bệnh, chữa bệnh theo một trong các điều kiện sau: - Theo hiệp định được ký kết giữa Việt Nam với các nước khác, - Theo sự bảo trợ của thân nhân hoặc các tổ chức nước ngoài, - Tự bảo đảm mọi chi phí. Các thủ tục ra nước ngoài phải theo những quy định chung của Nhà nứơc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 1. Trường hợp cấp cứu, người bệnh được cấp cứu tại bất kỳ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nào. 2. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải: - Nhanh chóng tiếp nhận người bệnh, người bị nạn - Huy động tối đa nhân lực, thuốc men, trang bị kỹ thuật để cấp cứu. Nếu vượt khả năng, sau khi đã sơ cứu người bệnh, người bị nạn tương đối ổn định ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . - Người bệnh và thân nhân người bệnh có trách nhiệm: - Tôn trọng và thực hiện đầy đủ các qui định về khám bệnh, chữa bệnh và nội quy bệnh viện. - Phản ánh những yêu cầu cần thiết để nâng cao chất lượng phục vụ người bệnh. - Đóng góp một phần viện phí y tế theo qui định của Bộ Y tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II:
Chương II: QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA THẦY THUỐC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Điều kiện hành nghề của thầy thuốc tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước, tập thể và tư nhân: - Có bằng tốt nghiệp y khoa ở các trường đại học hoặc trung học chuyên nghiệp. - Có giấy phép hành nghề. Bộ Y tế cấp giấy phép hành nghề cho thầy thuốc tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ở trung ương trực thuộc Bộ Y tế và y...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Thầy thuốc và nhân viên y tế có trách nhiệm: - Hướng dẫn, tuyên truyền giáo dục sức khoẻ, cách phòng bệnh, tự chữa bệnh, luyện tập dưỡng sinh và phục hồi chức năng. - Giữ gìn bí mật về những điều liên quan đến bênh tật có ảnh hưởng đến hạnh phúc, uy tín, tình cảm của người bệnh. Nghiêm cấm việc xuyên tạc tình hình bệnh của ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . 1. Khi có cấp cứu, thầy thuốc và nhân viên y tế được quyền sử dụng các phương tiện giao thông, thông tin liên lạc tại chỗ để kịp thời cứu chữa người bệnh. Người điều khiển hoặc chủ các phương tiện trên sẽ phải chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu từ chối yêu cầu của thầy thuốc và nhân viên y tế và gây hậu quả nghiêm trọng đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III:
Chương III: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUYÊN MÔN TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Quy định về phẫu thuật, thủ thuật 1. Mọi trường hợp phẫu thuật và thủ thuật đều phải được sự đồng ý của người bệnh. 2. Đối với người bệnh chưa đến tuổi thành niên, bị hôn mê hoặc rối loạn tâm thần thì: - Phải được thân nhân, người giám hộ đồng ý cho phẫu thuật và ký vào giấy xin mổ. - Trường hợp người giám hộ hoặc thân nhân kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Quy định về bắt buộc chữa bệnh. 1. Việc bắt buộc chữa bệnh theo Điều 35 của Bộ Luật hình sự phải tuân theo các trình tự thủ tục do Bộ Luật tố tụng hình sự quy định. 2. Bắt buộc chữa bệnh đối với các loại bệnh sau: - Bệnh Sida, bệnh hoa liễu như giang mai, lậu và các bệnh khác lây qua đường sinh dục đang có nguy cơ cấp diễn dễ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Quy định về lấy và ghép mô hoặc một bộ phận của cơ thể con người. 1. Việc lấy mô hoặc một bộ phận của cơ thể người sống phải được người đó tự nguyện và viết thành văn bản. 2. Việc lấy mô hoặc một bộ phận của cơ thể người chết được tiến hành trong các trường hợp: - Người chết có di chúc để lại đồng ý cho mô hoặc một bộ phận cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 Quy định về giải phẫu tử thi. 1. Việc giải phẫu tử thi theo trưng cầu của các cơ quan pháp luật có thẩm quyền được tiến hành theo trình tự thủ tục quy định tại Bộ luật tố tụng hình sự. 2. Các bênh viện được quyền giải phẫu thi thể người chết trong các trường hợp chết do tai nạn, đột tử, ngộ độc hoặc chưa rõ nguyên nhân và các t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV:
Chương IV: KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM VÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI HÀNH NGHỀ Y TẾ TẠI VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Người nước ngoài đang ở Việt Nam được khám bệnh, chữa bệnh khi họ có nhu cầu hoặc phía Việt Nam xét thấy cần phải bảo vệ sức khoẻ cho họ và người xung quanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Người nước ngoài muốn vào chưa bệnh tại Việt Nam đều phải gửi trước cho Bộ Y tế Việt Nam hồ sơ bệnh án để xem xét và tiếp nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Người nước ngoài khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định pháp luật về bảo vệ sức khoẻ nhân dân và chấp hành nội quy bệnh viện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Việc thanh toán viện phí đối với người nước ngoài khám bệnh, chữa bệnh tại Việt Nam sẽ căn cứ vào các điều khoản trong các Hiệp định đã ký kết hoặc sự thoả thuận khác giữa Việt Nam với các nước mà họ mang quốc tịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thầy thuốc không mang quốc tịch Việt Nam muốn hành nghề y tế tại Việt Nam phải đựoc Bộ Y tế nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam cấp giấy phép và phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với Nhà nước Việt Nam theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V:
Chương V: GIÁM ĐỊNH Y KHOA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . 1. Hội đồng Giám định y khoa có nhiệm vụ giám định tình trạng sức khoẻ và khả năng lao động của người được giám định. - Xác định mức độ mất khả năng lao động tạm thời hay lâu dài và nguyên nhân gây mất khả năng lao động của người được giám định. - Quy định điều kiện và loại hình lao động, công việc và nghề nghiệp phù hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . - Các tổ chức sử dụng lao động căn cứ vào kết luận của Hội dồng giám định y khoa thực hiện các quyền của người lao động được nghỉ việc để điều trị, điều dưỡng, hưởng chế độ lao động thích hợp. Các cơ quan bảo hiểm xã hội căn cứ vào kết luận của Hội đồng giám định y khoa thực hiện chính sách đối với người lao động được nghỉ mấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Các tổ chức sử dụng lao động, các cơ quan bảo hiểm xã hội và người lao động nếu không đồng ý với kết luận của Hội đồng giám định y khoa có quyền đề nghị lên Hội đồng giám định y khoa trên một cấp giám định lại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . - Hội đồng giám định y khoa sẽ phải chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu cố ý giám định sai sự thật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI:
Chương VI: PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . 1. Bộ Y tế có nhiệm vụ: - Xây dựng và phát triển ngành phục hồi chức năng từ trung ương đến địa phương. - Đề xuất các chính sách, chế độ đối với người tàn tật, người làm công tác phục hồi chức năng. 2. Các bệnh viện trung ương, Viện chuyên khoa, bệnh viện tỉnh, huyện, Bệnh viện ngành, Viện điều dưỡng phải có Khoa y học phục h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Bộ Y tế phải đưa chương trình giáo dục về phục hồi chức năng vào giảng dạy trong các trường Đại học Y, Trung học Y và các trường đào tạo cán bộ y tế khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . - Hệ thống y tế huyện là đơn vị trực tiếp tổ chức chương trình phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng. Phục hồi chức năng đối với cộng đồng là một biện pháp đưa người tàn tật được phục hồi ngay tại gia đình. Người tàn tật được sử dụng các dụng cụ trợ giúp ngay tại địa phương. Cán bộ y tế cơ sử kết hợp với người thân trong gia đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm xây dựng các trung tâm phục hồi chức năng, các xưởng sản xuất dụng cụ phục hồi chức năng theo từng khu vực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII:
