Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố Tập đơn giá Xây dựng công trình – Phần xây dựng, trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trêm địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc công bố Tập đơn giá Xây dựng công trình – Phần xây dựng, trên địa bàn thành phố Hải Phòng Right: Về việc quy định đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trêm địa bàn thành phố Hải Phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này “Tập đơn giá Xây dựng công trình – Phần xây dựng, trên địa bàn thành phố Hải Phòng”. Tập đơn giá này để các chủ đầu tư tham khảo, quyết định việc áp dụng hoặc vận dụng làm cơ sở xác định giá xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định về đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố: 1. Tiền thuê đất hàng năm Tiền thuê đất hàng năm = Đơn giá thuê đất hàng năm nhân (x) diện tích đất phải nộp tiền thuê Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định về đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố:
  • 1. Tiền thuê đất hàng năm
  • Tiền thuê đất hàng năm = Đơn giá thuê đất hàng năm nhân (x) diện tích đất phải nộp tiền thuê
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này “Tập đơn giá Xây dựng công trình – Phần xây dựng, trên địa bàn thành phố Hải Phòng”.
  • Tập đơn giá này để các chủ đầu tư tham khảo, quyết định việc áp dụng hoặc vận dụng làm cơ sở xác định giá xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2010. - Giao Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất từ ngày 01/7/2014, thực hiện theo quy định tại Quyết định này. Bãi bỏ những quy định về đơn giá thuê đất, tỷ lệ phần trăm (%) giá đất tại Quyết định số 607/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố. Những nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất từ ngày 01/7/2014, thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
  • Bãi bỏ những quy định về đơn giá thuê đất, tỷ lệ phần trăm (%) giá đất tại Quyết định số 607/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.
  • Những nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông tư số 77/...
Removed / left-side focus
  • - Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2010.
Rewritten clauses
  • Left: - Giao Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Right: 3. Giao Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hải Phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các ngành, các cấp có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đỗ Trung Thoại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hải Phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các ngành, các cấp có liên quan căn cứ Quyết đị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