Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 75
Right-only sections 81

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa. 2. Hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh v ực giao thông hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, t ổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa; người có thẩm quyền lập biên bản, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa. 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài vi phạm hành chính trong phạm vi lãn...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Vi phạm quy định về an toàn, an ninh, trật tự, vệ sinh đối với các hoạt động liên quan đến tàu thuyền 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với hành vi bơi lội hoặc làm mất trật tự công cộng trong khu vực cảng. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây:...

Open section

This section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cá nhân, t ổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa
  • người có thẩm quyền lập biên bản, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa.
Added / right-side focus
  • Điều 33. Vi phạm quy định về an toàn, an ninh, trật tự, vệ sinh đối với các hoạt động liên quan đến tàu thuyền
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với hành vi bơi lội hoặc làm mất trật tự công cộng trong khu vực cảng.
  • 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cá nhân, t ổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa
  • người có thẩm quyền lập biên bản, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa.
Target excerpt

Điều 33. Vi phạm quy định về an toàn, an ninh, trật tự, vệ sinh đối với các hoạt động liên quan đến tàu thuyền 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với hành vi bơi lội hoặc làm mất trật...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Th ờ i hiệu xử phạt vi phạm hành chính Thờ i hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa là 01 năm. Đối với hành vi vi phạm hành chính về xây dựng cảng bi ể n, công trình hàng hải và công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa, môi trường, xuất cảnh, nhập cảnh của tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG HÀNG HẢI M ục 1 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC CẢNG BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Vi phạm quy định về đặt tên, đổi tên cảng bi ể n, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước 1. Phạt tiền từ 30.000 . 000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi tự ý đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước hoặc sử dụng, giao dịch bằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Vi phạm quy định về cho thuê l ại kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng 1. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000 . 000 đồng đối với hành vi cho thuê lại k ế t cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng khi chưa có v ă n bản chấp thuận của bên cho thuê. 2. Phạt tiền từ 80 . 000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối v ớ i hành vi bên thuê lại cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn, an ninh, trật tự trong hoạt động khai thác cảng biển 1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi vào, rời vùng đất cảng hoặc lên tàu thuy ề n không tuân theo chỉ d ẫ n của cơ quan hoặc người có thẩm quy ề n. 2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi vào, rời vùng đất cảng hoặc lên t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vi phạm quy định về ký hiệu, mã hiệu, bốc dỡ, lưu kho hàng hóa 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Không đánh dấu ký hiệu, mã hiệu hàng hóa hoặc đánh dấu ký hiệu, mã hiệu hàng hóa không theo quy định; b) Bốc dỡ và lưu kho các loại hàng hóa không theo quy định; c) Ch ấ t x ế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn hàng hải và phòng ngừa ô nhi ễ m môi trường khi xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp cảng bi ể n hoặc khi xây dựng, lắp đặt các công trình, thiết bị khác ảnh hưởng đ ế n an toàn hàng hải tại vùng nước cảng biển 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Vi phạm quy định về phòng, chống cháy, nổ tại cảng biển 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Không có bảng nội quy, biển báo hoặc chỉ dẫn cảnh báo cần thiết ở những nơi dễ cháy, nổ; b) Sử dụng các trang, thiết bị cứu hỏa chuyên dùng sai mục đích. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác cảng biển 1. Phạt tiền từ 3.000 . 000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi để hoặc đổ nước bẩn ra cầu cảng, làm mất vệ sinh cầu cảng, vùng nước cảng biển. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Xả rác, chất thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. V i phạm quy định về bảo vệ công trình cảng biển và luồng hàng hả i 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không kịp thời khắc phục, sửa chữa hư hỏng của công trình cảng biển, luồng hàng hải theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Vi phạm quy định về thủ tục đến cảng biển hoặc quá cảnh 1. Đối với hành vi vi phạm của tàu thuyền khi đến cảng hoặc quá cảnh không thực hiện việc thông báo, xác báo theo quy định; tàu thuyền đ ế n vị trí đón, trả hoa tiêu để vào cảng hoặc quá cảnh chậm hơn thời gian đã xác báo; tàu thuyền đến cảng không thực hiện khai báo an n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vi phạm quy định về thủ tục vào, r ờ i cảng biển hoặc quá cảnh 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi kha i báo không đủ hoặc sai một trong các thông tin trong thông báo, xác báo tàu đ ế n, rời cảng hoặc bản khai chung. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi làm thủ tục cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Vi phạm quy định về an toàn, an ninh, trật tự, vệ sinh đối với các hoạt động liên quan đến tàu thuyền 1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi bơi lội hoặc làm mất trật tự công cộng trong khu vực cảng. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đố i với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Kéo còi hoặc dùng loa điện để thông tin cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Vi phạm quy định về phòng, chống cháy, nổ đối v ớ i tàu thuyền 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi hút thuốc ở nơi cấm hút thuốc hoặc đối với các hành vi vô ý có thể gây cháy, nổ trên tàu thuyền. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Không có các d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường do tàu thuyền gây ra 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Không ghi nhật ký bơm nước la canh buồng máy hoặc nhật ký dầu, nhật ký thải, đổ rác theo quy đ ịnh; b) Không trang bị các thùng chứa, phân loại rác theo quy định; c) Nạo ống khói...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Vi phạm quy định về an toàn sinh mạng trên tàu thuyền 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) K h ông có bảng phân công nhiệm vụ trong tình huống khẩn cấp tại các vị trí cần thiết hoặc có bảng phân công nhiệm vụ nhưng không phù hợp với thuyền bộ của tàu hoặc bảng quy định đã bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Vi phạm quy định về neo đậu, cập cầu, cập mạn, lai dắt của tàu thuyền trong vùng nước cảng biển 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Neo đậu, cập cầu, cập mạn, di chuy ể n vị trí hoặc tiến hành các hoạt động tương tự khác trong vùng nư ớ c cảng biển khi chưa được phép của Cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Vi phạm quy định về đăng ký, đăng kiểm tàu thuyền 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Đăng ký tàu thuyền không đúng thời hạn theo quy định; b) Thi ế u một trong các loại giấy chứng nhận, tài liệu của tàu thuyền hoặc một trong các loại giấy chứng nhận, tài l iệu đó hết giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Vi phạm quy định v ề bố trí thuyền viên, cấp và sử dụng chứng chỉ hành ngh ề , sổ thuyền viên, hộ chiếu thuyền viên 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) B ố trí thuyền viên làm việc trên tàu thuyền không có đủ chứng chỉ hành ngh ề , s ố thuy ề n viên hoặc có chứng chỉ hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Vi phạm quy định về sử dụng hoa tiêu hàng hải của tàu thuyền 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi tàu thuyền không treo cờ hiệu hoặc sử dụng đèn hiệu theo quy định khi xin hoa tiêu hoặc khi hoa tiêu có mặt trên tàu. 2. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Vi phạm quy định về điều động và bố trí hoa tiêu hàng hải 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với mỗ i hành vi vi phạm sau đây: a) Gửi kế hoạch hoa tiêu dẫn tàu hàng ngày chậm hơn thời gian quy định hoặc không thông báo về sự thay đổi đột xuất k ế hoạch hoa tiêu dẫn tàu cho Cảng vụ hàng hải; b) Bố trí hoa tiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Vi phạm quy định trong khi dẫn tàu của hoa tiêu hàng hải 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây của hoa tiêu: a) Không thông báo kịp thời cho Cảng vụ hàng hải khi phát hiện tai nạn, sự c ố hay những thay đ ổ i của lu ồ ng hàng hải và báo hiệu hàng hải trong thời gian d ẫ n tàu; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Vi phạm quy định về sử dụng giấy phép và điều kiện kinh doanh v ận tải biển, vận tải đa phương thức và dịch vụ hàng hải 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với mỗi hành v i vi phạm sau đây: a) Kinh doanh vận tải đa phương thức không có hoặc không đúng giấy phép do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Vi phạm quy định về trách nhiệm của chủ tàu, n g ườ i quản lý, khai thác tàu đối với tàu thuyền và thuyền v i ên 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm không bố trí thời gian nghỉ ngơi cho thuyền viên làm việc tr ên tàu trong năm theo quy định. 2. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Vi phạm quy định về hoạt động tìm kiếm, c ứ u nạn hàng hải 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi phát tín hiệu cấp cứu giả. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện nghĩa vụ theo quy định về t ì m kiếm, cứu nạn hàng hải; b) Thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Vi phạm quy định về trục v ớ t tài sản chìm đắm tại cảng biển 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi không thông báo, báo cáo hoặc thông báo, báo cáo không đúng theo quy định v ề tài sản chìm đắm tại cảng biển. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Vi phạm quy định về báo hiệu hàng hải 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi làm che khuất, làm nhiễu hoặc làm suy giảm hiệu lực của báo hiệu hàng hải. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Đặt báo hiệu hàng hải sai v ị trí quy định; b) Không đặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN THUYỀN VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. V i phạm quy định về đào tạo, huấn luyện thuyền viên 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi thiếu một trong những trang, thiết bị phục vụ huấn luyện, đào tạo theo quy định hoặc trang, thiết bị không bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với mỗi hành vi v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Vi phạm quy định về hoạt động ứ ng phó sự cố tràn dầu 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không có kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu; kế hoạch ứng cứu ô nhiễm dầu, ô nhiễm hóa chất; kế hoạch hoạt động chuyển tải dầu giữa tàu với tàu trên biển hoặc kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu và hóa chất độc hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Vi phạm quy định về hoạt động quản lý tiếp nhận và xử lý ch ấ t thải lỏng có d ầ u từ tàu bi ể n tại cảng bi ể n 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo kết quả giao, nhận, xử lý chất thải lỏng có dầu tới cơ quan có thẩm quyền theo quy định. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA M ục 1 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG, BẢO VỆ VÀ KHAI THÁC KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Vi phạm quy định về bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối v ớ i một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Đổ rác hoặc rơm, rạ xuống đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa; b) Buộc động vật vào báo hiệu đường thủy n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. V i phạm quy định về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công công trình, khai thác khoáng sản, khảo sát, thăm dò, tổ chức diễn tập, luyện tập, thi đấu thể thao, lễ hội, vui chơi giải trí trên đường thủy nội địa 1. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi điều khiển phương tiện, thiết bị thi công trên đường th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Vi phạm quy định về quản lý đường thủy nội địa 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một tr ong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thông báo hoặc thông báo không kịp thời theo quy định khi luồng thay đổi; b) Không lập hồ sơ theo dõi vật chướng ngại trên đường thủy nội địa có ảnh hưởng đến an toàn giao th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Vi phạm quy định về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa khi khai thác, nuôi trồng thủy sản, hải sản 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với hành vi đánh bắt thủy sản, hải sản lưu động gây cản trở giao thông. 2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi đặt dụng cụ, để phương tiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Vi phạm quy định về báo hiệu đường thủy nội địa 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi không lắp đặt, lắp đặt không đủ số lượng, không đúng quy tắc hoặc không duy trì báo hiệu theo quy định đối với bến hàng hóa, bến hành khách. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không l ắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Vi phạm quy định về thanh thải vật chướng ngại 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm thời hạn trục vớt phương tiện bị chìm đắm hoặc thanh thải vật chướng ngại khác theo quy định của đơn vị quản lý đường thủy nội địa. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi trục vớt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường 1. Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10 . 000.000 đồng đối với chủ cảng, bến thủy nội địa, thuyền viên, người lái phương tiện có hành vi đổ, xả chất thải xuống đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa hoặc đổ, xả không đúng nơi quy định gây ô nhiễm môi trường. 2. Phạt tiền từ 10....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động của phương tiện, đăng ký, đăng ki ể m phương tiện 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Kẻ, gắn số đăng ký của phương tiện kh ô ng đúng quy định; b) Số đăng ký được kẻ, gắn trên phương tiện bị mờ hoặc bị che khuấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Vi phạm quy định về thiết bị, dụng cụ an toàn của phư ơ ng tiện 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với hành vi đưa phương tiện không có động cơ, trọng tải toàn phần dưới 05 tấn hoặc có sức chở đến 12 người; phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 mã lực hoặc có sức chở dưới 05 người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Vi phạm quy định về công dụng, vùng hoạt động của phương tiện Xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi đưa phương ti ệ n vào khai thác sử dụng không đúng công dụng hoặc không đúng vùng hoạt động của phương tiện theo quy định như sau: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với phương tiện không c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Vi phạm quy định về thiết kế, đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với tổ chức, cá nhân hành nghề thiết kế đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện không đủ điều kiện theo quy định. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối với chủ cơ sở, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Vi phạm quy định về bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, người lái phương tiện 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với thuyền viên, người lái phương tiện làm việc trên phương tiện có hành vi vi phạm sau đây: a) Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng đối với hành vi không có, không mang theo chứng chỉ huấn luyện an toà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Vi phạm quy định đối v ớ i thuyền viên, ng ười l ái phương tiện 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành v i khi đang làm việc trên phương tiện mà có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam/100 m i lilít máu hoặc 0,25 miligam/01 lít khí thở hoặc sử dụng các chất kích thích khác mà pháp luật cấm. 2. Phạt tiền từ 200.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Vi phạm quy định về cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối với cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện có một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện đúng quy chế tuyển sinh; b) Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nội dung, chương tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Vi phạm quy định về trách nhiệm khi xảy ra tai nạn giao thông đường thủy nội địa 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với hành vi không báo kịp thời cho cơ quan Công an hoặc Ủy ban nhân dân địa phương nơi gần nhất khi xảy ra tai nạn giao thông đường thủy nội địa. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Vi phạm quy định về kiểm tra, kiểm soát 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không dừng phương tiện khi nhận được tín hiệu kiểm tra, ki ể m soát của người có thẩm quyền; b) Xuất trình không đầy đủ giấy tờ của phương tiện, hàng hóa và thuyền viên hoặc người lái phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Vi phạm quy tắc giao thông 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với người điều khiển phương tiện không có động cơ, trọng tải toàn phần dư ớ i 05 tấn hoặc có sức chở đến 12 người; phương tiện có động cơ, công suất máy chính dưới 05 mã lực hoặc có sức chở dưới 05 người có một trong các hành vi vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Vi phạm quy đ ị nh về tín hiệu của phương t i ện 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi sử dụng tín hiệu trên phương tiện không bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định như sau: a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với phương tiện không có động cơ, trọng tải toàn phần dưới 50 tấn; phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Vi phạm quy định về khai thác cảng, bến thủy nội địa 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với chủ cảng, bến thủy nội địa có một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không có bảng nội quy đối với cảng, bến thủy nội địa theo quy định phải có bảng nội quy; cảng, bến khách không có bảng niêm yết giá vé theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Vi phạm quy định về hoạt động của phương tiện trong phạm vi cảng, bến thủy nội địa 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng đối với thuyền viên, người lái phương tiện không có động cơ, trọng tải toàn phần đ ế n 15 t ấ n hoặc có sức chở đ ế n 30 người; phương tiện có động cơ, t ổ ng công suất máy chính đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Vi phạm quy định về xếp, dỡ hàng hóa trên phư ơ ng tiện 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây đối với phương tiện không có động cơ, trọng tải toàn phần đến 15 tấn, phương tiện có động cơ, tổng công suất máy chính đến 15 mã lực: a) X ếp, dỡ hàng hóa làm ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 54.

Điều 54. Vi phạm quy định về vận chuyển ng ười , hành khách 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với người sử dụng phương tiện không có động cơ sức chở đến 12 người đ ể vận chuyển người, hành khách có một trong các vi phạm sau đây: a) Không bố trí chỗ ngồi cho người, hành khách; để người, hành khách đứng...

Open section

Điều 56.

Điều 56. Vi phạm quy định về đào tạo, huấn luyện thuyền viên 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không tiếp nhận và tạo điều kiện thuận lợi cho học viên thực tập trên tàu biển theo quy định. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau: a) Không thực hiện đúng quy ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 56.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 54. Vi phạm quy định về vận chuyển ng ười , hành khách
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với người sử dụng phương tiện không có động cơ sức chở đến 12 người đ ể vận chuyển người, hành khách có một trong các vi phạm sau...
  • a) Không bố trí chỗ ngồi cho người, hành khách; để người, hành khách đứng trên phương tiện hoặc có hành vi khác làm mất an toàn của phương tiện; để người, hành khách ngồi trên mui hoặc ha i bên mạn...
Added / right-side focus
  • 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không tiếp nhận và tạo điều kiện thuận lợi cho học viên thực tập trên tàu biển theo quy định.
  • a) Không thực hiện đúng quy chế tuyển sinh;
  • b) Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nội dung, chương đào tạo, huấn luyện theo khung chương trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định;
Removed / left-side focus
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với người sử dụng phương tiện không có động cơ sức chở đến 12 người đ ể vận chuyển người, hành khách có một trong các vi phạm sau...
  • a) Không bố trí chỗ ngồi cho người, hành khách; để người, hành khách đứng trên phương tiện hoặc có hành vi khác làm mất an toàn của phương tiện; để người, hành khách ngồi trên mui hoặc ha i bên mạn...
  • b) X ếp người, hành khách, hàng hóa, hành lý, xe đạp, mô tô, xe máy, phương tiện khác làm nghiêng lệch phương tiện hoặc che khuất tầm nhìn của người điều khiển phương tiện;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 54. Vi phạm quy định về vận chuyển ng ười , hành khách Right: Điều 56. Vi phạm quy định về đào tạo, huấn luyện thuyền viên
  • Left: 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với ngư ờ i sử dụng phương tiện không có động cơ sức chở trên 12 người Right: 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau:
  • Left: a) Đón, trả hành khách không đúng nơi quy định; Right: c) Tài liệu giảng dạy, hướng dẫn thực hành không đúng quy định;
Target excerpt

