Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định tạm thời về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xét thưởng khuyến khích xuất khẩu cho các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế xét thưởng khuyến khích xuất khẩu cho các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định tạm thời về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét thưởng khuyến khích xuất khẩu cho các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét thưởng khuyến khích xuất khẩu cho các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2004/QĐ-UB ngày 05/01/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2004/QĐ-UB ngày 05/01/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Thương mại, Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Minh QUY CHẾ Xét thưởng khuyến khích xuất khẩu cho các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵn...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Trần Văn Minh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Thương mại, Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Các doanh nghiệp hoạt động xuất khẩu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có thành tích trong hoạt động xuất khẩu, đáp ứng các tiêu chuẩn quy định đều được xét thưởng khuyến khích xuất khẩu theo Quy chế này.
Điều 2. Điều 2. Việc xét thưởng khuyến khích xuất khẩu được áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Hợp tác xã và Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (dưới đây gọi chung là doanh nghiệp), có kim ngạch xuất khẩu thực thu được tính vào kim...
Điều 3. Điều 3. Kim ngạch để tính toán xét thưởng là kim ngạch xuất khẩu được tính theo trị giá FOB chính ngạch và tiểu ngạch (không tính giá trị hàng tạm nhập, tái xuất, hàng chuyển khẩu; hàng đổi hàng sẽ có quy định riêng) thực tế đã vào tài khoản tiền gửi của doanh nghiệp từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 hàng năm, được tính bằng đôl...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 TIÊU CHUẨN XÉT THƯỞNG VÀ MỨC THƯỞNG
Điều 4. Điều 4. Thưởng kim ngạch xuất khẩu năm sau cao hơn năm trước: Áp dụng đối với các doanh nghiệp có tổng kim ngạch xuất khẩu thực thu của năm xét thưởng cao hơn năm trước liền kề từ 200.000 USD trở lên, cụ thể như sau: 1. Kim ngạch xuất khẩu thực thu năm xét thưởng cao hơn năm trước liền kề từ 200.000USD đến 500.000USD, mức thưởng 5.000....
Điều 5. Điều 5. Thưởng khuyến khích doanh nghiệp xuất khẩu năm đầu tiên: Áp dụng đối với các doanh nghiệp xuất khẩu năm đầu tiên có tổng kim ngạch xuất khẩu thực thu đạt từ 200.000 USD trở lên, cụ thể như sau: 1. Kim ngạch xuất khẩu thực thu đạt từ 200.000USD đến 500.000USD, mức thưởng 10.000.000 đồng (mười triệu đồng)/ một doanh nghiệp. 2. Ki...