Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới
11/2013/NQ-HĐND
Right document
Ban hành quy định về chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020
50/2016/ NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới Right: Ban hành quy định về chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng để đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gồm các loại đường: Đường từ xã tới các thôn bản hoặc đường nối liền các thôn, bản; đường trục thôn xóm; đường trục chính nội đồng; đường ng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng để đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gồm các loại đường: Đường từ xã tới các thôn bản hoặc đường nối liền các thôn, bản
- đường trục thôn xóm
- đường trục chính nội đồng
- Left: Điều 1. Thông qua chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới, cụ thể như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các Đại biểu HĐND tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được kỳ họp thứ 8, HĐND tỉnh Lào Cai khóa XIV thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực thi hành...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Khoá XV - Kỳ họp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phạm Văn Cường
- Left: 1. UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết. Right: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Left: 2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các Đại biểu HĐND tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết. Right: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Left: Nghị quyết này được kỳ họp thứ 8, HĐND tỉnh Lào Cai khóa XIV thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Khoá XV - Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016.