Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành Quy định về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, cấp phát và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, cấp phát và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về ban hành Quy định về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, cấp phát, thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Đ i ề u 2. Quyết định này có hiệu lực thực hiện từ ngày ký.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Đ i ề u 2. Quyết định này có hiệu lực thực hiện từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, cấp phát, thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 77/2000/QĐ-UB ngày 07 tháng 7 năm 2000 của UBND thành phố Đà Nẵng. Các văn bản khác của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng, phạm v i áp dụng Kinh phí sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách Nhà nước bố trí hàng năm cho ngành và địa phương quản lý, sử dụng trong phạm vi các lĩnh vực: Thủy sản - Nông - Lâm, Giao thông Công chính, Địa chính-Nhà đất và các lĩnh vực sự nghiệp kinh tế khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng, phạm v i áp dụng
  • Kinh phí sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách Nhà nước bố trí hàng năm cho ngành và địa phương quản lý, sử dụng trong phạm vi các lĩnh vực: Thủy sản
  • Lâm, Giao thông Công chính, Địa chính-Nhà đất và các lĩnh vực sự nghiệp kinh tế khác.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 77/2000/QĐ-UB ngày 07 tháng 7 năm 2000 của UBND thành phố Đà Nẵng.
  • Các văn bản khác của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc các Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá, và các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Giám đốc: Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch và đầu tư, Kho bạc Nhà nước thành phố, Sở Thủy sản Nông-Lâm, Sở Giao thông Công chính, Sở Địa chính-Nhà đất; Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố
  • Giám đốc: Sở Tài chính
  • Vật giá, Sở Kế hoạch và đầu tư, Kho bạc Nhà nước thành phố, Sở Thủy sản Nông-Lâm, Sở Giao thông Công chính, Sở Địa chính-Nhà đất
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc các Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá, và các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; người đứng đầu các tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy trình cấp phát kinh phí: 1. Đối với nội dung chi có tính chất thường xuyên (chi cho con người và các khoản chi hành chính): Căn cứ vào dự toán chi theo mục lục ngân sách được chia theo quý, năm, cơ quan Tài chính tiến hành thông báo hạn mức cho đơn vị trực tiếp sử dụng ngân sách hoặc sở chủ quản đế phân bố lại. 2. Đối với c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy trình cấp phát kinh phí:
  • Đối với nội dung chi có tính chất thường xuyên (chi cho con người và các khoản chi hành chính):
  • Căn cứ vào dự toán chi theo mục lục ngân sách được chia theo quý, năm, cơ quan Tài chính tiến hành thông báo hạn mức cho đơn vị trực tiếp sử dụng ngân sách hoặc sở chủ quản đế phân bố lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu: 1. Qui chế này ban hành nhằm tăng cường công tác quản lý, cấp phát, thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách Nhà nước để phù hợp với Luật NSNN, sát hợp với nhu cầu mục tiêu phát triển của địa phương, tiết kiệm và đạt hiệu quả kinh tế cao. 2. Kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng năm phải được lập...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ TH Ể
Điều 3. Điều 3. Lập và phân bổ dự toán: Dự toán chi tiết kinh phí sự nghiệp kinh tế được lập trên sơ sở: 1. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của ngành, địa phương (quận, huyện); chủ trương, cơ chế, chính sách của Trung ương và thành phố có liên quan đến nhiệm vụ của từng ngành, địa phương trong từng thời kỳ; đề án, chương trình đã được UBND thàn...
Điều 5. Điều 5. Quản lý kinh phí sự nghiệp kinh tế: 1. Kinh phí sự nghiệp kinh tế phải sử dụng đúng mục đích, đúng nội dung, thực hiện theo định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành. Trong quá trình thực hiện, các ngành và địa phương có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, giám sát tình hình sử dụng kinh phí của các đơn vị sử dụn...
Điều 6. Điều 6. Quyết toán và thẩm tra quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế: 1. Định kỳ quý, năm, đơn vị lập báo cáo quyết toán sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đồng thời với báo cáo quyết toán sử dụng các nguồn kinh phí khác của ngân sách gửi cho cơ quan chủ quản, cơ quan Tài chính cung cấp theo đúng biểu mẫu và thời gian qui định tại Luật...
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm Cơ quan Tà i chính địa phư ơ ng: 1. Đảm bảo chuyển kinh phí kịp thời theo yêu cầu, tiến độ thực hiện nhiệm vụ của các đơn vị khi đầy đủ các hồ sơ thủ tục cần thiết và tùy theo tính chất nội dung chi. 2. Thường xuyên kiêm tra, hướng dẫn đơn vị sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế chấp hành đúng các chế độ, chính sách t...