Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội
44/2012/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
4149/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí. Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn toàn tỉnh, gồm những mặt hàng cụ thể như sau : 1. Giống cây trồng (gồm các giống: lúa, ngô, lạc lai và giống thuần); 2 . Đường ăn (gồm đường trắng và đường tinh luyện) sản xuất tại Thanh Hóa; 3 . Các loại thức ăn gia súc, gia cầm được sản xuất tại Thanh Hóa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn toàn tỉnh, gồm những mặt hàng cụ thể như sau :
- 1. Giống cây trồng (gồm các giống: lúa, ngô, lạc lai và giống thuần);
- 2 . Đường ăn (gồm đường trắng và đường tinh luyện) sản xuất tại Thanh Hóa;
- Điều 1. Đối tượng nộp phí.
- Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Biểu mức thu. Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Tấn 3.000 2 Các loại đá khác (đá làm xi măng, puzolan, khoáng chất công nghiệp...) Tấn 3.000 3 Các loại cát khác (Cát san lấp, cát xây dựng...) trừ cát vàng, cát làm thuỷ tinh. m 3 4.000 4 Đất khai thác để san l...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá đối với danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh như sau : 1. Giống cây trồng ( giống lúa, ngô, lạc lai và thuần ), gạch nung các loại, đá xây dựng các loại, cát xây dựng, phân bón NPK sản xuất tại Thanh hóa trong thời gian tối thiểu 15 ngày liên tục giá bán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá đối với danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh như sau :
- Giống cây trồng ( giống lúa, ngô, lạc lai và thuần ), gạch nung các loại, đá xây dựng các loại, cát xây dựng, phân bón NPK sản xuất tại Thanh hóa trong thời gian tối thiểu 15 ngày liên tục giá bán...
- Cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt, cước vận chuyển hành khách bằng xe tắc xi, cước vận tải mặt hàng chính sách trong thời gian tối thiểu 15 ngày liên tục giá xăng dầu trên thị trường tăng ( d...
- Điều 2. Mức thu phí
- 1. Biểu mức thu.
- Loại khoáng sản
Left
Điều 3.
Điều 3. Cách tính phí. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trong kỳ (đồng) = Số lượng từng loại khoáng sản khai thác trong kỳ (tấn hoặc m 3 ) x Mức phí phải nộp của từng loại khoáng sản tương ứng (đồng/tấn hoặc đồng m 3 ) 2. S...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các biện pháp bình ổn giá tại địa phương gồm : 1 . Các biện pháp theo thẩm quyền để điều hòa cung cấp hàng hóa. 2 . Kiểm soát các yếu tố hình thành giá: - Giao Sở Tài chính Thanh Hoá thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giá tại địa phương, có trách nhiệm thực hiện kiểm soát các yếu tố hình thành giá đối với những hàng hóa, d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các biện pháp bình ổn giá tại địa phương gồm :
- 1 . Các biện pháp theo thẩm quyền để điều hòa cung cấp hàng hóa.
- 2 . Kiểm soát các yếu tố hình thành giá:
- Điều 3. Cách tính phí.
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau:
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trong kỳ (đồng)
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm kê khai và nộp phí: 1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên. 2. Đối với người nộp phí thuộc diện bị ấn định số phí phải nộp theo quy định của Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn. 3. Ngoài các quy...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Công thương, Cục thuế và các ngành, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh dịch vụ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Công thương, Cục thuế và các ngành, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh dịch vụ có...
- Điều 4. Trách nhiệm kê khai và nộp phí:
- 1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên.
- 2. Đối với người nộp phí thuộc diện bị ấn định số phí phải nộp theo quy định của Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các nội dung khác Tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm và nghĩa vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/5/2011 của Chính phủ quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Thông tư 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 74/2011/NĐ-CP ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế; Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ; Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 09/01/2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.