Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, sửa đổi bộ đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn Thành phố Hà Nội
50/2012/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 83/2009/QĐ-UBND ban hành Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
83/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, sửa đổi bộ đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 83/2009/QĐ-UBND ban hành Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc điều chỉnh, sửa đổi bộ đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn Thành phố Hà Nội Right: Quyết định 83/2009/QĐ-UBND ban hành Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy b...
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, sửa đổi chi phí nhân công (bao gồm lương tối thiểu chung, lương tối thiểu vùng, bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn) trong Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội đã ban hành kèm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm 02 quyển: Quyển 1: Đo đạc địa chính; Quyển 2: Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội, g...
- Điều chỉnh, sửa đổi chi phí nhân công (bao gồm lương tối thiểu chung, lương tối thiểu vùng, bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn) trong Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính,...
- Bộ đơn giá sau khi điều chỉnh, sửa đổi gồm 02 quyển (kèm theo Quyết định này):
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung khác của Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND ngày 30/6/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội giữ nguyên hiệu lực.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính là cơ sở để lập, thẩm tra xét duyệt giá trị và thanh toán các dự án đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính là cơ sở để lập, thẩm tra xét duyệt giá trị và thanh toán các dự án đo đạ...
- Điều 2. Các nội dung khác của Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND ngày 30/6/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội giữ nguyên hiệu lực.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao nhiệm vụ cho Sở Tài nguyên và Môi trường: a. Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này; b. Hàng năm cập nhật chính sách, quy định có liên quan của Nhà nước và Thành phố để báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét bổ sung, điều chỉnh Bộ đơn giá cho phù hợp.
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Giao nhiệm vụ cho Sở Tài nguyên và Môi trường:
- b. Hàng năm cập nhật chính sách, quy định có liên quan của Nhà nước và Thành phố để báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét bổ sung, điều chỉnh Bộ đơn giá cho phù hợp.
- Left: Điều 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Right: a. Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này;
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Giám đốc các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections