Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ sung mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại bệnh viện Mắt, Bệnh viện Trẻ em và Trung tâm Da liễu do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
71/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo
02/2014/TTLT-BKHĐT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Bổ sung mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại bệnh viện Mắt, Bệnh viện Trẻ em và Trung tâm Da liễu do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định bổ sung mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh theo phân tuyến kỹ thuật tại Bệnh viện Mắt, Bệnh viện Trẻ em và Trung tâm Da liễu, cụ thể như sau: 1. Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng: 03 mức thu phẫu thuật, chụp Công ty Scanner có trong khung giá Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTTB&XH (kèm theo danh mục chi tiết tại phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Mức giá thu trên tạm thời áp dụng với các đối tượng người bệnh, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế, cả trong điều trị ngoại trú và nội trú. - Giao Sở Tài chính, Sở Y tế hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Bệnh viện Mắt, Bệnh viện trẻ em và Trung tâm Da liễu thực hiện các khoản thu, chi từ nguồn thu viện phí theo mức giá quy định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Các tỉnh có huyện nghèo, các huyện nghèo được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo thông tư liên tịch này (sau đây gọi tắt là huyện nghèo). 2. Các chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi và hỗ trợ khác trên địa bàn các huyện nghèo.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. - Mức giá thu trên tạm thời áp dụng với các đối tượng người bệnh, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế, cả trong điều trị ngoại trú và nội trú.
- - Giao Sở Tài chính, Sở Y tế hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Bệnh viện Mắt, Bệnh viện trẻ em và Trung tâm Da liễu thực hiện các khoản thu, chi từ nguồn thu viện phí theo mức giá quy định tại điều 1 v...
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tỉnh có huyện nghèo, các huyện nghèo được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo thông tư liên tịch này (sau đây gọi tắt là huyện nghèo).
- 2. Các chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi và hỗ trợ khác trên địa bàn các huyện nghèo.
- Điều 2. - Mức giá thu trên tạm thời áp dụng với các đối tượng người bệnh, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế, cả trong điều trị ngoại trú và nội trú.
- - Giao Sở Tài chính, Sở Y tế hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Bệnh viện Mắt, Bệnh viện trẻ em và Trung tâm Da liễu thực hiện các khoản thu, chi từ nguồn thu viện phí theo mức giá quy định tại điều 1 v...
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Các tỉnh có huyện nghèo, các huyện nghèo được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo thông tư liên tịch này (sau đây gọi tắt là huyện nghèo). 2. Các chương trình, dự án, chế độ, chính sá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Y tế, tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố; Giám đốc kho bạc Nhà nước thành phố; Giám đốc bệnh viện mắt, bệnh viện Trẻ em và Trung tâm Da liễu căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections