Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bổ sung mức thu một phần viện phí khám, chữa bệnh tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành

Open section

Tiêu đề

Bổ sung mức thu một phần viện phí khám, chữa bệnh tại bệnh viện hạng I do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Bổ sung mức thu một phần viện phí khám, chữa bệnh tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Right: Bổ sung mức thu một phần viện phí khám, chữa bệnh tại bệnh viện hạng I do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Quy định bộ sung mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế (có danh mục kèm theo) như sau: 1. Bổ sung 499 mức thu phẫu thuật, 182 mức thu thủ thuật, 01 mức thu chản đoán hình ảnh cho các bệnh viện hạng I, hạng II; 395 mức thu phẫu thuật, 149 mức thu thủ t...

Open section

Điều 1

Điều 1: Quy định bổ sung mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh theo phân tuyến kỹ thuật tại các bệnh viện hạng I, cụ thể như sau; 1. 310 mức giá phẫ thuật và 106 mức giá thủ thuật có tringkhung giá nhưng chưa có tên cụ thể trong Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH (có danh mục kèm theo Quyết định này). Mức giá thu trên đã bao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. 310 mức giá phẫ thuật và 106 mức giá thủ thuật có tringkhung giá nhưng chưa có tên cụ thể trong Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH (có danh mục kèm theo Quyết định này).
  • Đơn vị tính: Nghìn đồng
  • Khung giá Thông tư 03/2006/TTLT ngày 26/01/2006
Removed / left-side focus
  • 1. Bổ sung 499 mức thu phẫu thuật, 182 mức thu thủ thuật, 01 mức thu chản đoán hình ảnh cho các bệnh viện hạng I, hạng II
  • 2. Bổ sung 217 mức thu phẫu thuật, 90 mức thu thủ thuật, 54 mức thu chẩn đoán hình ảnh và xét nghiệm cho các bệnh viện hạng II
  • 150 mức thu phẫu thuật, 66 mức thu thủ thuật, 54 mức thu chẩn đoán hình ảnh và xét nghiệm cho các bệnh viện hạng III có trong khung giá Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BLĐTB&XH, đã được Uỷ ban nhân dâ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 : Quy định bộ sung mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập theo xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế (có danh mục kèm theo) như sau: Right: Điều 1: Quy định bổ sung mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh theo phân tuyến kỹ thuật tại các bệnh viện hạng I, cụ thể như sau;
  • Left: 395 mức thu phẫu thuật, 149 mức thu thủ thuật, 01 mức thu chẩn đoán hình ảnh và xét nghiệm cho các bệnh nhân hạng III có trong khung giá, nhưng chưa có tên cụ thể trong Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT... Right: 2. 01 mức thu phẫu thuật và 01 mức thu xét nghiệm có trong khung giá và có tên cụ thể trong Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBVXH&XH
  • Left: Mức giá thu trên đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật, chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm Right: Mức giá thu trên đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật; nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt nế có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Mức gia thu trên tạm thời áp dụng với các đối tượng người bệnh, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế, cả trong điều trị ngoại trú và nội trú. - Giao Sở Tài chính, Sở Y tế hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các cơ sở y tế công lập thực hiện các khoản thu, chi từ nguồn thu viện phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ thu và sử dụ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Mức giá thu tên là cơ sở để thanh toán viện phí đối với các đối tượng người bệnh, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế, cả trong điều ngoại trú và nội trú. - Giao Sở Tài chính, Sở Y tế hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các bệnh viện hạng I thực hiện các khoản thu, chi từ nguồn thu viện phí theo mức giá quy định tại Điều 1 và the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 : Mức gia thu trên tạm thời áp dụng với các đối tượng người bệnh, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế, cả trong điều trị ngoại trú và nội trú. Right: Điều 2. - Mức giá thu tên là cơ sở để thanh toán viện phí đối với các đối tượng người bệnh, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế, cả trong điều ngoại trú và nội trú.
  • Left: - Giao Sở Tài chính, Sở Y tế hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các cơ sở y tế công lập thực hiện các khoản thu, chi từ nguồn thu viện phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ thu và sử dụng một phần... Right: - Giao Sở Tài chính, Sở Y tế hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các bệnh viện hạng I thực hiện các khoản thu, chi từ nguồn thu viện phí theo mức giá quy định tại Điều 1 và theo đúng quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2009.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 : Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2009. Right: Điều 3 . Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở; Y tế, Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hộ thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phong Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố; Giám đốc Kho bạc nhà nước thành phố và Giám đốc các bệnh viện hạng I căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Kho bạc nhà nước thành phố và Giám đốc các bệnh viện hạng I căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập căn cứ Quyết định thi hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở Right: Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính
  • Left: Y tế, Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hộ thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Right: Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố