Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại
1171/QĐ-TCHQ
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quanvề thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan
154/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại và các biểu mẫu gồm: 1. Sơ đồ tổng quát quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại; 2. Lệnh hình thức, mức độ kiểm tra hải quan. 3. Phiếu yêu cầu nghiệp vụ: mẫu 01/PYCNV/2009; 4. Phiếu ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2009, thay thế Quyết định số 874/QĐ-TCHQ ngày 15/5/2006 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Hoàng Việt Cường QUY TRÌNH Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại (Ban hành kèm theo Quyết định số 1171/QĐ-TCHQ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1.
Phần 1. QUY TRÌNH Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại do cơ quan Hải quan thực hiện gồm các bước và các công việc chủ yếu sau đây: Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra điều kiện và đăng ký tờ khai hải quan; kiểm tra hồ sơ và thông quan đối với lô hàng miễn kiểm tra thực tế hàng hóa : 1. Tiếp nhận hồ sơ hải qu...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra thực tế hàng hoá 1. Nội dung kiểm tra gồm: kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, trọng lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ của hàng hoá. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hoá với hồ sơ hải quan. 2. Mức độ kiểm tra: a) Miễn kiểm tra thực tế hàng hoá đối với: a1) Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của chủ hàng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại do cơ quan Hải quan thực hiện gồm các bước và các công việc chủ yếu sau đây:
- Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra điều kiện và đăng ký tờ khai hải quan; kiểm tra hồ sơ và thông quan đối với lô hàng miễn kiểm tra thực tế hàng hóa :
- 1. Tiếp nhận hồ sơ hải quan từ người khai hải quan theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 79/2009/TT-BTC.
- Điều 11. Kiểm tra thực tế hàng hoá
- 1. Nội dung kiểm tra gồm: kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, trọng lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ của hàng hoá. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hoá với hồ sơ hải quan.
- 2. Mức độ kiểm tra:
- Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại do cơ quan Hải quan thực hiện gồm các bước và các công việc chủ yếu sau đây:
- Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra điều kiện và đăng ký tờ khai hải quan; kiểm tra hồ sơ và thông quan đối với lô hàng miễn kiểm tra thực tế hàng hóa :
- 1. Tiếp nhận hồ sơ hải quan từ người khai hải quan theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 79/2009/TT-BTC.
Điều 11. Kiểm tra thực tế hàng hoá 1. Nội dung kiểm tra gồm: kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, trọng lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ của hàng hoá. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hoá với hồ sơ...
Left
Phần 2.
Phần 2. TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. NHIỆM VỤ CỦA LÃNH ĐẠO CHI CỤC TRONG QUY TRÌNH 1. Phân công, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc công chức trong Chi cục thực hiện đúng các quy định của chính sách, pháp luật, quy trình thủ tục hải quan; bố trí công chức (cả công chức là lãnh đạo đội – nơi có cấp đội) có trình độ chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với cô...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đăng ký tờ khai hải quan 1. Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan a) Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Luật Hải quan; b) Đối với hàng hoá xuất khẩu qua cửa khẩu đường sông quốc tế, đường bộ, đường hàng không, bưu điện quốc tế, thời gian...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- I. NHIỆM VỤ CỦA LÃNH ĐẠO CHI CỤC TRONG QUY TRÌNH
- 1. Phân công, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc công chức trong Chi cục thực hiện đúng các quy định của chính sách, pháp luật, quy trình thủ tục hải quan
- Điều 9. Đăng ký tờ khai hải quan
- 1. Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan
- a) Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Luật Hải quan;
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- I. NHIỆM VỤ CỦA LÃNH ĐẠO CHI CỤC TRONG QUY TRÌNH
- 1. Phân công, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc công chức trong Chi cục thực hiện đúng các quy định của chính sách, pháp luật, quy trình thủ tục hải quan
Điều 9. Đăng ký tờ khai hải quan 1. Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan a) Thời hạn đăng ký tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Luật Hải quan;...
Unmatched right-side sections