Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, viên chức và tiền lương đối với đơn vị sự nghiệp công lập tại thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
453/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
250/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, viên chức và tiền lương đối với đơn vị sự nghiệp công lập tại thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
- Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, viên chức và tiền lương đối với đơn vị sự nghiệp công lập tại thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, viên chức và tiền lương đối với đơn vị sự nghiệp công lập tại thành phố Hải Phòng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015. Cụ thể như sau: 1. Mức thu ĐVT: đồng/học sinh/tháng Mức thu Loại hình trường, bậc học Trường trên địa bàn Trường trên địa bàn xã phường, thị trấn I. T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập và các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015. Cụ thể như...
- ĐVT: đồng/học sinh/tháng
- Loại hình trường, bậc học
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, viên chức và tiền lương đối với đơn vị sự nghiệp công lập tại thành phố Hải Phòng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành Quyết định này thay thế các nội dung có liên quan về tổ chức bộ máy, biên chế, viên chức và tiền lương tại Quyết định số 276/2006/QĐ-UBND ngày 08/02/2006 của Uỷ ban nhân dân thành phố.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Nghị quyết. Giao Ban Văn hoá - Xã hội và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII - Kỳ họp thứ 22 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Nghị quyết.
- Giao Ban Văn hoá - Xã hội và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII - Kỳ họp thứ 22 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành
- Quyết định này thay thế các nội dung có liên quan về tổ chức bộ máy, biên chế, viên chức và tiền lương tại Quyết định số 276/2006/QĐ-UBND ngày 08/02/2006 của Uỷ ban nhân dân thành phố.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân quận, huyện và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.