Chương VII: PHỤC HỒI SỨC KHOẺ BẰNG YẾU TỐ THIÊN NHIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Các yếu tố thiên nhiên là những nguồn gốc nước khoáng, mỏ bùn thuốc, khu vực bãi biển, vùng khí hậu và các yếu tố thiên nhiên có tác dụng dược lý đặc biệt trong phòng bệnh, chữa bệnh, điều dưỡng và phục hồi chức năng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . 1. Bộ Y tế có trách nhiệm xác định và xếp hạng các khu vực có yếu tố thiên nhiên chữa bệnh; đề ra hướng khai thác và nội dung sử dụng. 2. Tổng cục Mỏ - Địa chất, Tổng cục dầu khí, Tổng cục khí tượng thuỷ văn, Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, Bộ Lâm nghiệp, Bộ Năng lượng, Bộ Xây dựng, Bộ Thuỷ lợi và Bộ Thuỷ sản có trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . 1. Việc khai thác và sử dụng các khu vực có yếu tố thiên nhiên vào mục đích phục vụ sức khoẻ nhân dân phải đáp ứng các điều kiện sau: - Đã xếp hạng, - Đã thực hiện các công trình khai dẫn, bảo đảm vệ sinh. - Đã được cấp giấy phép của Bộ Y tế. 2. Nghiêm cấm việc khai thác và sử dụng các khu vực có yếu tố thiên nhiên chữa bệnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . 1. Bảo vệ môi trường các khu vực có yếu tố thiên nhiên chữa bệnh đã xếp hạng và khai thác. - Các khu vực khai thác yếu tố thiên nhiên chữa bệnh phải có các tổ chức bảo vệ vệ sinh. Môi trường cần được bảo vệ chặt chẽ chống mọi sự ô nhiễm sinh học, hoá học, tiếng ồn, các rung động. Bộ Y tế quy định các tổ chức bảo vệ vệ sinh. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII:
Chương VIII: CHĂM SÓC SỨC KHOẺ CHO NGƯỜI CAO TUỔI, THƯƠNG BỆNH BINH, NGƯỜI TÀN TẬT, ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . - Bảo vệ sức khoẻ người cao tuổi, thương binh, bệnh binh, người tàn tật. 1. Các phòng khám bệnh phải thực hịên chế độ ưu tiên khám trước cho những người cao tuổi, thương binh, bệnh binh, người tàn tật. 2. Tuyến y tế cơ sở có trách nhiệm quản lý sức khoẻ cho người cao tuổi, thương binh, bệnh binh, người tàn tật; có kế hoạch ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 . - Bảo vệ sức khoẻ đồng bào các dân tộc thiểu số. 1. Đồng bào các dân tộc thiểu số vùng cao biên giới theo quy định của Hội đồng Bộ trưởng được cấp thuốc sốt rét và thuốc bướu cổ; khi ốm đau, bệnh tật phải điều trị tại bệnh viện sẽ được miễn viện phí. 2. Uỷ ban Nhân dân các cấp phải bảo đảm kinh phí hoạt động hàng tháng cho cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX:
Chương IX: BẢO VỆ SỨC KHOẺ PHỤ NỮ, TRẺ EM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Phụ nữ có quyền được các cơ sở y tế quản lý và theo dõi sức khoẻ trong thời kỳ thai nghén, được chăm sóc sức khoẻ khi sinh con, được lựa chọn các biện pháp sinh đẻ có kế hoạch, được đến các cơ sở y tế để chữa vô sinh theo yêu cầu của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 . - Yêu cầu về nạo thai, phá thai: Các cơ sở y tế chuyên khoa phải thực hiện các yêu cầu của phụ nữ về đặt và tháo dụng cụ tử cung, hút điều hoà kinh nguyệt, nạo phá thai theo nguyện vọng từng người. Các bệnh viện chuyên khoa phụ sản, bệnh viên đa khoa tỉnh, thành phố mới được quyền phá thai bệnh lý, phá thai to. Nghiêm cấm các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Bộ Y tế có trách nhiệm củng cố, phát triển màng lưới chuyên khoa phụ sản, sơ sinh và sinh đẻ kế hoạch đến tận cơ sở đào tạo, bổ túc cán bộ để nâng cao trình độ chuyên môn, bảo đảm các cơ sở vật chất như phòng đẻ, phòng khám phụ khoa, phòng làm thủ thuật điều trị và các nhu cầu cần thiết khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . - Bảo vệ sức khoẻ trẻ em. 1. Trẻ em dưới 5 tuổi khi ốm đau được chăm sóc y tế, được khám bệnh, chữa bệnh ưu tiên, được xét miễm viện phí theo quy định của Bộ Y tế. Trẻ em dưới 5 tuổi được khám sức khoẻ định kỳ. 2. Các trạm y tế cơ sở, các phòng khám bệnh có trách nhiệm chăm sóc và quản lý sức khoẻ cho trẻ em, tiêm chủng, hướn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Nghiêm cấm các hành vi đánh đập, hành hại, bóc lột sức lao động để ảnh hưởng đến sự phát triển bình thường của trẻ em.