Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Một số chính sách hỗ trợ dạy nghề, giải quyết việc làm và giảm nghèo giai đoạn 2012 - 2015
37/2011/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo quyết định 33/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
39/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Một số chính sách hỗ trợ dạy nghề, giải quyết việc làm và giảm nghèo giai đoạn 2012 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo quyết định 33/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo quyết định 33/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
- Một số chính sách hỗ trợ dạy nghề, giải quyết việc làm và giảm nghèo giai đoạn 2012 - 2015
Left
Điều 1
Điều 1 . Đối tượng và nguyên tắc hỗ trợ: 1. Đối tượng hỗ trợ: a) Người lao động và học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường trú từ 6 tháng trở lên và hiện đang sinh sống tại Vĩnh Phúc, học nghề tại các cơ sở đào tạo nghề, làng nghề, hoặc tại gia đình nghệ nhân trên địa bàn tỉnh. Học sinh, sinh viên đang có hộ khẩu thường trú tại Vĩnh Phúc...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND tỉnh. Cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: a. Sửa đổi Khoản 4 Điều 5: “4. Người đi xuất khẩu lao động được hưởng chính sách ưu đãi, bao gồm: a...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND tỉnh. Cụ thể như...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
- a. Sửa đổi Khoản 4 Điều 5:
- Điều 1 . Đối tượng và nguyên tắc hỗ trợ:
- 1. Đối tượng hỗ trợ:
- a) Người lao động và học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường trú từ 6 tháng trở lên và hiện đang sinh sống tại Vĩnh Phúc, học nghề tại các cơ sở đào tạo nghề, làng nghề, hoặc tại gia đình nghệ nhân t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ: 1. Hỗ trợ học và dạy nghề: a) Học cao đẳng, trung cấp nghề, bổ túc văn hoá + nghề: - Hỗ trợ chi phí học tập: + Cao đẳng nghề mức 400.000 đồng/ tháng. + Trung cấp nghề mức 350.000 đồng/tháng. + Bổ túc văn hóa + nghề mức 350.000 đồng/tháng. - Hỗ trợ mua sách vở, đồ dùng học tập: Học sinh học bổ túc văn hoá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 04/3/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 04/3/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
- Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ:
- 1. Hỗ trợ học và dạy nghề:
- a) Học cao đẳng, trung cấp nghề, bổ túc văn hoá + nghề:
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh. Thường trực HĐND, các Ban và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện nghị quyết. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua Nghị quyết này được HĐND tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành, đơn vị: Lao động- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Ban Quản lý các khu công nghiệp; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành thị; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các cá nhân có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Ngành, đơn vị: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Ban Quản lý các khu công nghiệp
- Điều 3. Tổ chức thực hiện:
- HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh.
- Thường trực HĐND, các Ban và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện nghị quyết.