Điều 56. Vi phạm quy định về đào tạo, huấn luyện thuyền viên 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không tiếp nhận và tạo điều kiện thuận lợi cho học viên thực tập trên tàu biển theo quy đ...

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Vi phạm của hành khách 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với hành vi không chấp hành nội quy an toàn trên phương tiện, không chấp hành sự hướng dẫn của thuyền viên, người lái phương tiện. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi không mặc áo phao cứu sinh hoặc không mang d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Vi phạm chở quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện 1 . Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với hành vi chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn đến 1/5 chiều cao mạn khô của phương tiện, kể cả một trong các phương tiện của đoàn tàu lai. 2. Xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi chở hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Vi phạm quy định về vận chuy ể n hàng hóa nguy hi ể m 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi vận chuy ể n hàng hóa nguy hi ể m có một trong các vi phạm sau đây: a) Không thực hiện đầy đủ các quy định về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; b) Không chấp hành quy định về an toàn phòng, chống cháy, n ổ , độc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Vi phạm quy định về vận chuy ể n động vật sống, hàng hóa siêu trường, siêu trọng 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi vận tải động vật bị cấm vận chuyển, động vật sống không bảo đảm vệ sinh, phòng dịch và bảo vệ môi trường theo quy định. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10 . 000.000 đồng đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Vi phạm quy định về hoa tiêu trên đường thủy nội địa 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) D ẫ n tàu thuyền, phương tiện không có chứng chỉ chuyên môn hoa tiêu hoặc giấy chứng nhận khả n ă ng hoa tiêu theo quy định; b) Hoa tiêu dẫn tàu thuyền, phương tiện không đúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH M ục 1 THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong l ĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa; công chức, viên chức đang thi hành công vụ, nhiệm vụ thuộc phạm vi trách nhiệm của mình phát hiện hành vi vi phạm về giao thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 61.

Điều 61. Thẩm quyền của Thanh tra 1. Thanh tra viên thuộc thanh tr a Bộ Giao thông vận tải, Thanh tra viên chuyên ngành hàng hải, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành hàng hải đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn, an ninh, trật tự và phòng ngừa ô nhiễm môi trường trong hoạt động khai thác cảng cạn 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Sử dụng người lao động không có giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo quy định; b) Không thông báo kịp thời cho cơ qua...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 61. Thẩm quyền của Thanh tra
  • 1. Thanh tra viên thuộc thanh tr a Bộ Giao thông vận tải, Thanh tra viên chuyên ngành hàng hải, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành hàng hải đang thi hành công vụ có quyền:
  • a) Phạt cảnh cáo;
Added / right-side focus
  • Điều 28. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn, an ninh, trật tự và phòng ngừa ô nhiễm môi trường trong hoạt động khai thác cảng cạn
  • 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Sử dụng người lao động không có giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 61. Thẩm quyền của Thanh tra
  • 1. Thanh tra viên thuộc thanh tr a Bộ Giao thông vận tải, Thanh tra viên chuyên ngành hàng hải, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành hàng hải đang thi hành công vụ có quyền:
  • a) Phạt cảnh cáo;
Target excerpt

Điều 28. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn, an ninh, trật tự và phòng ngừa ô nhiễm môi trường trong hoạt động khai thác cảng cạn 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây:...

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Thẩm quyền của Cảng vụ hàng hải 1. Trưởng đại diện Cảng vụ hàng hải có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 10.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 10.000. 000 đồng. 2. Giám đốc Cảng vụ hàng hải, Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cảng vụ hàng hải có quyền: a) Phạt cảnh cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Th ẩ m quyền của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam có quyền: 1. Phạt cảnh cáo; 2. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng; 3. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; 4. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính; 5. Áp dụng biện pháp khắc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quyền: 1. Phạt cảnh cáo; 2. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng; 3. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; 4. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính; 5. Áp dụng biện pháp khắc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 65.

