Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Của Bộ Tài chính số 32-TC/GTBĐ ngày 25-9-1985 hướng dẫn thi hành công văn số 986-V7 ngày 4-3-1985 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về việc cân đối thu chi ngoại tệ của ngành hàng không dân dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Của liên bộ y tế - lao động - thương binh và xã hội số 12/ttlb ngày 26-7-1995 quy định về tiêu chuẩn thương tật và tiêu chuẩn bệnh tật mới
CHƯƠNG I CHƯƠNG I DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CHI TRÊN Chi bên phải (thuận) được hưởng mốc tỷ lệ thương tật tối đa Chi bên trái (không thuận) được hưởng mốc tỷ lệ thương tật tối thiểu I - Cánh tay và khớp vai 1 Chấn thương cắt cụt 2 chi trên và 1 chi dưới (bất kỳ đoạn nào) 97-97% 2 Chấn thương cắt cụt 2 chi trên: Tuỳ theo vị trí cắt đoạn c...
Chương II Chương II DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CHI DƯỚI I - Đùi và khớp háng 1 Chấn thương cắt cụt 2 chi dưới và 1 chi trên (bất kỳ đoạn nào) 95-96 2 Chấn thương cắt cụt 2 chi dưới: Tuỳ theo vị trí cắt đoạn cao, thấp: a. Tháo bỏ 2 khớp háng 95 b. Cắt cụt 2 đùi ngang mấu chuyển 91 c. Cắt cụt 2 đùi từ 1/3 giữa trở lên 90 d. Cắt cụt 2 đùi từ...
Chương III Chương III I CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG I- Di chứng chấn thương cột sống có liệt tuỷ (đứt hoặc ép tuỷ) 1 Liệt tứ chi do liệt tuỷ sống cổ 96-97 2 Liệt mềm 2 chi dưới hoàn toàn do liệt tuỷ sống lưng (dấu hiệu kèm theo là rối loạn cơ tròn, rối loạn dinh dưỡng, mất hết cảm giác và phản xạ nửa dưới thân) 3 Hội chứng đuôi ngựa: (...
Chương IV Chương IV DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO. I- Thương tích phần mềm, xương sọ 1 Sẹo vết thương da đầu: tuỳ sẹo to, nhỏ, dính, đau tê ở vùng có tóc che khuất hay lộ ra ngoài (vấn đề mỹ quan): a. Sẹo nhỏ, ở vùng có tóc che khuất, đau tê (mỗi sẹo 1%) 1-4 b. Sẹo to, xấu ở vùng trán, thái dương, đau rát 6-10 2 Lột da đầu (thường do t...
Chương V Chương V DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤNTHƯƠNG NGỰC - PHỔI 1 Xương sườn: a. Chấn thương cắt bỏ 1 xương sườn 7-9 - Mất đoạn xương của 1 xương sườn 5-6 - Gẫy 1 xương sườn, can liền tốt, không gây ảnh hưởng gì 3-4 - Nếu gẫy 1-2 xương sườn, can xấu; đi lệch, chèn ép gây đau thần kinh liên sườn kéo dài 8-10 - Gẫy 3-5 xương sườn, can tốt, ảnh hưởn...
Chương VI Chương VI DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG BỤNG 1 Mổ tái tạo lại thành bụng do vết thương phá huỷ 25-30 2 Mổ bụng thăm dò sau chấn thương bụng: a. Thăm dò đơn thuần không phải can thiệp vào các phủ tạng 15-20 b. Lấy dị vật trong ổ bụng 21-25 c. Có triệu chứng viêm dính, tắc ruột sau mổ: - Thỉnh thoảng phải cấp cứu, nhưng điều trị bằng...
Chương VII Chương VII DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CƠ QUAN TIẾT NIỆU - SINH DỤC 1 Dụng dập thận: Điều trị bảo tồn, kết quả chưa chắc chắn: - Dụng dập thận 1 bên 10-15 - Dụng dập thận cả 2 bên 21-25 2 Chấn thương thận dẫn đến tổn thương mãn tính hay kéo dài (phải loại trừ bệnh có sẵn từ trước): a. Viêm bể thận mãn tính viêm thận kẽ, (viêm thận...