Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Bảng giá bán tối thiểu xe gắn máy dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Về cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, khu phố

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, khu phố
Removed / left-side focus
  • Về Bảng giá bán tối thiểu xe gắn máy dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành Bảng giá bán tối thiểu xe gắn máy dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định này. Giá quy định tại Bảng giá là giá bán lẻ và đã có thuế giá trị gia tăng; nếu bán sỉ (bán buôn) thì được tính thấp hơn nhưng tối đa không quá 0,5% giá bán lẻ quy định tại Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về: Cán bộ không chuyên trách; chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách; chế độ phụ cấp đối với các chức danh kiêm nhiệm ở xã, phường, thị trấn; trợ cấp tiền ăn cho lực lượng dân quân thường trực ở các xã biên giới, xã An Phú huyện Bình Long, xã Lộc Hiệp huyện Lộc Ninh và ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về: Cán bộ không chuyên trách
  • chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách
  • chế độ phụ cấp đối với các chức danh kiêm nhiệm ở xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành Bảng giá bán tối thiểu xe gắn máy dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định này.
  • Giá quy định tại Bảng giá là giá bán lẻ và đã có thuế giá trị gia tăng; nếu bán sỉ (bán buôn) thì được tính thấp hơn nhưng tối đa không quá 0,5% giá bán lẻ quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: 1) Giao Cục Thuế thành phố Đà Nẵng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Thương mại, Sở Giao thông công chính thành phố Đà Nẵng hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2) Cục Thuế thường xuyên theo dõi giá mua, giá bán xe gắn máy trên thị trường để đề nghị UBND thành phố điều chỉnh giá cho phù hợp. Trường hợp giá xe máy t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2005. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2005. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • 1) Giao Cục Thuế thành phố Đà Nẵng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Thương mại, Sở Giao thông công chính thành phố Đà Nẵng hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • 2) Cục Thuế thường xuyên theo dõi giá mua, giá bán xe gắn máy trên thị trường để đề nghị UBND thành phố điều chỉnh giá cho phù hợp.
  • Trường hợp giá xe máy tại thị trường địa phương biến động từ 5% đến 20% thì Cục Thuế quyết định điều chỉnh giá tối thiểu tại địa phương cho phù hợp với thực tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2001 và thay thế cho Quyết định số 124/2000/QĐ-UB ngày 20 tháng 11 năm 2000 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng QUY ĐỊNH Về cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; cán bộ kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Tấn Hưng
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2001 và thay thế cho Quyết định số 124/2000/QĐ-UB ngày 20 tháng 11 năm 2000 của UBND thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Thương mại, Giao thông công chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn, ấp, khu phố 1/ Chế độ phụ cấp: Cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn ấp, khu phố quy định tại Điều II của Quyết định này được hưởng chế độ phụ cấp hàng tháng như sau: a- Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ, Chủ tịch Hội Người cao tuổi xếp mức phụ cấp 1.75 mức lư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn, ấp, khu phố
  • 1/ Chế độ phụ cấp:
  • Cán bộ không chuyên trách cấp xã, cán bộ thôn ấp, khu phố quy định tại Điều II của Quyết định này được hưởng chế độ phụ cấp hàng tháng như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính
  • Vật giá, Thương mại, Giao thông công chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phạm vi điều chỉnh của Quy định này là điều chỉnh về số lượng cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cán bộ không chuyên trách cấp xã); cán bộ không chuyên trách ở thôn, ấp, sóc, khu phố (sau đây gọi chung là cán bộ thôn, ấp, khu phố); chế độ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên t...
Điều 2. Điều 2. Số lượng cán bộ không chuyên trách cấp xã; cán bộ thôn, ấp, khu phố. A. Cán bộ không chuyên trách cấp xã bao gồm: 1/ Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ. 2/ Chủ tịch Hội Người cao tuổi. 3/ Cán bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 4/ Cán bộ Dân số - Gia đình và Trẻ em. 5/ Thanh tra nhân dân. 6/ Phó Trưởng Công an (nơi chưa bố trí lực lượng...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn cán bộ không chuyên trách a) Tiêu chuẩn chung: 1- Có tinh thần yêu nước sâu sắc, kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội; có năng lực và tổ chức vận động nhân dân thực hiện có kết quả đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước. 2- Cần kiệm, liêm chính chí công vô tư, công tâm, thạo việc,...
Điều 5. Điều 5. Chế độ trợ cấp tiền ăn cho lực lượng dân quân thường trực. Các xã biên giới bao gồm: Lộc Thành, Lộc Tấn, Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc An thuộc huyện Lộc Ninh; xã Tân Tiến, Tân Thành, Thanh Hòa, Thiện Hưng, Hưng Phước thuộc huyện Bù Đốp; xã ĐắkƠ, xã Bù Gia Mập thuộc huyện Phước Long được bố trí 09 dân quân thường trực cho mỗi xã. Riê...
Điều 6. Điều 6. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ chính sách: Kinh phí chi trả mức phụ cấp cho các chức danh không chuyên trách cấp xã; cán bộ thôn, ấp, khu phố; trợ cấp tiền ăn cho lực lượng dân quân thường trực và các khoản chi khác theo chế độ thuộc ngân sách xã. Việc thanh quyết toán thực hiện theo chế độ kế toán và phân cấp quản lý hiện...
Điều 7. Điều 7. Quản lý, đào tạo, bồi dưỡng: Việc quản lý cán bộ không chuyên trách cấp xã; cán bộ thôn, ấp, khu phố vận dụng thực hiện theo Điều 25, 26, 27 Nghị định số 114/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về cán bộ công chức xã, phường, thị trấn. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã quy định cụ thể việc quản lý, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ kh...
Điều 8. Điều 8. Khen thưởng, kỷ luật. a/ Khen thưởng: 1- Cán bộ không chuyên trách cấp xã; cán bộ thôn, ấp, khu phố có thành tích trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ thì được xét khen thưởng theo các hình thức sau: + Giấy khen; + Bằng khen; + Danh hiệu vinh dự Nhà nước; + Huy chương; + Huân chương. 2- Việc khen thưởng cán bộ không chuyên tr...
Điều 11. Điều 11. Điều khoản thi hành 1- Quyết định này thay thế các Quyết định số: 99/1998/QĐ-UB ngày 08/8/1998 của UBND tỉnh; Quyết định số 15/1999/QĐ-UB ngày 03/02/1999 của UBND tỉnh sửa đổi bổ sung một số điều của bản quy định tạm thời về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, thị trấn ban hành kèm theo quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 08/...