Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc miễn, giảm thuỷ lợi phí sản xuất nông, lâm nghiệp nuôi trồng thủy sản và làm muối trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định về miễn, giảm thuỷ lợi phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng, với nội dung sau: 1. Đối tượng miễn, giảm thuỷ lợi phí và mức miễn, giảm thủy lợi phí: 1.1. Hộ gia đình, cá nhân có đất, mặt nước dùng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối, bao gồm: đất do nhà nước giao, được thừa kế, cho, tặn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì cùng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản hướng dẫn cụ thể về trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền quyết định diện tích miễn, giảm thuỷ lợi phí; lập, giao dự toán, cấp phát, thanh quyết toán kinh phí cấp bù do miễn, giảm thuỷ lợi phí theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trư­ởng các ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, quận, các Giám đốc Công ty khai thác công trình thủy lợi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 677/1999/QĐ-BTS ngày 01/10/1999 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản về việc ban hành Quy chế tạm thời về Quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, các đơn vị trực thuộc Bộ, các Tổ chức Đoàn thể, Hội nghề nghiệp, Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có quản lý nhà nước về thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản (Ban hành kèm...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thống nhất quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản và áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bộ Thuỷ sản, các Tổ chức đoàn thể, Hội nghề nghiệp, các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có quản lý nhà nước về thuỷ sản.
Điều 2. Điều 2. Nội dung của hoạt động đối ngoại Hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản quy định trong Quy chế này bao gồm các nội dung sau: 1. Xây dựng kế hoạch công tác đối ngoại. 2. Quản lý các đoàn đi công tác nước ngoài (gọi tắt là đoàn ra) và các đoàn nước ngoài vào Việt Nam (gọi tắt là đoàn vào). 3. Ký kết và thực hiện các thoả thuận qu...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hoạt động đối ngoại 1. Bảo đảm thực hiện hiệu quả đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước. 2. Phân công nhiệm vụ rõ ràng, cụ thể, đề cao tính chủ động của các đơn vị trong việc thực hiện các hoạt động đối ngoại, bảo đảm sự kiểm tra, giám sát chặt chẽ với các hoạt động đối ngoại. 3. Bảo đảm hoạt động đối...