Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Một số chính sách hỗ trợ dạy nghề, giải quyết việc làm và giảm nghèo giai đoạn 2012 - 2015

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo quyết định 33/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo quyết định 33/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
Removed / left-side focus
  • Một số chính sách hỗ trợ dạy nghề, giải quyết việc làm và giảm nghèo giai đoạn 2012 - 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Đối tượng và nguyên tắc hỗ trợ: 1. Đối tượng hỗ trợ: a) Người lao động và học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường trú từ 6 tháng trở lên và hiện đang sinh sống tại Vĩnh Phúc, học nghề tại các cơ sở đào tạo nghề, làng nghề, hoặc tại gia đình nghệ nhân trên địa bàn tỉnh. Học sinh, sinh viên đang có hộ khẩu thường trú tại Vĩnh Phúc...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND tỉnh. Cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: a. Sửa đổi Khoản 4 Điều 5: “4. Người đi xuất khẩu lao động được hưởng chính sách ưu đãi, bao gồm: a...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND tỉnh. Cụ thể như...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
  • a. Sửa đổi Khoản 4 Điều 5:
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Đối tượng và nguyên tắc hỗ trợ:
  • 1. Đối tượng hỗ trợ:
  • a) Người lao động và học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường trú từ 6 tháng trở lên và hiện đang sinh sống tại Vĩnh Phúc, học nghề tại các cơ sở đào tạo nghề, làng nghề, hoặc tại gia đình nghệ nhân t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ: 1. Hỗ trợ học và dạy nghề: a) Học cao đẳng, trung cấp nghề, bổ túc văn hoá + nghề: - Hỗ trợ chi phí học tập: + Cao đẳng nghề mức 400.000 đồng/ tháng. + Trung cấp nghề mức 350.000 đồng/tháng. + Bổ túc văn hóa + nghề mức 350.000 đồng/tháng. - Hỗ trợ mua sách vở, đồ dùng học tập: Học sinh học bổ túc văn hoá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 04/3/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 04/3/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ:
  • 1. Hỗ trợ học và dạy nghề:
  • a) Học cao đẳng, trung cấp nghề, bổ túc văn hoá + nghề:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh. Thường trực HĐND, các Ban và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện nghị quyết. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua Nghị quyết này được HĐND tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành, đơn vị: Lao động- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Ban Quản lý các khu công nghiệp; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành thị; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các cá nhân có liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Ngành, đơn vị: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Ban Quản lý các khu công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh.
  • Thường trực HĐND, các Ban và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện nghị quyết.