Điều 65. Thẩm quyền của lực lượng Công an nhân dân 1. Lực lượng Công an nhân dân có quyền xử phạt đối với những hành vi vi phạm hành chính có liên quan trực tiếp đến lĩnh vực ngành mình quản lý được quy định tại: Điểm d và Điểm e Khoản 1 Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Nghị định này. 2. Mức phạt tiền tối đa và thẩm quyền xử phạt của lực...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm quy định về cho thuê lại kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng 1. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi cho thuê lại kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng khi chưa có văn bản chấp thuận của bên cho thuê. 2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi bên thuê lại cho thuê kết c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 65. Thẩm quyền của lực lượng Công an nhân dân
  • Lực lượng Công an nhân dân có quyền xử phạt đối với những hành vi vi phạm hành chính có liên quan trực tiếp đến lĩnh vực ngành mình quản lý được quy định tại:
  • Điểm d và Điểm e Khoản 1 Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Vi phạm quy định về cho thuê lại kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
  • 1. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi cho thuê lại kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng khi chưa có văn bản chấp thuận của bên cho thuê.
  • 2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi bên thuê lại cho thuê kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng được thuê.
Removed / left-side focus
  • Điều 65. Thẩm quyền của lực lượng Công an nhân dân
  • Lực lượng Công an nhân dân có quyền xử phạt đối với những hành vi vi phạm hành chính có liên quan trực tiếp đến lĩnh vực ngành mình quản lý được quy định tại:
  • Điểm d và Điểm e Khoản 1 Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 9. Vi phạm quy định về cho thuê lại kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng 1. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi cho thuê lại kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng khi chưa có văn bản chấp...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 66.

Điều 66. Thẩm quyền của Cảnh sát biển 1. Lực lượng Cảnh sát biển có quyền xử phạt đối với những hành vi vi phạm hành chính phát hiện ngoài vùng nước cảng biển có liên quan trực tiếp đ ế n lĩnh vực ngành mình quản lý được quy định tại Khoản 4 Điều 15, Đi ể m e Khoản 5 Điều 15, Khoản 6 Điều 15, các Điều 16, 17, 18, 19, 20 và 21 của Nghị...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Vi phạm quy định về cân xác nhận khối lượng toàn bộ đối với mỗi Công-te-nơ vận tải biển quốc tế 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không cân xác nhận khối lượng toàn bộ Công-te-nơ hoặc cân xác nhận khối lượng toàn bộ Công-te-nơ không đúng phương pháp theo quy định. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 66. Thẩm quyền của Cảnh sát biển
  • Lực lượng Cảnh sát biển có quyền xử phạt đối với những hành vi vi phạm hành chính phát hiện ngoài vùng nước cảng biển có liên quan trực tiếp đ ế n lĩnh vực ngành mình quản lý được quy định tại Khoả...
  • 2. Mức phạt tiền tối đa và thẩm quyền xử phạt của lực lượng Cảnh sát bi ể n thực hiện theo quy định tại Đi ể m đ Khoản 1 Điều 24 và Điều 41 của Luật Xử lý vi phạm hành chính.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Vi phạm quy định về cân xác nhận khối lượng toàn bộ đối với mỗi Công-te-nơ vận tải biển quốc tế
  • 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không cân xác nhận khối lượng toàn bộ Công-te-nơ hoặc cân xác nhận khối lượng toàn bộ Công-te-nơ không đúng phương pháp theo quy đ...
  • 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không xác nhận hoặc xác nhận không đúng khối lượng toàn bộ Công-te-nơ theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 66. Thẩm quyền của Cảnh sát biển
  • Lực lượng Cảnh sát biển có quyền xử phạt đối với những hành vi vi phạm hành chính phát hiện ngoài vùng nước cảng biển có liên quan trực tiếp đ ế n lĩnh vực ngành mình quản lý được quy định tại Khoả...
  • 2. Mức phạt tiền tối đa và thẩm quyền xử phạt của lực lượng Cảnh sát bi ể n thực hiện theo quy định tại Đi ể m đ Khoản 1 Điều 24 và Điều 41 của Luật Xử lý vi phạm hành chính.
Target excerpt

Điều 15. Vi phạm quy định về cân xác nhận khối lượng toàn bộ đối với mỗi Công-te-nơ vận tải biển quốc tế 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không cân xác nhận khối lượng toàn bộ Công-te...

