Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành một số điều có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
92/2013/NĐ-CP
Right document
Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
218/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Quy định chi tiết thi hành một số điều có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luậ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19 tháng 6 năm 2013 và Điểm 2 Khoản 6, Điểm 2b Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một s ố điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 19 tháng 6 năm 2013.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp về: Người nộp thuế; thu nhập chịu thuế, thu nhập miễn thuế; xác định thu nhập tính thuế, xác định lỗ và chuyển lỗ; doanh thu; các khoản...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- thu nhập chịu thuế, thu nhập miễn thuế
- xác định thu nhập tính thuế, xác định lỗ và chuyển lỗ
- các khoản chi phí được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
- Left: Nghị định này quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19 tháng 6 năm 2013 và Điểm 2 Khoản 6, Điểm 2b... Right: Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp về: Người nộp thuế
Left
Điều 2.
Điều 2. Áp dụng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20% đối với d o anh nghiệp có tổng doanh thu năm không quá 20 tỷ đ ồ ng theo quy định tại Điểm 2 Khoản 6 Điều 1 Luật sửa đ ổ i, bổ sung một s ố điều c ủ a Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam , k ể cả hợp tác xã, đơn vị s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. 1. Người nộp thuế theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm: a) Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người nộp thuế
- Người nộp thuế thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.
- a) Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp, Luật đầu tư, Luật các tổ chức tín dụng, Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật chứng khoán, Luật dầu khí, Luật thương mại và...
- Áp dụng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20% đối với d o anh nghiệp có tổng doanh thu năm không quá 20 tỷ đ ồ ng theo quy định tại Điểm 2 Khoản 6 Điều 1 Luật sửa đ ổ i, bổ sung một s ố điều c ủ...
- 1. Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam , k ể cả hợp tác xã, đơn vị sự nghiệp có thu có tổng doanh thu năm không quá 20 tỷ đồng được áp dụng thuế suất 20% kể từ ngày 01...
- Tổng doanh thu năm làm căn cứ xác định doanh nghiệp thuộc đối tượng được áp dụng thu ế suất 20% quy định tại khoản này là tổng doanh thu bán hàng hóa, cung c ấ p dịch vụ của doanh nghiệp của năm tr...
- Left: 2. Thuế suất 20% quy định tại Khoản 1 Điều này không áp dụng đối với các khoản thu nhập sau: Right: 1. Người nộp thuế theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 10% đối v ớ i thu nhập từ đầu tư - kinh doanh nhà ở xã hội theo quy định tại Đi ể m 2b Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp thực hiện đầu tư - kinh doanh nhà ở xã hội được áp dụng thuế suất 10% đối với phần thu nhập từ b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thu nhập chịu thuế 1. Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác quy định tại Khoản 2 Điều này. Đối với doanh nghiệp đăng ký kinh doanh và có thu nhập quy định tại Khoản 2 Điều này thì thu nhập này được xác định là thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cơ sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thu nhập chịu thuế
- Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác quy định tại Khoản 2 Điều này.
- Đối với doanh nghiệp đăng ký kinh doanh và có thu nhập quy định tại Khoản 2 Điều này thì thu nhập này được xác định là thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cơ sở.
- Điều 3. Áp dụng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 10% đối v ớ i thu nhập từ đầu tư
- kinh doanh nhà ở xã hội theo quy định tại Đi ể m 2b Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
- 1. Doanh nghiệp thực hiện đầu tư
- Left: Thu nhập từ đầu tư Right: thu nhập từ bán ngoại tệ
Left
Điều 4.
Điều 4. Áp dụng thuế suất 5% đối với bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 và giảm 50% m ứ c thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở thương mại quy định tại Khoản 3 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng như sau: 1. Áp dụng thuế suất thuế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thu nhập được miễn thuế Thu nhập được miễn thuế thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Khoản 3 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. 1. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sản xuất muối của hợp tác xã; thu nhập của hợp tác xã hoạt động tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thu nhập được miễn thuế
- Thu nhập được miễn thuế thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Khoản 3 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.
- 1. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sản xuất muối của hợp tác xã
- Áp dụng thuế suất 5% đối với bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 và giảm 50% m ứ c thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở th...
- 1. Áp dụng thuế suất thuế giá trị gia tăng 5% kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 đối với bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội.
- Nhà ở xã hội quy định tại khoản này là nhà ở theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế là thu nhập tính thuế trong kỳ và thuế suất. Kỳ tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và quy định của pháp luật quản lý thuế. Doanh nghiệp được lựa chọn kỳ tính thuế theo năm dương lịch hoặc năm tài chính nhưng phải thông báo với cơ quan thuế trước khi thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Căn cứ tính thuế
- Căn cứ tính thuế là thu nhập tính thuế trong kỳ và thuế suất.
- Kỳ tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và quy định của pháp luật quản lý thuế.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nh i ệm thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./ .
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xác định thu nhập tính thuế 1. Thu nhập tính thuế trong kỳ tính thuế được xác định như sau: Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - Thu nhập được miễn thuế + Các khoản lỗ được kết chuyển theo quy định 2. Thu nhập chịu thuế được xác định như sau: Thu nhập chịu thuế = Doanh thu - Chi phí được trừ + Các khoản thu nhập khác Doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thu nhập tính thuế trong kỳ tính thuế được xác định như sau:
- Thu nhập tính thuế
- Thu nhập chịu thuế
- 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành...
- Left: Điều 6. Trách nh i ệm thi hành Right: Điều 6. Xác định thu nhập tính thuế
Unmatched right-side sections