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 . Chăm sóc trẻ em có khuyết tật. 1. Ngành y tế, ngành lao động thương binh và xã hội, ngành giáo dục cùng Uỷ ban Nhân dân các cấp có trách nhiệm tạo điều kiện cho trẻ em bị tàn tật được tham gia tích cực vào hoạt động của gia đình, nhà trường, xã hội. 2. Trẻ em có khuyết tật khi đến các cơ sở phục hồi chức năng không phải trả t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X:
Chương X: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37 . - Xử lý các vi phạm: Người nào vi phạm những quy định của Điều lệ khám bệnh, chữa bệnh và phục hồi chức năng, tuỳ theo mức độ sẽ phải chịu trách nhiệm kỷ luật, trách nhiệm hành chính hoặc trách nhiệm hình sự. Người nào vi phạm những quy định của Điều lệ khám bệnh, chữa bệnh và phục hồi chức năng nếu gây thiệt hại đến tính mạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Những quy định trước đây trái với Điều lệ này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Bộ Y tế và các Bộ liên quan có trách nhiệm quy định chi tiết hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ này. ĐIỀU LỆ THANH TRA NHÀ NƯỚC VỀ Y TẾ (Ban hành theo Nghị định số 23-HĐBT ngày 24 tháng 1 năm 1991 của Hội đồng Bộ trưởng) Để tăng cường hiệu lực thi hành của Luật bảo vệ sức khoẻ của nhân dân; Căn cứ vào Luật bảo vệ sức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I :
Chương I : QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thanh tra Nhà nước về y tế có chức năng thực hiện quyền thanh tra Nhà nước về y tế trên phạm vi cả nước, thanh tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về vệ sinh, khám bệnh, chữa bệnh và dược của các tổ chức Nhà nước, tập thể và tư nhân, các tổ chức xã hội và công dân; thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thanh tra Nhà nước về y tế chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Y tế và chịu sự chỉ đạo về tổ chức, công tác và nghiệp vụ thanh tra của thanh tra Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hoạt động thanh tra Nhà nước về y tế phải tuân theo pháp luật, bảo đảm chính xác, khách quan, công khai, dân chủ, kịp thời; thanh tra viên y tế được sử dụng các quyền của thanh tra viên quy định tại pháp lệnh thanh tra; được quyết định hình thức xử phạt hành chính khi tiến hành thanh tra vệ sinh, thanh tra khám bệnh, chữa bệnh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các tổ chức Nhà nước, tập thể và tư nhân, các tổ chức xã hội và công dân nơi tiến hành thanh tra phải cung cấp tài liệu, báo cáo bằng văn bản những sự việc có liên quan đến nội dung thanh tra; phải chấp hành yêu cầu, quyết định của đoàn thanh tra hoặc thanh tra viên y tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thanh tra viên y tế khi làm nhiệm vụ phải mang theo thẻ thanh tra, có sắc phục riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II:
Chương II: TỔ CHỨC THANH TRA NHÀ NƯỚC VỀ Y TẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thanh tra Nhà nước về y tế được tổ chức từ trung ương đến địa phương bao gồm: thanh tra vệ sinh, thanh tra khám bệnh, chữa bệnh, thanh tra dược, thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao và xét, giải quyết khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thanh tra Nhà nước về y tế ở trung ương được tổ chức theo pháp lệnh thanh tra: 1. Chánh thanh tra y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế đề nghị Tổng thanh tra Nhà nước trình Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng quyết định. 2. Các Phó Chánh thanh tra y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế bổ nhiệm theo đề nghị của Chánh thanh tra y tế. Các Phó Chánh than...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . - Tổ chức thanh tra Nhà nước về y tế ở địa phương được tổ chức theo pháp lệnh thanh tra: 1. Chánh thanh tra Sở Y tế do Giám đốc Sở Y tế đề nghị Chánh thanh tra tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương trình Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân cùng cấp quyết định. 2. Phó Chánh thanh tra Sở Y tế do Chánh thanh tra Sở Y tế đề nghị Giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III:
Chương III: TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC THANH TRA NHÀ NƯỚC VỀ Y TẾ, TIÊU CHUẨN CỦA THANH TRA VIÊN Y TẾ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . 1. Tổ chức thanh tra Nhà nước về y tế cấp trung ương có trách nhiệm: a) Thanh tra việc chấp hành pháp luật về vệ sinh, khám bệnh, chữa bệnh và dược của các tổ chức Nhà nước, tập thể và tư nhân, các tổ chức xã hội và công dân trong cả nước; thanh tra việc thhực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao và xét, giải quyết k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Thanh tra viên y tế có quyền: 1. Yêu cầu các tổ chức và cá nhân nơi đang thanh tra cung cấp tài liệu cần thiết và báo cáo bằng văn bản những vấn đề liên quan đến nội dung thanh tra theo đúng yêu cầu và thời gian qui định. Trường hợp cần thiết được niêm phong tài liệu, tang vật có liên quan đến nội dung thanh tra, lập biên bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . - Tiêu chuẩn chung của thanh tra viên y tế: - Đạo đức phẩm chất tốt, trung thực. - Có kiến thức chuyên ngành, kiến thức pháp lý cần thiết. - Có nghiệp vụ về thanh tra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV:
Chương IV: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, CÁC TỔ CHỨC XÃ HỘI, TẬP THỂ, TƯ NHÂN, VÀ CÔNG DÂN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG THANH TRA NHÀ NƯỚC VỀ Y TẾ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . 1. Các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội, tập thể, tư nhân, và công dân có trách nhiệm tạo mọi điều kiện để các tổ chức thanh tra Nhà nước về y tế hoàn thành nhiệm vụ. 2. Các đối tượng thanh tra phải báo cáo đầy đủ, trung thực, chính xác theo yêu cầu và nội dung của thanh tra y tế. 3. Thực hiện kịp thời, đầy đủ các kiến ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . - Trường hợp không nhất trí với kiến nghị, quyết định của thanh tra y tế thì đối tượng thanh tra có quyền khiếu nại trong 15 ngày kể từ ngày nhận được kiến nghị, quyết định của thanh tra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . 1. Khiếu nại tố cáo và giải quyết khiếu nại tố cáo về vệ sinh, khám bệnh, chữa bệnh, dược, về chính sách, pháp luật và xét, giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại tố cáo. 2. Nếu trường hợp vi phạm các quy định về vệ sinh, khám bệnh, chữa bệnh và dượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V:
Chương V: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . 1. Người nào có thành tích trong hoạt động thanh tra Nhà nước về y tế hoặc giúp đỡ các tổ chức thanh tra Nhà nước về y tế hoạt động thì sẽ được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. 2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn thanh tra Nhà nước về y tế vì vụ lợi hoặc động cơ cá nhân khác mà xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bộ trưởng Bộ Y tế chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thi hành Điều lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.