Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
167/2008/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
120/2005/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì cùng với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế nhà nước thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 22/6/2006 Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành quy định về việc thu tiền cho thuê mặt đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế nhà nước thành phố; Giám đốc Kho bạc nhà nước thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cấp, ngành, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Quy định Về vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và p hạm vi áp dụng. Bản quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi chung là người thuê đất) đủ điều kiện được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời gian cho thuê đất, thuê mặt nước. 1- Thuê đất sử dụng vào các mục đích: a- Sản xuất vật chất, xây dựng, vận tải, dịch vụ thương mại, bưu điện, ngân hàng, du lịch và các hoạt động dịch vụ khác: Thời gian cho thuê tối đa không quá 50 năm. b- Làm mặt bằng, bến bãi: Thời gian cho thuê không quá 20 năm. c- Đối với những vùng đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung về diện tích và đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 1- Diện tích để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước: - Trường hợp đã ký hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước: Là diện tích thuê ghi trong hợp đồng đã ký. Trường hợp diện tích đất thực tế sử dụng khác với diện tích đất ghi trong quyết định cho thuê đất (hoặc hợp đồng thuê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định cụ thể về xác định giá, tính tiền thuê đất thuê mặt nước: 1. Nguyên tắc xác định: - Đối với đất thuê để sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp phương pháp tính theo 3 tuyến (khu vực các quận - không tính theo giá đất trong các ngõ) như sau: + Tuyến 1: Trong phạm vi từ chỉ giới giao thông (đường đỏ) đến hết mét thứ 30 tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự xác định đơn giá, tiền cho thuê đất, thuê mặt nước. 1. Đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền cho thuê đất, thuê mặt nước của thành phố: Căn cứ hồ sơ thuê đất, thuê mặt nước của từng dự án do Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển đến đầy đủ thủ tục, căn cứ bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân thành phố công bố ngày 01/01 hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trừ tiền bồi thường, hỗ trợ về đất. Tổ chức cá nhân được nhà nước cho thuê đất đã ứng trước để chi trả tiền bồi thường đất, hỗ trợ về đất theo quy định tại Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và thực hiện trả tiền thuê đất theo Nghị định số 142/2005/NĐ-CP (áp dụng cho thời gian thuê đất kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 trở đi) thì được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ làm căn cứ để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước. 1- Văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin đề nghị xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước. 2- Đơn xin thuê đất của đơn vị thuê đất, thuê mặt nước. 3- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị thuê đất, thuê mặt nước. 4- Dự án đầu tư của đơn vị thuê đất t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thu, nộp, miễn giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước. - Người thuê đất, thuê mặt nước nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo thông báo của cơ quan Thuế quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP và T...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 8. Thu, nộp, miễn giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước.
- - Người thuê đất, thuê mặt nước nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo thông báo của cơ quan Thuế quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/TT-BTC ngà...
- - Trường hợp người thuê đất ký hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước kể từ ngày 01/01/2006 thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và bản quy định này.
- Điều 8. Thu, nộp, miễn giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước.
- - Người thuê đất, thuê mặt nước nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước theo thông báo của cơ quan Thuế quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/TT-BTC ngà...
- - Trường hợp người thuê đất đã ký hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước từ trước 01/01/2006:
- Left: - Trường hợp người thuê đất ký hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước kể từ ngày 01/01/2006 thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và bản quy định này. Right: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Unmatched right-side sections