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này trong phạm vi quản lý của địa phương mình theo thẩm quyền cụ thể như sau: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt ti ề n đ ế n 5.000 ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 68.

Điều 68. Thẩm quyền của lực lượng Công an nhân dân Lực lượng Công an nhân dân có quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này, trừ các hành vi vi phạm quy định tại Điều 43 của Nghị định này xảy ra tại cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện, các hành vi vi phạm quy định tại Điề...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Vi phạm quy định về sử dụng hoa tiêu hàng hải của tàu thuyền 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi tàu thuyền không treo cờ hiệu hoặc sử dụng đèn hiệu theo quy định khi xin hoa tiêu hoặc khi hoa tiêu có mặt trên tàu. 2. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 43.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 68. Thẩm quyền của lực lượng Công an nhân dân
  • Lực lượng Công an nhân dân có quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này, trừ các hành vi vi phạm quy định tại Điều 43 của Nghị định này xảy ra tại cơ s...
  • Thẩm quyền cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 43. Vi phạm quy định về sử dụng hoa tiêu hàng hải của tàu thuyền
  • 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi tàu thuyền không treo cờ hiệu hoặc sử dụng đèn hiệu theo quy định khi xin hoa tiêu hoặc khi hoa tiêu có mặt trên tàu.
  • 2. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 68. Thẩm quyền của lực lượng Công an nhân dân
  • Lực lượng Công an nhân dân có quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này, trừ các hành vi vi phạm quy định tại Điều 43 của Nghị định này xảy ra tại cơ s...
  • Thẩm quyền cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 43. Vi phạm quy định về sử dụng hoa tiêu hàng hải của tàu thuyền 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi tàu thuyền không treo cờ hiệu hoặc sử dụng đèn hiệu theo quy định khi xin hoa tiêu...

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Thẩm quyền của Thanh tra giao thông Thanh tra giao thông có quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ công trình giao thông đường thủy nội địa; tiêu chuẩn kỹ thuật khai thác công trình giao thông đường thủy nội địa; vận tải đường thủy nội địa; cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Thẩm quyền của Cảng vụ đường thủy nội địa Cảng vụ đường thủy nội địa có quyền xử phạt vi phạm hành chính đối v ớ i các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này trong phạm vi thuộc trách nhiệm quản lý của mình, thẩm quyền cụ thể như sau: 1. Trưởng đại diện Cảng vụ đường thủy nội địa có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Th ẩ m quyền của cơ quan được giao thực hiện ch ứ c năng thanh tra chuyên ngành 1. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành giao thông đường thủy nội địa đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng Bộ đội biên phòng có quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định về bảo vệ công trình giao thông; phương tiện, thuyền viên, người l ái phương tiện, vận tải đường thủy nội địa tại khu vực biên giới thuộc phạm vi trách nhiệm của Bộ đội biên phòng, trừ phạm vi trách nhiệm của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Thẩm quyền của Cảnh sát biển Cảnh sát biển có quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi v i phạm quy định về bảo vệ công trình giao thông; phương tiện, thuyền viên, vận tải thủy tại khu vực trách nhiệm của Cảnh sát biển, trừ phạm vi trách nhiệm của Cảng vụ đường thủy nội địa theo quy định tại Nghị định này. Thẩm quyền c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệ u lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2013. 2. Nghị định này thay thế các Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải và số 60/2011/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành ph ố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính; thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải. 2. Hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; người có thẩm quyền lập biên bản và người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải. 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài vi phạm hành chính trong phạm vi lãnh thổ, nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải,...
Điều 3. Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải là 01 năm; đối với hành vi vi phạm hành chính về xây dựng cảng biển, cảng cạn, công trình hàng hải, bảo vệ môi trường, thời hiệu xử phạt là 02 năm.
Điều 4. Điều 4. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp khắc phục hậu quả 1. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây đối với mỗi hành vi vi phạm: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. 2. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính, tùy theo tính chất,...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc xác định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này là mức phạt áp dụng đối với cá nhân; trường hợp có cùng một hành vi vi phạm hành chính thì mức phạt tiền đối với tổ chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân.
Điều 6. Điều 6. Tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính 1. Trong những trường hợp cần thiết quy định tại khoản 1 Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành chính, người có thẩm quyền được phép tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề được sử dụng để thực hiện các hành vi vi phạm quy định...
Chương II Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