Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 11
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì cùng với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế nhà nước thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 22/6/2006 Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành quy định về việc thu tiền cho thuê mặt đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế nhà nước thành phố; Giám đốc Kho bạc nhà nước thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cấp, ngành, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Quy định Về vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và p hạm vi áp dụng. Bản quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi chung là người thuê đất) đủ điều kiện được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thời gian cho thuê đất, thuê mặt nước. 1- Thuê đất sử dụng vào các mục đích: a- Sản xuất vật chất, xây dựng, vận tải, dịch vụ thương mại, bưu điện, ngân hàng, du lịch và các hoạt động dịch vụ khác: Thời gian cho thuê tối đa không quá 50 năm. b- Làm mặt bằng, bến bãi: Thời gian cho thuê không quá 20 năm. c- Đối với những vùng đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung về diện tích và đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 1- Diện tích để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước: - Trường hợp đã ký hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước: Là diện tích thuê ghi trong hợp đồng đã ký. Trường hợp diện tích đất thực tế sử dụng khác với diện tích đất ghi trong quyết định cho thuê đất (hoặc hợp đồng thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định cụ thể về xác định giá, tính tiền thuê đất thuê mặt nước: 1. Nguyên tắc xác định: - Đối với đất thuê để sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp phương pháp tính theo 3 tuyến (khu vực các quận - không tính theo giá đất trong các ngõ) như sau: + Tuyến 1: Trong phạm vi từ chỉ giới giao thông (đường đỏ) đến hết mét thứ 30 tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự xác định đơn giá, tiền cho thuê đất, thuê mặt nước. 1. Đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền cho thuê đất, thuê mặt nước của thành phố: Căn cứ hồ sơ thuê đất, thuê mặt nước của từng dự án do Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển đến đầy đủ thủ tục, căn cứ bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân thành phố công bố ngày 01/01 hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trừ tiền bồi thường, hỗ trợ về đất. Tổ chức cá nhân được nhà nước cho thuê đất đã ứng trước để chi trả tiền bồi thường đất, hỗ trợ về đất theo quy định tại Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và thực hiện trả tiền thuê đất theo Nghị định số 142/2005/NĐ-CP (áp dụng cho thời gian thuê đất kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 trở đi) thì được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ làm căn cứ để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước. 1- Văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin đề nghị xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước. 2- Đơn xin thuê đất của đơn vị thuê đất, thuê mặt nước. 3- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị thuê đất, thuê mặt nước. 4- Dự án đầu tư của đơn vị thuê đất t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Thu, nộp, miễn giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước. - Người thuê đất, thuê mặt nước nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo thông báo của cơ quan Thuế quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP và T...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thu, nộp, miễn giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước.
  • - Người thuê đất, thuê mặt nước nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo thông báo của cơ quan Thuế quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/TT-BTC ngà...
  • - Trường hợp người thuê đất ký hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước kể từ ngày 01/01/2006 thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và bản quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thu, nộp, miễn giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước.
  • - Người thuê đất, thuê mặt nước nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo thông báo của cơ quan Thuế quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/TT-BTC ngà...
  • - Trường hợp người thuê đất đã ký hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước từ trước 01/01/2006:
Rewritten clauses
  • Left: - Trường hợp người thuê đất ký hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước kể từ ngày 01/01/2006 thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và bản quy định này. Right: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Target excerpt

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Only in the right document

PHẦN A PHẦN A NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG I. Phạm vi điều chỉnh (áp dụng) Thông tư này hướng dẫn thực hiện thu tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 1 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (sau đây gọi chung là Nghị định số 142/2...
PHẦN B PHẦN B QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. Đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP được hướng dẫn như sau: 1. Khoản 1 quy định đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Chính phủ; trong trường hợp cho thuê đất xây dựng nhà ở để bán...
PHẦN C PHẦN C MIỄN GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC I. Nguyên tắc miễn giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 13 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP; khoản 5 hướng dẫn cụ thể như sau: Dự án đang hoạt động mà được ưu đãi về miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước nhưng mức ưu đãi thấp hơn (miễn, giảm thấp hơn) quy định tại Điều 14, Điều...
PHẦN D PHẦN D THU NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC I. Trình tự xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp quy định tại Điều 17 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP; hướng dẫn cụ thể như sau: 1. Khoản 1, đối với trường hợp thuê đất, thuê mặt nước mới; Sở Tài chính, UBND cấp huyện gửi quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước đến cơ quan tài nguyên...